wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktpl

Total questions: 56

Worksheet time: 14hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm nào sau đây ?

a)

Giá trị

b)

Cung - cầu

c)

Đối đầu

d)

Cạnh tranh

2.

Một trong những biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh là các chủ thể kinh tế vì lợi ích tối đa đã thực hiện hành vi nào sau đây ?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Thúc đẩy khoa học kỹ thuật phát triển

c)

Nâng cao trình độ người lao

d)

Rèm pha gây rối loạn doanh nghiệp khác

3.

Các loại hình lạm phát bao gồm lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và

a)

Siêu lạm phát

b)

Giảm phát

c)

Phi lạm phát

d)

Giảm phát phi mã

4.

Quan hệ cung - cầu có vai trò giúp chủ thể nhà nước có cơ sở để đưa ra các biện pháp chính sách để

a)

Cân đối cung - cầu

b)

Thúc đẩy lạm phát

c)

Duy trì quyền lực

d)

Xóa bỏ cạnh tranh

5.

Chi cung lớn hơn cầu giá cả hàng hóa trên thị trường giảm chủ thể sản xuất có xu hướng

a)

Mở rộng sản xuất

b)

Thu hẹp sản xuất

c)

Tăng giá sản phẩm

d)

Tăng cường đầu tư

6.

Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa cạnh tranh không lành mạnh khi thực hiện hành vi nào sau đây ?

a)

Nâng cao trình độ lao động.

b)

Đầu tư khoa học công nghệ

c)

Xâm phạm bí mật kinh doanh.

d)

Chuyển đổi cơ cấu hàng hóa

7.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây ?

a)

Hàng hóa

b)

Lao động

c)

Việc làm

d)

Tiêu dùng

8.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thiếu lao động

b)

Thừa việc làm

c)

Thất nghiệp

d)

Lạm phát

9.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Cân bằng thị trường lao động

b)

Giảm tình trạng thất nghiệp

c)

Thiếu hụt lực lượng ợng lao động

d)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

10.

Sự tuyển dụng của thị trường lao động nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây ?

a)

Tuyển dụng lao động giản đơn có xu hướng tăng

b)

Gia tăng số lượng lao động trên nền tảng công nghệ

c)

Gia tăng tuyển dụng lao động có kĩ năng mềm

d)

Giảm thiểu việc tuyển dụng lao động giản đơn

11.

Ý tưởng kinh doanh là khái niệm trong lĩnh vực kinh doanh chi loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động

a)

Tiêu dùng

b)

Quản lý

c)

Phân phối

d)

Kinh doanh

12.

Để thành công, người kinh doanh cần phải có năng lực nào sau đây?

a)

Lãnh đạo

b)

Nghệ thuật

c)

Tiêu dùng

d)

Quân sư

13.

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực

a)

Đầu tư

b)

Phân phối

c)

Tiêu dùng

d)

Kinh doanh

14.

Vai trò của đạo dức kinh doanh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Hạn chế sự hợp tác giữa các chủ thể kinh doanh

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng

c)

Điều chỉnh chủ thể kinh doanh theo hướng tiêu cực

d)

Kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia

15.

Để tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh chủ thể kinh doanh cần có phẩm chất đạo đức nào dưới đây ?

a)

Khôn lỏi

b)

Gian dối

c)

Trung thực

d)

Bất tín

16.

Loại ý tưởng có tính sáng tạo khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động kinh doanh là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Năng lực kinh doanh

b)

Nhu cầu kinh doanh

c)

Ý tưởng kinh doanh

d)

Thị trường kinh doanh

17.

Cơ hội kinh doanh là sự xuất hiện những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện được

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh

c)

Động lực kinh tế

d)

Mục tiêu lũng đoạn

18.

Doanh nghiệp luôn tuân thủ pháp luật là thực hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây trong kinh doanh?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Nguyên tắc

d)

Gắn kết lợi ích

19.

Biểu hiện nào sau đây không phải là phẩm chất đạo đức trong kinh doanh?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Lãnh đạo

d)

Gắn kết lợi ích

20.

Chủ thể sản xuất luôn giữ chữ tín trong kinh doanh, công bằng, liêm chính là thực hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây trong kinh doanh?

a)

Trung thực

b)

Tôn trọng

c)

Nguyên tắc

d)

Gắn kết lợi ích

21.

Đạo đức trong kinh doanh không được thể hiện thông qua phẩm chất nào sau đây?

a)

Gian lận

b)

Trung thực

c)

Nguyên tắc

d)

Gắn kết lợi ích

22.

Việc ban hành chủ trương chính sách kinh tế, văn hóa phù hợp phát triển sản xuất là biểu hiện cho các doanh nghiệp là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Người tiêu dùng

d)

Người kinh doanh

23.

