wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bhujvc

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tên số một loại kiểu gen Được tính bằng

a)

Ti lệ giữa số lượng cá thể có alen Đó trên tổng số cá thể của quần thể

b)

Ti lệ giữa số lượng alen đó trên tổng số các loại alen của Gen đó trong quần thể

c)

Tỉ lệ giữa số lượng cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể

d)

Tỉ lệ giữa số cá thể chứa alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

2.

Cấu trúc di truyền của quần thể giao phối cận huyết

a)

Duy trì không đổi qua các thế hệ

b)

Biến đổi qua các thế hệ theo hướng tăng dần tần số kiểu gen Đồng hợp trội giảm dần tần số kiểu gen Dị hợp

c)

Biến đổi qua các thế hệ theo hướng tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp, Giảm dần tần số kiểu gen dị hợp

d)

Biến đổi qua các thế hệ theo hướng tăng dần tần số kiểu gen dị hợp Giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp

3.

Cho biết các công Đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau

(1)Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn

(2)Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

(3)Lai các dòng thuần chủng với nhau

(4)Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen mong muốn

a)

1,2,3,4

b)

4,1,2,3

c)

2,3,4,1

d)

2,3,1,4

4.

Giống táo "má hồng" là thành tựu của phương pháp

a)

Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

b)

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

c)

Tạo giống bằng công nghệ gen

d)

Tạo giống bằng công nghệ tế bào

5.

Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra

a)

Vecto chuyển gen

b)

ADN tái tổ hợp

c)

Gen đột biến

d)

Biến dị tổ hợp

6.

Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen

a)

Vi khuẩn ecoli sản xuất hormon somatostatin

b)

Lúa chuyển gen tổng hợp caroten

c)

Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng protein cao

d)

Cừu chuyển gen tổng hợp protein huyết thanh của người

7.

Các bệnh tật di truyền ở người (1) máu khó đông, (2) mù màu, (3) hội chứng đao, (4) bệnh Tocno, (5) bệnh claiphento, (6) bệnh phenin keto niệu

Đâu là bệnh truyền phân tử

a)

1,2,3

b)

1,2,6

c)

1,3,4

d)

1,5,6

8.

Khi nói về bằng chứng giải phẫu so sánh phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau ,nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau

b)

Trong tiến hóa các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh nguồn gốc chung

c)

Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau và có hình thái tương tự nhau

d)

Cơ quan thoái hóa là cơ quan hay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng

9.

Bằng chứng sinh học phân tử chứng minh các loại có chung nguồn gốc là

a)

Tay người và chi trước của mèo cá voi rơi

b)

Hình thái giống nhau của cá mập ngư long và cá voi

c)

Tế bào là đơn vị cấu tạo nên mọi cơ thể sống

d)

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền

10.

Chọn lọc tự nhiên là

a)

Quá trình tích lũy các biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại cho bản thân sinh vật

b)

Quá trình tích lũy các biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại cho con người

c)

Quá trình đấu tranh dành quyền tồn tại của sinh vật

d)

Quá trình sàng lọc những kiểu hình thích thích nghi nhất của sinh vật

11.

Theo dacuyn Loài mới được hình thành theo con đường

a)

Biến dị, di truyền

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Phân ly tính trạng

d)

Đấu tranh sinh tồn

12.

Tiến hóa lớn là

a)

Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loại như chi họ bộ lớp ngành

b)

Quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể tạo ra lại mới

c)

Quá trình cải biến thành phần kiểu gen Của quần thể theo hướng thích nghi để hình thành loài mới

d)

Quá trình diễn ra trong phạm vi quần thể

13.

Nhân tố quy định chiều hướng và nhịp độ tiến hóa là

a)

Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Di-nhập gen

d)

Chọn lọc tự nhiên

14.

Để phân biệt hai loại thân thuộc tiêu chuẩn nào được sử dụng phổ biến nhất

a)

Hình thái

b)

Sinh thái

c)

Hoá sinh,phân tử

d)

Cách li sinh thái

15.

Các cá thể của loài khác nhau có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không giao phối với nhau là cơ chế cách ly

a)

Cách li nơi ở

b)

Cách ly tập tính

c)

Cách ly cơ học

d)

Cách li sinh thái

16.

