wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa hoc

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

để bảo vệ vỏ tàu biển …

a)

Ag

b)

Na

c)

Zn

d)

Cu

2.

ngtac điều chế KL

a)

Khử ion

b)

Khử ngtu

c)

Oxi hoá KL

d)

Oxi hoá ngtu

3.

KL điều chế thuỷ luyện

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

4.

KL điều chế pp đphan nóng chảy

a)

fe

b)

na

c)

cu

d)

ag

5.

Dãy Kl điều chế pp đphan nóng chảy

a)

al,na,ba

b)

ca,ni,zn

c)

mg,fe,cu

d)

fe,cr,cu

6.

Điện phân CaCl2 nóng chảy tại cực dương xảy ra

a)

khử ion cl-

b)

khử ca2+

c)

oxi hoá ion ca2+

d)

oxi hoá ion cl-

7.

T cao , khí co khử oxit nào

a)

fe2o3 và cuo

b)

al2o3 và cuo

c)

mgo và fe2o3

d)

cao và mgo

8.

KL sau là KL kiềm

a)

al

b)

na

c)

ca

d)

fe

9.

Kl pư với nước ở T thuơbgf

a)

fe

b)

cu

c)

ca

d)

k

10.

cấu hình electron

a)

ns2np2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

Ns2

11.

KL kiềm có klg riêng nhỏ nhất

a)

na

b)

li

c)

k

d)

cs

12.

KL Mg td với hcl được h2 và

a)

mgcl2

b)

mgo

c)

mg(hco3)3

d)

mg(oh)2

13.

KL Ca td với H2O ra Ca(OH)2 và

a)

h2

b)

cao

c)

ca(hco3)2

d)

ca(oh)2

14.

chất td với NaHCO3 ra CO2

a)

hcl

b)

na2so4

c)

k2so4

d)

kno4

15.

canxi hiđroxit

a)

ca(oh)2

b)

cao

c)

caso4

d)

caco3

16.

canxi cacbonat

a)

caco3

b)

ca(oh)2

c)

cao

d)

cacl2

17.

natri hidrocacbonat

a)

naoh

b)

nahs

c)

nahco3

d)

na2co3

18.

thach cao nung

a)

caso4.h20

b)

caso4..2h2o

c)

caco3

d)

ca(oh)2

19.

phèn chua

a)

li2so4

b)

(nh4)2

c)

na2so4

d)

k2so4

20.

nước cứng

a)

ca2+,mg2+

b)

na+, k+

c)

na+, h+

d)

h+,k+

21.

khi đun sôi mất tính cứng

a)

ca(hco3)2 , mg(hco3)2

b)

caso4. mgcl2

c)

ca(hco3)2. mgcl2

d)

mg(hco3)2. cacl

22.

làm mềm nuoc có tính vĩnh cửu

a)

na2co3

b)

cacl2

c)

kcl

d)

ca(oh)2

23.

làm mềm nước cứng có tính vĩnh cửu

a)

nacl

b)

na2co3

c)

nano3

d)

na2so4

24.

T thường. Al tan hoàn toàn

a)

hcl

b)

nano3

c)

nacl

d)

kcl

25.

kim loại x

a)

fe

b)

cu

c)

ag

d)

al

26.

quặng boxit

a)

al2o3. 2h2o

b)

al(oh)3. 2h2o

c)

al(oh)3. h2o

d)

al2(so4)3. h2o

27.

nhôm thụ động

a)

h2so4 ln

b)

hcl đn

c)

hno3 ln

d)

h2so4 đn

28.

Al hoà tan trong dd

a)

nano3

b)

na2so4

c)

koh

d)

kcl

29.

lưỡng tính

a)

na2o

b)

koh

c)

h2so4

d)

al2o3

30.

hoaf tan Al(OH)3

a)

bacl2

b)

kcl

c)

naoh

d)

kno3

31.

kết tủa keo. màu trắng

a)

fecl3

b)

nacl

c)

bacl2

d)

alcl3

32.

nhôm sunfat

a)

al2(so4)3

b)

al(no3)3

c)

albr3

d)

alcl3

33.

pư kh xảy ra

a)

mgco3…

b)

caco3…

c)

2nahco3…

d)

na2co3…

34.

số chất lưỡng tính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

phát biểu sai

a)

trong hc

b)

Tất cả KL kiềm thổ

c)

KL Cs

d)

thành phần chính đá vôi

36.

..

a)

2,688

b)

1.344

c)

4.032

d)

5,376

37.

a)

9,795

b)

7,095

c)

7,995

d)

8,445

38.

a)

29,6

b)

30,6

c)

34,5

d)

22,2

39.

kim loại R

a)

zn

b)

fe

c)

ba

d)

Mg

40.

x,y

a)

co2 và bacl2

b)

nahco3 và bacl2

c)

Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2

d)

nahco3 và ba(oh)2

41.

x,y,z,t

a)

Al2(SO4)3 , Ba(OH)2 , BaSO4 , BaCl2

b)

Al2(SO4)3 , Ba(OH)2 , BaCO3 , BaCl2

c)

..

d)

..

42.

thucjw hiện thí nghiệm sau

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

43.

X1. X5

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3 và Al

c)

al(no3)3 và al

d)

al2(so4)3 và al2o3

44.

cho các phát biểu sau

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

45.

giá trị m

a)

37,2

b)

50,6

c)

23,8

d)

50,4

46.

giá trị m

a)

21,92

b)

23,64

c)

39,40

d)

15,76

47.

giá trị m

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12