Ý tưởng kinh doanh trở thành cơ hội kinh doanh khi đảm bảo được yêu cầu nào sau đây?

a)

Có tính bền vững

b)

Có tính nhất thời

c)

Có tính ngắn hạn

d)

Có nhiều điểm yếu

24.

Nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh từ lợi thế nội tại không xuất phát từ

a)

Đam mê bản thân

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Hiểu biết chuyên ngành

d)

Cơ hội bên ngoài

25.

Chủ thể kinh doanh có hành vi cạnh tranh không lành mạnh khi thiếu yếu tố nào sau đây?

a)

Đạo đức Kinh doanh

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Nhân lực chất lượng

26.

Chủ thể kinh doanh vi phạm chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp khi thực hiện hành vi nào sau đây ?

a)

Hợp tác với người nước ngoài.

b)

Làm cạn kiệt tài nguyên

c)

Tìm kiếm thị trường, khách hàng.

d)

Nâng cao chất lượng lao động

27.

Chủ thể kinh doanh biểu hiện phẩm chất đạo đức trong kinh doanh khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Đảm bảo bí mật công ty

b)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

c)

Gièm pha đối thủ cạnh tranh

d)

Gian dối người tiêu dùng

28.

Sự thay đổi tích cực của tiêu dùng có vai trò nào dưới đây?

a)

Nâng cao chất lượng đời sống nhân dân

b)

Xóa bỏ mọi loại hình cạnh tranh

c)

Hạn chế sự tiến bộ của xã hội.

d)

Lãng phí các nguồn lực sản xuất.

29.

Sự cạnh tranh trong nền kinh tế không xuất phát từ

a)

Nền kinh tế tự nhiên

b)

Điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu

d)

Lợi ích kinh tế đối lập

30.

Một trong những biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh là các chủ thể kinh tế vì lợi

ích tối đa đã thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

sản xuất hàng giả kém chất lượng.

b)

thúc đẩy khoa học kĩ thuật phát triển.

c)

nâng cao trình độ người lao động

d)

thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

31.

Lạm phát xảy ra trong nền kinh tế do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Giá của các hàng hóa thiết yếu giảm

b)

Tổng cung hàng hóa tăng cao.

c)

Chi phí đầu vào sản xuất giảm mạnh

d)

Phát hành thừa tiền trong lưu thông.

32.

Quan hệ cung-cầu có vai trò giúp chủ thể Nhà nước có cơ sở để đưa ra các biện pháp, chính sách góp phần

a)

bình ổn giá cả.

b)

duy trì quyền lực.

c)

xóa bỏ cạnh tranh.

d)

thúc đẩy lạm phát.

33.

Khi cung lớn hơn cầu giá cả hàng hóa trên thị trường giảm chủ thể tiêu dùng có xu hướng

a)

Mua nhiều hàng hóa

b)

Giảm mua hàng hóa

c)

Tiêu dùng tiết kiệm

d)

Điều tiết cung - cầu

34.

Cạnh tranh trong nền kinh tế có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

b)

Giảm thiểu trình độ người lao động.

c)

Thúc đẩy sử dụng công cụ thô sơ

d)

Xâm phạm bí mật kinh doanh

35.

Loại thất nghiệp do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống là biểu hiện của loại thất nghiệp nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp tự nguyện.

b)

Thất ghiệp chu kì.

c)

Thất nghiệp tạm thời.

d)

Thất nghiệp cơ cấu

36.

Thất nghiệp có tác động xấu, làm cho người bị thất nghiệp có đời sống

a)

gặp nhiều khó khăn.

b)

được nâng cao

c)

có nhiều khởi sắc

d)

được cải thiện đáng kể

37.

Sự tuyển dụng của thị trường lao động nước ta diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Hạn chế sử dụng lao động có kĩ năng mềm.

b)

Hạn chế tuyển dụng lao động trình độ cao

c)

Gia tăng tuyển dụng lao động giản đơn

d)

Gia tăng số lượng lao động trên nền tảng số

38.

Sự tuyển dụng của thị trường lao động nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng cường tuyển dụng lao động giản đơn

b)

Gia tăng số lượng lao động trên nền tảng công nghệ.

c)

Gia tăng tuyển dụng lao động có kĩ năng mềm

d)

Giảm thiểu việc tuyển dụng lao động giản đơn

39.

Ý tưởng kinh doanh là khái niệm trong lĩnh vực kinh doanh chỉ loại ý tưởng có tính sáng tạo, khả thi mang đến lợi nhuận trong hoạt động

a)

Lao động

b)

Văn hóa

c)

Chính trị

d)

Kinh doanh

40.

