wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 -L11

Total questions: 60

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Trong nền kinh tế hàng hóa, đối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm
a)
A. giành thị trường có lợi để bán hàng.
b)
B. tăng cường độc chiếm thị trường.
c)
C. Làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
D. Tiếp cận bán hàng trực tuyến.
2.
Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về
a)
A. điều kiện sản xuất.
b)
B. giá trị thặng dư.
c)
C. nguồn gốc nhân thân.
d)
D. quan hệ tài sản.
3.
Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát tuyệt đối.
4.
Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang rơi vào trạng thái
a)
A. trưởng thành.
b)
B. phát triển.
c)
C. thất nghiệp.
d)
D. tự tin.
5.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
a)
A. Tích cực nâng cao trình độ.
b)
B. Xây dựng chiến lược sản xuất.
c)
C. Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.
d)
D. Tổ chức các phòng ban công ty.
6.
Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
A. Tính kế thừa.
b)
B. Tính giá trị.
c)
C. Tính thời đại
d)
D. Tính hợp lí.
7.
Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về
a)
A. quan hệ gia đình.
b)
B. chính sách đối ngoại.
c)
C. chất lượng sản phẩm.
d)
D. chính sách hậu kiểm.
8.
Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
B. Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
c)
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
d)
D. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
9.
Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
a)
A. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
b)
B. tính chất của cạnh tranh.
c)
C. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
d)
D. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
10.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và
a)
A. khả năng xác định.
b)
B. sản xuất xác định.
c)
C. nhu cầu xác định.
d)
D. thu nhập xác định.
11.
Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)
A. Giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.
d)
D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.
12.
Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
13.
Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng
a)
A. không thay đổi.
b)
B. có xu hướng tăng.
c)
C. không biến động.
d)
D. luôn cân bằng nhau.
14.
Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
a)
A. Tăng giá trị phi mã.
b)
B. Không thay đổi giá trị.
c)
C. Mất giá nhanh chóng.
d)
D. Ngày càng tăng giá trị.
15.
Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
a)
A. các yếu tố đầu vào.
b)
B. các yếu tố đầu ra.
c)
C. cung tăng quá nhanh.
d)
D. cầu giảm quá nhanh.
16.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Cơ chế tinh giảm lao động.
b)
B. Thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Đơn hàng công ty sụt giảm.
d)
D. Do tái cấu trúc hoạt động.
17.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do khả năng ngoại ngữ kém.
b)
B. Do thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Do không đáp ứng yêu cầu.
d)
D. Do công ty thu hẹp sản xuất.
18.
Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Thiếu lao động.
c)
C. Thiếu việc làm.
d)
D. Lạm phát.
19.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng
a)
A. ổn định.
b)
B. không tăng.
c)
C. giảm xuống.
d)
D. tăng lên.
20.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
21.
Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. không đáng kể.
22.
Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó?
a)
A. bất ổn nghiêm trọng.
b)
B. hiệu ứng tích cực.
c)
C. sụp đổ hoàn toàn.
d)
D. cung tăng liên tục.
23.
Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng
a)
A. tránh giữ tiền mặt.
b)
B. giữ nhiều tiền mặt.
c)
C. đổi nhiều tiền mặt.
d)
D. cất giữ tiền mặt.
24.
Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ
a)
A. tăng theo.
b)
B. giảm xuống.
c)
C. không đổi.
d)
D. sinh lời.
25.
Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. cơ cấu thất nghiệp.
26.
Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
a)
A. thất nghiệp cơ cấu.
b)
B. thất nghiệp tạm thời.
c)
C. thất nghiệp chu kỳ.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
27.
Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
a)
A. thất nghiệm cơ cấu.
b)
B. thất nghiệm tạm thời.
c)
C. thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. thất nghiệm chu kỳ.
28.
Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
a)
A. cao.
b)
B. thấp.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
29.
Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do không hài lòng với công việc được giao.
b)
B. Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.
c)
C. Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.
d)
D. Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.
30.
Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm
a)
A. thị trường lao động.
b)
B. thị trường tài chính.
c)
C. thị trường tiền tệ.
d)
D. thị trường công nghệ
31.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tiền công, tiền lương.
b)
B. Điều kiện đi nước ngoài.
c)
C. Điều kiện xuất khẩu lao động.
d)
D. Tiền môi giới lao động.
32.
Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
a)
A. Bằng văn bản.
b)
B. Bằng tiền đặt cọc.
c)
C. Bằng tài sản cá nhân.
d)
D. Bằng quyền lực.
33.
Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với
a)
A. người lao động.
b)
B. người sử dụng lao động.
c)
C. các tổ chức đoàn thể.
d)
D. đại diện công đoàn.
34.
Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Tăng thu nhập cá nhân.
b)
B. Tìm kiếm việc làm cho mình.
c)
C. Tuyển được nhiều lao động mới.
d)
D. Hưởng phí trung gian môi giới.
35.
Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Thiếu lao động.
c)
C. Thiếu việc làm.
d)
D. Lạm phát.
36.
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
b)
B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
c)
C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.
d)
D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.
37.
Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. ý tưởng nghệ thuật.
c)
C. ý tưởng hội họa.
d)
D. ý tưởng kiến trúc.
38.
Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có
a)
A. tính sáng tạo.
b)
B. tính bất khả thi.
c)
C. tính nhân loại.
d)
D. tính quốc tế.
39.
Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
A. Thời gian sẽ thành công.
b)
B. Kinh doanh mặt hàng gì.
c)
C. Đóng góp cho nền kinh tế.
d)
D. Đóng góp cho gia đình.
40.
Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?
a)
A. Tích cực nâng cao trình độ.
b)
B. Xây dựng chiến lược sản xuất.
c)
C. Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.
d)
D. Tổ chức các phòng ban công ty.
41.
Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?
a)
A. Năng lực hoạt động nhóm.
b)
B. Năng lực giao tiếp.
c)
C. Năng lực quản lý.
d)
D. Năng lực pháp lý.
42.
Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực định hướng chiến lược.
d)
D. Năng lực nắm bắt cơ hội.
43.
Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?
a)
A. Tính thật thà.
b)
B. Tính trung thực.
c)
C. Tính quyết đoán.
d)
D. Tính kiên trì.
44.
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?
a)
A. Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.
b)
B. Tính trung thực và tôn trọng con người.
c)
C. Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.
d)
D. Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.
45.
Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?
a)
A. Quản lí doanh nghiệp.
b)
B. Bảo trợ truyền thông.
c)
C. Làm công tác xã hội.
d)
D. Bảo lãnh ngân hàng.
46.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
a)
A. nhân nhượng.
b)
B. trách nhiệm.
c)
C. vô tư.
d)
D. tư lợi
47.
Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?
a)
A. Tôn trọng con người
b)
B. Giữ chữ tín
c)
C. Trung thực
d)
D. Có trách nhiệm
48.
Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?
a)
A. Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh
b)
B. Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.
c)
C. Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
d)
D. Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.
49.
Tính kế thừa trong đặc điểm văn hoá tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hoá tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối
a)
A. truyền thống của dân tộc.
b)
B. truyền thống quốc tế.
c)
C. bản sắc thời đại.
d)
D. tính nhân loại.
50.
Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
A. Tính kế thừa.
b)
B. Tính giá trị.
c)
C. Tính thời đại.
d)
D. Tính hợp lí.
51.
Quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất.
d)
D. phân phối.
52.
Chọn mua nhiều hơn các sản phẩm có yếu tố “xanh", lựa chọn các phương thức tiêu dùng bền vững, thân thiện với môi trường, sẵn sàng chi trả cho những sản phẩm có yếu tố “bền vững”... đang là những thay đổi tích cực của xu hướng tiêu dùng được nhiều doanh nghiệp nắm bắt. Với giới trẻ, thay vì tiêu dùng kiểu “thời trang nhanh" (mua giá rẻ, thay đổi liên tục, loại bỏ nhiều), nhiều bạn đã chọn cách tái chế, tái sử dụng, thanh lí quần áo, phụ kiện thời trang để hạn chế việc bỏ đi các trang phục cũ - một loại rác thải tác động tiêu cực đến môi trường. Thông tin trên phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?
a)
A. Tính kế thừa.
b)
B. Tính giá trị.
c)
C. Tính thời đại.
d)
D. Tính hợp lí.
53.
Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?
a)
A. Giá trị thặng dư sản phẩm.
b)
B. Hồ sơ kinh doanh.
c)
C. Phản hồi của khách hàng.
d)
D. Cách thức kinh doanh.
54.
Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?
a)
A. Năng lực chuyên môn.
b)
B. Năng lực thực hành.
c)
C. Năng lực giao tiếp.
d)
D. Năng lực sáng tạo.
55.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính
a)
A. nóng nảy
b)
B. trung thực.
c)
C. cương quyết.
d)
D. nhân nhượng.
56.
Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có
a)
A. chữ tín
b)
B. nhiều tiền.
c)
C. cổ phiếu.
d)
D. địa vị.
57.
Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?
a)
A. Tính kế thừa.
b)
B. Tính giá trị.
c)
C. Tính thời đại.
d)
D. Tính hợp lí.
58.
Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hóa ngày càng đa dạng và phong phú là một trong những vai trò của
a)
A. cung cầu.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. tiêu dùng.
d)
D. phân phối.
59.
Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?
a)
A. Xả thải chưa xử lí ra môi trường.
b)
B. Trả lương đúng hạn cho nhân viên.
c)
C. Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.
d)
D. Khai thác trái phép tài nguyên.
60.
Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?
a)
A. Điểm yếu.
b)
B. Điểm mạnh.
c)
C. Cơ hội.
d)
D. Thách thức