Con đường hình thành loài diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp là đặc điểm của con đường nào

a)

Hình thành loài bằng cách ly tập tính và cách ly sinh thái

b)

Hình thành loài bằng cách ly tập tính

c)

Hình thành loài bằng cách ly địa lý

d)

Hình thành loài bằng lái xa kèm đa bội hóa

17.

Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì

a)

Các gen Lặn đột biến có hại bị các gen Trôi á chế trong kiểu gen dị hợp

b)

Các gen Lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp

c)

Xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại

d)

Tập trung các gien trội có hại ở thế hệ sau

18.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn thế hệ xuất phát có 30% Cá thể dị hợp tử,Sau ba thế hệ số cá thể dị hợp chiếm

a)

10%

b)

5%

c)

3,75%

d)

7,5%

19.

Một quần thể thực vật cân bằng có 64% Số cây có quả đỏ còn lại là quả vàng.Biet A-quả đỏ, a-Quả vàng,.Tần số tương đối của mỗi alen A và a trong quần thể là

a)

A=0,6, a=0,4

b)

A=0,4 a= 0,6

c)

A= 0,2 a=0,8

d)

A=0,8 a=0,2

20.

Tư vấn di truyền và sang lọc trước sinh nhằm mục đích:

1, Sinh ra những đứa trẻ phát triển bình thường

2 Giảm tỉ Lệ trẻ sinh ra bị dị tật bẩm sinh thiểu năng trí tuệ và tàn tật

3 Nâng cao chất lượng dân số cải thiện và giảm nhẹ gánh nặng cho xã hội

4 Sinh ra những đứa trẻ có giới tính theo Ý muốn

a)

1234

b)

123

c)

234

d)

134

21.

Ưu thế lai thường giảm dần qua các thế hệ vì làm

a)

Thể dị hợp không thay đổi

b)

Sức sống của sinh vật có giảm sút

c)

Xuất hiện các thể đồng hợp

d)

Xuất hiện các đồng thể hợp lặn có hại

22.

Số thành tựu tạo giống bằng công nghệ tế bào

1,Tạo sự đồng nhất về kiểu gien của cánh đồng hoa lan

2,Tạo cây lưỡng bội có kiểu genĐồng hợp tử về tất cả các gen

3,Tạo được nhiều vật nuôi cùng mang kiểu gen giống nhau

4,Tạo được giống táo má hồng từ giống táo gia lộc

5,Tạo được chuột nhắt mang gen chuột cống

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Cần hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu hóa học thuốc diệt cỏ thuốc kích thích sinh trưởng vì

a)

Năng suất cây trồng bị giảm

b)

Tốn kém về mặt kinh tế

c)

Diệt sâu bệnh diệt cỏ quá nhanh

d)

Là tác nhân gây đột biến ở sinh vật

24.

Tay người và chi trước của các loài thú :cá voi ,rơi, mèo có cấu tạo tương tự nhau nhưng thực hiện các chức năng khác nhau là bằng chứng về

a)

Cơ quan tương đồng

b)

Cơ quan tương tự

c)

Cơ quan thoái hóa

d)

Cơ quan tiêu giảm

25.

Theo DaUyn sự hình thành nhiều giống vật nuôi cây trồng trong mỗi loại xuất phát từ một hoặc một vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

Phân ly tính trạng trong chọn lọc nhân tạo

b)

Phân ly tính trạng trong chọn lọc tự nhiên

c)

Tích lũy những biến dị có lợi đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật

d)

Phát sinh các biến dị cá thể

26.

Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen Chị làm thay đổi thành phần kiểu gen là

a)

Đột biến

b)

Giao phối không ngẫu nhiên

c)

Di- nhập gen

d)

Chọn lọc tự nhiên

27.

Tốc độ hình thành quần thể thích nghi phụ thuộc

a)

Thời gian tích lũy các Allen đột biến và áp lực của CLTN

b)

Khả năng thích ứng với sự thay đổi của môi trường và áp lực của chọn lọc tự nhiên

c)

Tốc độ sinh sản của loài sự thay đổi môi trường sống và áp lực của chọn lọc tự nhiên

d)

Tốc độ sinh sản của loài khả năng phát sinh tích lũy đột biến và áp lực của chọn lọc tự nhiên

28.