Để thành công người kinh doanh cần phải có năng lực nào sau đây?

a)

Quản lý

b)

Nghệ thuật

c)

Thể thao

d)

Quân sự

41.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh là nội dung của khái niệm nào dưới dây?

a)

đạo đức kinh doanh.

b)

chuẩn mực giao tiếp

c)

Thị trường việc làm.

d)

văn hóa tiêu dùng

42.

Vai trò của đạo đức kinh doanh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Điều chỉnh chủ thể kinh doanh theo hướng tiêu cực.

b)

Nâng cao chất lượng và uy tín của doanh nghiệp.

c)

Tạo ra môi trường kinh doanh không lành mạnh.

d)

Gia tăng hiện tượng lừa dối khách hàng.

43.

Để tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh, chủ thể kinh doanh cần có phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Gian dối

b)

Khôn lỏi

c)

Trách nhiệm

d)

Bất tín

44.

Ý tưởng kinh doanh được xác định là cơ hội kinh doanh khi đảm bảo yêu cầu nào sau đây ?

a)

Không thể đáp ứng nhu cầu hiện tại và duy trì sản phẩm.

b)

Có tính hấp dẫn đảm bảo mang lại lợi nhuận.

c)

Có nhiều hạn chế và thách thức hơn điểm mạnh.

d)

Đảm bảo kinh doanh trong ngắn hạn thiếu bền vững.

45.

Nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh từ cơ hội bên ngoài không xuất phát từ

a)

chính sách kinh tế vĩ mô của nhà nước.

b)

lợi thế cạnh tranh, vị trí thuận lợi

c)

hiểu biết, năng lực của bản thân.

d)

nhu cầu mới chưa được đáp ứng.

46.

Chủ thể kinh doanh luôn hoàn thành tốt nghiệm vụ, tạo giá trị cho doanh nghiệp và xã hội là thực hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây trong kinh doanh?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Nguyên tắc

d)

Gắn kết lợi ichd

47.

Phẩm chất đạo đức của chủ thể kinh doanh không được biểu hiện khi thực hiện hành vi nào dưới đây?

a)

tôn trọng đối thủ cạnh tranh.

b)

giữ chữ tín trong kinh doanh.

c)

chia sẻ bí mật doanh nghiệp

d)

đảm bảo quyền lợi nhân viên.

48.

Chủ thể sản xuất luôn giữ bí mật kinh doanh của công ty là thực hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

Trung thực

b)

Tôn trọng

c)

Nguyên tắc

d)

Gắn kết lợi ích

49.

Đạo Đức Kinh doanh không được thể hiện qua phẩm chất nào dưới đây

a)

Lừa dối đối tác

b)

Đảm bảo bí mật

c)

Tôn trọng thiên nhiên

d)

Gắn kết lợi ích

50.

Việc ban hành chủ trương chính sách kinh tế, văn hóa phù hợp phát triển sản xuất là biểu hiện cho các doanh nghiệp là trách nhiệm của chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước.

b)

Người tiêu dùng

c)

Người kinh doanh.

d)

Doanh nghiệp.

51.

Ý tưởng kinh doanh trở thành cơ hội kinh doanh khi đảm bảo được yêu cầu nào sau đây?

a)

Có tính bền vững và lâu dài

b)

Duy trì sản phẩm ngắn hạn

c)

Có quá nhiều thách thức

d)

Có tính nhất thời

52.

Chủ thể kinh doanh có định hướng chiến lước, năng động, sáng tạo, nắm bắt cơ hội kinh doanh là biểu hiện có năng lực

a)

Lãnh đạo

b)

Chuyên môn

c)

Chính trị

d)

Nghệ thuật

53.

Chủ thể kinh doanh vi phạm phẩm chất, chuẩn mực đạo đức trong kinh doanh khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Rèn luyện kĩ năng

b)

Xúc phạm khách hàng

c)

Đảm bảo bí mật.

d)

Tôn trọng đối thủ.

54.

Chủ thể kinh doanh vi phạm chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Tìm kiếm thị trường, khách hàng.

b)

Vi phạm pháp luật kinh doanh

c)

Hợp tác với người nước ngoài

d)

Nâng cao chất lượng lao động

55.

Chủ thể kinh doanh biểu hiện phẩm chất đạo đức trong kinh doanh khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Xâm phạm bí mật kinh doanh.

b)

Gian dối người tiêu dùng.

c)

Gièm pha đối thủ cạnh tranh

d)

Tạo giá trị cho doanh nghiệp.

56.

Sự thay đổi tích cực của người tiêu dùng có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Xóa bỏ mọi loại hình cạnh tranh

c)

Hạn chế sự tiến bộ của xã hội.

d)

Lãng phí các nguồn lực sản xuất.