NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC CUỐI KỲ 2 LỚP 12
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
A. Mẫu hỏi
B. Mẫu hỏi và thiết kế.
C. Trang dữ liệu và thiết kế
D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Khẳng định sai khi nói về khoá?
A. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể.
B. Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể.
C. Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá.
D. Khoá phải là các trường STT
Tìm phát biểu sai khi nói về khoá chính?
A. Một bảng có thể có nhiều khoá chính.
B. Mỗi bảng có ít nhất một khoá.
C. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất.
Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
A. Các hệ QTCSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.
B. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống.
C. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau.
D. Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng chính của hệ CSDL quan hệ?
A. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.
B. Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng.
C. Quan hệ có thể có thuộc tính đa trị hay phức hợp.
D. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:
A. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất.
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số.
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN.
D. Trường SOBH là trường ngắn hơn.
Cho các bảng sau: - DanhMucSach (MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach (MaLoai, LoaiSach) - HoaDon (MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?
A. HoaDon
B. DanhMucSach, HoaDon.
C. DanhMucSach, LoaiSach.
D. HoaDon, LoaiSach.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu.
Tạo ra một hay nhiều bảng.
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi.
Tạo ra một hay nhiều báo cáo.
Có mấy cách lập CSDL?
1
2
3
4
Thuật ngữ 'bộ' dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
B. Bảng.
C. Hàng.
D. Cột
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
Nháy đúp vào đường liên kết chọn lại trường cần liên kết
Edit → RelationShip
Tools → RelationShip → Change Field
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
"/" là phép toán thuộc nhóm:
A. Phép toán so sánh
B. Phép toán số học
C. Phép toán logic
D. Không thuộc các nhóm trên
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
A. Tables.
B. Forms.
C. Queries.
D. Reports.
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
A. Báo cáo.
B. Bảng.
C. Mẫu hỏi.
D. Biểu mẫu.
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
A. Một bảng
B. Một biểu mẫu
C. Một báo cáo
D. Một mẫu hỏi
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
">=" là phép toán thuộc nhóm:
A. Phép toán so sánh
B. Phép toán số học
C. Phép toán logic
D. Không thuộc các nhóm trên
Xoá bản ghi là:
Xoá một hoặc một số quan hệ.
Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu.
Xoá một hoặc một số bộ của bảng.
Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo.
B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.
C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức.
D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động.
Có mấy cách để mở cửa sổ Relationships?
1
2
3
4
Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
Sắp xếp các bản ghi.
Thêm bản ghi mới.
Kết xuất báo cáo.
Xem dữ liệu.
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
C. Xác định các trường cần sắp xếp
D. Khai báo tên các trường được chọn
Trong bảng SINH_VIEN có các thuộc tính ID, ten, ngaysinh, diachi, em nên chọn thuộc tính nào làm khóa chính.
ID
ten
ngaysinh
diachi
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
A. Chế độ thiết kế.
B. Chế độ trang dữ liệu.
C. Chế độ biểu mẫu.
D. Chế độ xem trước.
"not" là phép toán thuộc nhóm:
A. Phép toán so sánh
B. Phép toán số học
C. Phép toán logic
D. Không thuộc các nhóm trên
Chỉnh sửa dữ liệu là:
Xoá một số quan hệ.
Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ.
Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ.
Xoá một số thuộc tính.
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:
A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
A. Chọn trường đưa vào báo cáo.
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.
C. Gộp nhóm dữ liệu.
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.
Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
Tạo cấu trúc bảng.
Chọn khoá chính.
Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng.
Nhập dữ liệu ban đầu.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
A. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
B. Biểu thức logic được sủ dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Các mối liên kết giữa các bảng được thể hiện trong cửa sổ nào?
Relationships
Tools
Link
Show Table
Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
A. Thực hiện gộp nhóm
B. Liên kết giữa các bảng
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
Địa chỉ của các bảng.
Thuộc tính khóa.
Tên trường.
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa).
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Chọn Tables /Create Table in Design View.
B. Chọn Queries/Create Query by using wizard.
C. Chọn Queries/Create Query in Design View.
D. Chọn Forms /Create Form by using wizard.
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KI. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kì trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KI, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng?
A. MOT_TIET > 7 AND HOC_KI > 5
B. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KI] > 5
C. [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KI] > 5
D. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KI] > "5"
Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:
Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu.
Sử dụng mẫu hỏi.
A và B đều đúng .
A và B đều sai.
Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
Bảng.
Hàng.
Cột.
Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
Phải có ít nhất hai bảng
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng?
A. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI])/5
B. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KI)/5
C. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI]):5
D. TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KI])/5
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
Nhập dữ liệu ban đầu.
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp.
Thêm bản ghi.
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng.
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
Mẫu hỏi
Câu hỏi
Liệt kê
Trả lời
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
A. Bảng, biểu mẫu.
B. Mẫu hỏi, báo cáo.
C. Báo cáo.
D. Bảng.
Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây?
A. Người dùng tự thiết kế.
B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo.
C. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên.
D. Tất cả các trên đều sai.
Theo em, khi xét một mô hình dữ liệu quan hệ: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là
STT.
Số báo danh.
Phòng thi.
Họ tên học sinh.
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện:
A. Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi
B. Queries/ nháy nút Design
C. Queries/ Create Query by using Wizard
D. Queries/ Create Query in Design Wiew
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?
Bấm Phím Delete → Yes
Click phải chuột, chọn Delete → Yes
Edit → Delele → Yes
Tools → RelationShip → Delete → Yes
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
In dữ liệu.
Cập nhật dữ liệu.
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:
A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
C. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
D. Phần tên và phần tính chất
Báo cáo là gì?
A. Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp dữ liệu.
B. Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần trình bày dữ liệu.
C. Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần in dữ liệu theo khuôn dạng.
D. Báo cáo là hình thức thích hợp nhất khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.
Khai thác CSDL quan hệ có thể là:
Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết.
Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường.
Thêm, sửa, xóa bản ghi.
Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo.
Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
Tạo báo cáo thống kê số liệu.
Hiển thị và cập nhật dữ liệu.
Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh.
Tạo truy vấn lọc dữ liệu.
Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt.
Chọn kiểu dữ liệu.
Đặt kích thước.
Mô tả nội dung.
Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
Không thể sửa lại cấu trúc.
Phải nhập dữ liệu ngay.
Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau.
Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi.
Câu nào sau đây sai?
Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản.
Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng.
Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi.
Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng.
Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc nào dưới đây?
Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL.
Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.
Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện.
Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện.
Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)
2. Chọn các tham số liên kết
3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết
4. Mở cửa sổ Relationships
A. 2→4→1→3
B. 4->3→1→2
C. 4→2→3→1
D. 3→1→4→2
