Font size
WorksheetsTÀI LIỆU THAM KHẢO 11 CHO CÁC EM
Total questions: 58
Worksheet time: 45mins
Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na.
Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô.
Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin.
Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-na.
Khu vực Mỹ La-tinh không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Nam Đại Dương.
Thái Bình Dương.
Các sản nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển
trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.
lâm nghiệp và trồng cây lương thực.
chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.
chăn nuôi và trồng cây lương thực.
Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?
Công nghiệp được phẩm.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp khai khoáng.
Công nghiệp thực phẩm.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?
Số dân sống dưới mức nghèo khó đông.
Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
Đô thị hoá tự phát diễn ra khá phổ biến.
Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.
Ở Mỹ Latinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
các cuộc cải cách ruộng đất không triệt để.
đất đai nghèo dinh dưỡng bị nông dân bỏ.
người dân bán đất cho các chủ trang trại lớn.
người dân ít nhu cầu sản xuất nông nghiệp.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ Latinh?
Chính trị không ổn định.
Cạn kiệt tài nguyên.
Thiếu lực lượng lao động.
Thiên tai xảy ra nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ La-tinh?
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
Câu 10. Biểu đồ về dân số của khu vực Mỹ - la – tinh thể hiện điều gì?
Dân số tăng nhanh qua các năm
Dân số giảm mạnh qua các năm
Dân số không thay đổi
Dân số tăng rồi giảm
Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ La-tinh là
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.
Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải là do
phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc-xăm-bua.
Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
con người, hàng không, y tế, văn hóa.
hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.
dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
Nhận định nào sau đây không đúng về EU?
Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.
Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.
Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.
Tự do lưu thông vốn trên trong EU không phải là việc
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.
Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là
tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
bãi bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.
hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.
Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.
Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.
EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.
Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.
Các nước bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?
Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì
EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.
giá lao động nông nghiệp rẻ.
đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.
EU trợ cấp cho hàng nông sản.
Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng
khu vực xích đạo.
nội chí tuyến.
ngoại chí tuyến.
bán cầu Bắc.
Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và hải đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm
đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng ven biển và bán bình nguyên.
đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa.
đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đồng bằng châu thổ.
Các vùng ven biển.
Vùng đất ở badan.
Các vùng núi cao.
Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?
Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.
Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do
điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.
điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.
nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.
nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.
dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?
Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
Đông Nam Á hải đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
Nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
Cận nhiệt đới, cận xích đạo và ôn đới.
Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do
nằm trong vành đai sinh khoáng.
hầu hết các nước đều giáp biển.
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
Có nhiều địa điểm núi án lan ra sát biển.
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
liên kết với vành lửa Thái Bình Dương.
nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.
môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn và tăng.
công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm của Asean.
hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nông giàu hải sản.
người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
Cải thiện môi trường đầu tư nước ngoài.
Nâng cao đời sống cho dân cư từng ngày.
Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực.
Sử dụng tài nguyên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
Tôn giáo và sự hoà hợp dân tộc ở mỗi quốc gia.
Sự đa dạng về phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
Không phải mục tiêu chính của ASEAN là
Hoà bình và ổn định.
Hợp tác xã hội và văn hóa.
Phát triển kinh tế.
Sử dụng chung nguồn tiền tệ.
Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á (Asean) không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
Sự thuận nhất trong ngôn ngữ và tập quán.
Sự đa dạng và độc đáo trong nếp sinh hoạt.
Sự phức tạp trong đời sống chính trị, xã hội.
Sự năng động trong lối sống của người dân.
Nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.
Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng ti, đồng bằng La- nốt và đồng bằng Amazon với nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa lớn, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và rừng…
( Trích SGK CTST trang 28, 29 NXB Giáo dục Việt Nam)
a) Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt gió mùa.
b) Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.
c) Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm lớn.
d) Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hoá Bắc Nam.
a) Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt gió mùa.
b) Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.
c) Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm lớn.
Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hoá Bắc Nam.
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO TUỔI Ở KHU VỰC MỸ LA TINH GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
(Đơn vị: %)
Nhóm tuổi
2000
2010
2015
2020
Dưới 15 tuổi
32,2
27,7
25,6
23,9
Từ 15 đến 64 tuổi
62,1
65,5
66,6
67,2
Từ 65 tuổi trở lên
5,7
6,8
7,8
8,9
( Nguồn liên hợp quốc, 2022)
a) Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.
b) Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.
c) Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.
d) Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ la tinh giai đoạn 2000 – 2020 là biểu đồ miền.
a) Tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi giảm liên tục.
b) Tỉ lệ dân số từ 15 đến 64 tuổi giảm liên tục.
c) Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên tăng nhiều nhất.
d) Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ la tinh giai đoạn 2000 – 2020 là biểu đồ miền.
Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh….
