Worksheetshoa hoc
Total questions: 47
Worksheet time: 25mins
để bảo vệ vỏ tàu biển …
Ag
Na
Zn
Cu
ngtac điều chế KL
Khử ion
Khử ngtu
Oxi hoá KL
Oxi hoá ngtu
KL điều chế thuỷ luyện
Mg
Ca
Cu
K
KL điều chế pp đphan nóng chảy
fe
na
cu
ag
Dãy Kl điều chế pp đphan nóng chảy
al,na,ba
ca,ni,zn
mg,fe,cu
fe,cr,cu
Điện phân CaCl2 nóng chảy tại cực dương xảy ra
khử ion cl-
khử ca2+
oxi hoá ion ca2+
oxi hoá ion cl-
T cao , khí co khử oxit nào
fe2o3 và cuo
al2o3 và cuo
mgo và fe2o3
cao và mgo
KL sau là KL kiềm
al
na
ca
fe
Kl pư với nước ở T thuơbgf
fe
cu
ca
k
cấu hình electron
ns2np2
ns2np1
ns1
Ns2
KL kiềm có klg riêng nhỏ nhất
na
li
k
cs
KL Mg td với hcl được h2 và
mgcl2
mgo
mg(hco3)3
mg(oh)2
KL Ca td với H2O ra Ca(OH)2 và
h2
cao
ca(hco3)2
ca(oh)2
chất td với NaHCO3 ra CO2
hcl
na2so4
k2so4
kno4
canxi hiđroxit
ca(oh)2
cao
caso4
caco3
canxi cacbonat
caco3
ca(oh)2
cao
cacl2
natri hidrocacbonat
naoh
nahs
nahco3
na2co3
thach cao nung
caso4.h20
caso4..2h2o
caco3
ca(oh)2
phèn chua
li2so4
(nh4)2
na2so4
k2so4
nước cứng
ca2+,mg2+
na+, k+
na+, h+
h+,k+
khi đun sôi mất tính cứng
ca(hco3)2 , mg(hco3)2
caso4. mgcl2
ca(hco3)2. mgcl2
mg(hco3)2. cacl
làm mềm nuoc có tính vĩnh cửu
na2co3
cacl2
kcl
ca(oh)2
làm mềm nước cứng có tính vĩnh cửu
nacl
na2co3
nano3
na2so4
T thường. Al tan hoàn toàn
hcl
nano3
nacl
kcl
kim loại x
fe
cu
ag
al
quặng boxit
al2o3. 2h2o
al(oh)3. 2h2o
al(oh)3. h2o
al2(so4)3. h2o
nhôm thụ động
h2so4 ln
hcl đn
hno3 ln
h2so4 đn
Al hoà tan trong dd
nano3
na2so4
koh
kcl
lưỡng tính
na2o
koh
h2so4
al2o3
hoaf tan Al(OH)3
bacl2
kcl
naoh
kno3
kết tủa keo. màu trắng
fecl3
nacl
bacl2
alcl3
nhôm sunfat
al2(so4)3
al(no3)3
albr3
alcl3
pư kh xảy ra
mgco3…
caco3…
2nahco3…
na2co3…
số chất lưỡng tính
2
3
4
5
phát biểu sai
trong hc
Tất cả KL kiềm thổ
KL Cs
thành phần chính đá vôi
..
2,688
1.344
4.032
5,376
…
9,795
7,095
7,995
8,445
…
29,6
30,6
34,5
22,2
kim loại R
zn
fe
ba
Mg
x,y
co2 và bacl2
nahco3 và bacl2
Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2
nahco3 và ba(oh)2
x,y,z,t
Al2(SO4)3 , Ba(OH)2 , BaSO4 , BaCl2
Al2(SO4)3 , Ba(OH)2 , BaCO3 , BaCl2
..
..
thucjw hiện thí nghiệm sau
2
5
3
4
X1. X5
AlCl3 và Al2O3
Al2O3 và Al
al(no3)3 và al
al2(so4)3 và al2o3
cho các phát biểu sau
4
2
5
3
giá trị m
37,2
50,6
23,8
50,4
giá trị m
21,92
23,64
39,40
15,76
giá trị m
15
14
13
12
