NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về địa lí
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?
Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.
Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.
Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.
Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng
tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.
được cơ cấu lại gắn với xây dựng nông thôn mới.
giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?
Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.
Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?
Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.
Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.
Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.
Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.
Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.
Tỉ trọng công nghiệp thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?
Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.
Phát triển đồng đều tất cả các ngành.
Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.
Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.
Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong GDP.
Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.
tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
địa hình đa dạng.
đất feralit.
khí hậu nhiệt đới.
nguồn nước.
Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng duyên hải.
Các đồng bằng ven sông.
Ven các thành phố lớn.
Khu vực núi cao hiểm trở.
Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là
cây lương thực và cây công nghiệp.
cây rau đậu và cây công nghiệp.
cây rau đậu và cây ăn quả.
cây rau đậu và cây lương thực.
Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
ôn đới.
nhiệt đới.
cận nhiệt.
xích đạo.
Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.
địa hình chủ yếu là đồi núi.
thị trường thế giới nhiều biến động.
thiếu hụt nguồn lao động.
Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?
Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.
Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.
Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc
cải tạo nguồn đất đai.
đẩy mạnh thâm canh.
trồng và bảo vệ rừng.
giải quyết lương thực.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?
Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.
Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.
Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.
Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ
Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
hạn chế tình trạng du cư.
trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
triển khai Luật Lâm nghiệp.
giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.
Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ
Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.
sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.
các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?
Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.
Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.
Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?
Vùng biển rồng lớn, tài nguyên đa dạng.
Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.
Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.
Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.
Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là
bão.
lũ lụt.
hạn hán.
sạt lở bờ biển.
Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng băng sông Cửu Long so với các vùng khác là
khai thác thủy sản.
chế biến thủy sản.
nuôi trồng thủy sản.
bảo quản thủy sản.
Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là
Hoàng Sa - Trường Sa.
Cà Mau - Kiên Giang.
Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
Hải Phòng - Quảng Ninh
Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
chăn nuôi trâu.
trồng cây ăn quả.
cây dược liệu.
khai thác hải sản.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?
Rừng ngập mặn với diện tích lớn.
Có mùa đông lạnh.
Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.
Đất phù sa màu mỡ.
Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là
Bò sữa.
Cây công nghiệp ngắn ngày
Cây công nghiệp dài ngày.
Gia cầm.
Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là
Đồng bằng sông Hồng.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Núi, cao nguyên, đồi thấp, nhiều thung lũng.
Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu.
Thường xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió Lào.
Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.
Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của vùng
Đồng bằng sông Cửu Long.
Đông Nam Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Tây Nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Đất phù sa sông Hồng và sông Thái Bình.
Có nhiều đất đỏ badan và đất xám bạc màu.
Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.
Có mùa đông lạnh và vụ đông độc đáo.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng?
Có ít cơ sở công nghiệp chế biến.
Mạng lưới đô thị khá dày đặc.
Mật độ dân số cao nhất cả nước.
Dân cư có kinh nghiệm trồng lúa nước.
Chuyên môn hóa sản xuất cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp, cây ăn quả là đặc điểm của vùng
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ.
Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng.
Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?
Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.
Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.
Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.
Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là
nguồn tài nguyên thiên nhiên.
nguồn nhân lực trình độ cao.
vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.
sự đồng bộ của các điều kiện.
Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Tăng cường hội nhập với thế giới.
Khai thác thế mạnh của từng vùng.
Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.
Phát triển đồng đều giữa các vùng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.
Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải NamTrung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?
Tây nguyên.
Bắc Trung bộ.
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Năm Trung bộ.
Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam Bộ là
Tp. Hồ Chí Minh.
Biên Hòa.
Vũng Tàu.
Thủ Dầu Một.
Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