(https://www.vietnamplus.vn/eu-tai-khang-dinh-cam-ket-thuc-day-thi-truong-chung-chau-au-post941061.vn)
a) Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.
b) Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ – rô.
c) Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.
d) Sự ra đời của đồng Ơ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.
EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…
(https://www.vietnamplus.vn/eu-tai-khang-dinh-cam-ket-thuc-day-thi-truong-chung-chau-au-post941061.vn)
a) EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.
b) Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.
c) EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.
d) Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.
a) EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.
b) Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.
c) EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.
d) Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.
Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5 %. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia.
( Trích SGK CTST trang 56, 57 NXB Giáo dục Việt Nam)
a) Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
b) Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.
c) Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.
d) Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.
a) Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.
b) Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.
c) Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.
d) Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
Giá trị
2010
2015
2020
2021
Xuất khẩu
72,2
162,0
282,6
336,1
Nhập khẩu
84,8
165,7
261,8
332,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
a) Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021.
b) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.
c) Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.
d) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép
a) Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021.
b) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.
c) Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.
d) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép
Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ DÂN ĐÔ THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ASEAN NĂM 2022
Quốc gia
Bru-nây
Cam-pu-chia
In-đô-nê-xi-a
Lào
Dân số (Triệu người)
0,4
16,8
275,5
7,5
Tỷ lệ dân đô thị (%)
78,6
24,7
57,3
36,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)
a) Dân số đô thị của Bru-nây lớn hơn Cam-pu-chia.
b) Dân số đô thị của Cam-pu-chia lớn hơn In-đô-nê-xi-a.
c) Dân số đô thị của In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Lào.
d) Dân số đô thị của Lào lớn hơn Bru-nây.
a) Dân số đô thị của Bru-nây lớn hơn Cam-pu-chia.
b) Dân số đô thị của Cam-pu-chia lớn hơn In-đô-nê-xi-a.
c) Dân số đô thị của In-đô-nê-xi-a nhỏ hơn Lào.
d) Dân số đô thị của Lào lớn hơn Bru-nây.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH, TỬ CỦA BRU-NÂY NĂM 2019
(Đơn vị: ‰)
Quốc gia
Tỉ suất sinh
Tỉ suất tử
Bru-nây
15,0
4,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Bru-nây năm 2019? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 2: Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).
Câu 2. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
Mùa vụ
Năm 2021
Lúa đông xuân
3036,6
Lúa hè thu và thu đông
2673,4
Lúa mùa
1520
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 1. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA PHI-LIP-PIN, NĂM 2023
Tiêu chí
Phi-lip-pin
Diện tích (nghìn km2)
300,0
Dân số (triệu người)
119,1
(Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2020, https://danso.org
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính mật độ dân số của Phi-lip-pin năm 2023. ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2)
Câu 1. Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)
Câu 2. Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Câu 2. Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA ACHENTINA, NĂM 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm
2020
Từ 0 đến 14 tuổi
11.202.462
Từ 15 đế 64 tuổi
28.035.921
Từ 65 tuổi trở lên
4.860.589
(Nguồn: Niên giám thống kê Nhật Bản, 2022 và prb.org, 2021)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tỉ trọng nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi trong tổng số dân Achentina. (lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)
Câu 1. Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20111,5 nghìn km2, dân số là 659300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/ km2.(lấy kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của người/ km2).
Câu 20. Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH Ở KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2005-2019
Năm
Chỉ tiêu
2005
2010
2015
2019
Số lượt khách du lịch đến (triệu lượt người)
49,3
70,4
104,2
138,5
Doanh thu du lịch (tỉ USD)
33,8
68,5
108,5
147,6
(Nguồn: Tổ chức Du lịch Thế giới, 2022)
Tính chi tiêu bình quân của lượt khách du lịch ở khu vực Đông Nam Á năm 2019 (Làm tròn đến hàng đơn vị của USD/người)
Cho bảng số liệu
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH Ở KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2005-2019
Năm
Chỉ tiêu
2005
2010
2015
2019
Số lượt khách du lịch đến (triệu lượt người)
49,3
70,4
104,2
138,5
Doanh thu du lịch (tỉ USD)
33,8
68,5
108,5
147,6
Biểu đồ thể hiện doanh thu du lịch giai đoạn 2005-2019
b.Nhận xét.
Từ năm 1990 – 2020:
- Doanh thu du lịch giai đoạn 2005-2019
tăng liên tục, tăng 113,8%
Từ năm 1990 – 2020:
- Doanh thu du lịch giai đoạn 2005-2019
tăng không liên tục, tăng 113,8%
- Tăng đều:
• Giai đoạn tăng nhanh nhất: 2010 – 2015: tăng 40%
• Giai đoạn tăng chậm nhất: 2005 – 2010: tăng 39,1%
- Tăng không đều:
• Giai đoạn tăng nhanh nhất: 2010 – 2015: tăng 40%
• Giai đoạn tăng chậm nhất: 2005 – 2010: tăng 39,1%