Vai trò của cơ chế cách ly sinh sản trong quá trình hình thành loài :

1,Ngăn cản các quần thể của loài trao đổi bốn gen cho nhau do vậy mỗi loại duy trì được những đặc trưng riêng

2,Cũng cố tăng cường sự phân hóa thành phần kiểu gien trong quần thể bị chia cắt

3,Sang lọc cá thể có kiểu hình thích nghi

4,Giữ lại các cá thể thích nghi nhất với môi trường

a)

1234

b)

123

c)

12

d)

3,4

29.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế phát sinh tật bệnh di truyền ở người

a)

Đấu tranh chống sản xuất thử sử dụng vũ khí hạt nhân vũ khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm môi trường

b)

Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu diệt cỏ dại thuốc chữa bệnh

c)

Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang den gây các bệnh tật di truyền hoặc hạn chế sinh con của các cặp vợ chồng nói trên

d)

Sử dụng thuốc kích thích tăng trưởng để nâng cao năng suất cây trồng

30.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số Allen của quần thể một cách nhanh chóng đặc biệt khi kích thích quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

Đột biến

b)

Di nhập gen

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

31.

Trong tiến hóa không chỉ có các Allen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các Allen trung tính hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

a)

Giao phối có chọn lọc

b)

Di nhập gen

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

32.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất vì

a)

Tăng cường sự phân hóa kiểu gien trong quần thể gốc

b)

Diễn ra Với nhiều hình thức khác nhau

c)

Đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

d)

Nó định hướng quá trình tích lũy biến dị quy định nhịp độ biến đổi kiểu gien của quần thể

33.

Giao phối không ngau nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gien của quần thể theo hướng

a)

Làm giảm tính đa hình quần thể

b)

Giảm kiểu gien dị hợp tử tăng kiểu gien đồng hợp tử

c)

Thay đổi tần số Allen của quần thể

d)

Tăng kiểu gien dị hợp tự giảm kiểu gien đồng hợp tử

34.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là

a)

Tế bào va phân tử

b)

Cá thể và quần thể

c)

Quần thể và quần xã

d)

Quần xã và hệ sinh thái

35.

Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số Allen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lượng bội vì

a)

Quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều

b)

Vi khuẩn đơn bội Allen biểu hiện ngay kiểu hình

c)

Kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn

d)

Sinh vật nhân thực nhiều Gen hơn

36.

Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa tổng hợp

a)

Đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi

b)

Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hóa

c)

Chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa

d)

Đột biến làm thay đổi tần số các Allen rất chậm

37.

Con đường hình thành loài nhanh nhất và phổ biến là bằng con đường

a)

Địa lí

b)

Sinh thái

c)

Lai xa và đa bội hoá

d)

Các đột biến lớn

38.

Trong một hồ ở châu Phi có hai loại cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc một loại màu đỏ một loại màu xám chúng không giao phối với nhau khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chung cùng màu thì các cá thể của hai loại loại giao phối với nhau và sinh con ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

a)

Cách ly tập tính

b)

Cách li sinh thái

c)

Cách ly sinh sản

d)

Cách ly địa lý

39.

Để phân biệt hai cá thể thuộc cùng một loại hay Thuộc hai loại khác nhau thì tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất

a)

Cách ly sinh sản

b)

Hình thái

c)

Sinh lí, sinh hoá

d)

Sinh thái

40.

Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

Cách ly trước hợp tử

b)

Cách ly tập tính

c)

Cách ly cơ học

41.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loại khác nhau

a)

Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

b)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

c)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau

d)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lý giống

42.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau đó là dạng cách ly

a)

Tập tính

b)

Cơ học

c)

Trước hợp tử

d)

Sau hợp tử

43.

Cách ly trước hợp tử gồm

1Cách li không gian

2, Cách ly cơ học

3,Cách ly tập tính

4,Cách li khoảng cách

5,Cách li sinh thái

6,Cách ly thời gian

a)

123

b)

234

c)

235

d)

2356

44.

Hình thành loài bằng con đường địa lý thường xảy ra đối với loài

a)

Động vật bậc cao

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Có khả năng phát tán mạnh