NEW
Font size
WorksheetsLý giữa kì 2
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Giá trị của f là:
A. 2πLC
B. 2πLC1
C. 2πLC
D. 2πLC1
Câu 2 Mạch dao động điện tử là mạch gồm
A. Cuộn cảm mắc song song với tụ điện thành một mạch kín
B. Cuộn cảm mắc song song với tụ điện thành một mạch hở
C. Cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện thành một mạch kín
D. Cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện thành một mạch hở.
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Sóng điện từ mang năng lượng
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
D. Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn tốc độ ánh sáng
Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong môi trường nước ?
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản bao gồm
A. Anten thu, mạch chọn sóng, mạch biến điệu, mạch khuếch đại âm tần và loa
B. Anten thu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, mạch khuếch đại âm tần và loa
C. Micro, mạch chọn sóng, mạch biến điệu, mạch khuếch đại cao tần và anten
D. Micro, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biển điệu, mạch khuếch đại cao tần và anten phát
Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thuỷ tính đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. Không bị lệch khỏi phương ban đầu
B. Bị đổi màu
C. Bị thay đổi tần số
D. Không bị tán sắc
Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc
A. Tăng khi bước sóng ánh sáng tăng
B. Tăng khi bước sóng ánh sáng giảm
C. giảm khi tốc độ ánh sáng trong môi trường giàm
D. Không thay đổi theo bước sóng ánh sáng
Quang phổ vạch phát xạ
A. Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối với các vạch
B. Là một hệ thống những vạch sáng
( vạch màu ) riêng lẽ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
C. Do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D. Là một dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Khi chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua
A. hệ tán sắc (lăng kính), ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh)
B. ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh), hệ tán sắc (lăng kính)
C. hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh), ống chuẩn trực
D. ống chuẩn trực, hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh)
Tia hồng ngoại là
A. Bức xạ có màu hồng nhạt
B. Bức xạ nhìn thấy được
C. Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
D. Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
Ứng dụng của tia hồng ngoại là
A. Dùng để sấy khô, sưởi ấm
B. Dùng để diệt khuẩn
C. Kiểm tra khuyết tật của sản phẩm
D. Chữa bênh còi xương
Ứng dụng của tia tử ngoại là
A. Kiểm tra vết nứt trên bề mặt của sản phẩm
B. Sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi
C. Làm đèn chiếu sáng của Ô tô
D. Dùng để sấy, sưởi
Tính chất nổi bật của tia Rơn - Ghen
A. Tác dụng lên kính ảnh
B. Làm phát quang một số chất
C. Làm ion hoá không khí
D. Có khả năng đâm xuyên mạnh
Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần là
A. Tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến
B. Tia X- tia tử ngoại- ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến
C. Sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X
D. Sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại- tia X
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì diện tích của tụ điện luôn
A. Sớm pha hơn một góc 2π
B. Sớm pha hơn một góc 4π
C. Trễ pha hơn một góc 2π
D. Cùng pha
Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có
A. Mạch biến điệu
B. Anten thu
C. Mạch khuếch đại
D. Mạch tách sóng
Gọi chiết suất của một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc vàng, cam, lục lần lượt là nv, nc, nl
A. nv > nc > nl
B. nv = nc = nl
C. nc < nv < nl
D. nc > nv > ml
Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây, khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục
A. Chất lỏng
B. Chất rắn
C. Chất khí ở áp suất cao
D. Chất khí ở áp suất thấp
Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng
A. Tạo ra chùm tia sáng song song
B. Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính
C. Tăng cường độ sáng
D. Tán sắc ánh sáng
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ
B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt
Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10−11 đến 10−8m thuộc loại nào ?
A. Tia hồng ngoại
B. Ánh sáng nhìn thấy
C. Tia tử ngoại
D. Tia Rơn ghen
Trong các tính chất sau, tính chất nào tia Rơn ghen có nhưng tia tử ngoại thì không ?
A. Chữa ung thư ( nông trên da)
B. ion hoá chất khí
C. Làm đen kính ảnh
D. Diệt vi khuẩn
Mạch dao động điện tử là mạch kín gồm
A. Tụ C và cuộn cảm L
B. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm
C. Nguồn điện một chiều và tụ C
D. Nguồn điện một chiều, tụ C và cuộn cảm
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ ?
A. Khi sóng điên từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không
C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn
D. Sóng điện từ mang năng lượng
Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện ?
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn
Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là
A. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa
B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa
C. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa
D. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa
Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
D. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
Một tia sáng sẽ được chiếu từ không khí vào nước thì bước sóng sẽ
A. Giảm
B. Tăng
C. Không thay đổi
D. Tăng sau đó giảm
Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. Hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
B. Hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
C. Giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
D. Giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ
Phát biểu nào là sai khi nói về tia hồng ngoại ?
A. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà không thể nhìn thấy được
B. Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
C. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật bị nung nóng phát ra
D. Tia hồng ngoại không cùng bản chất với ánh sáng khả kiến
Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là
A. ion hoá không khí
B. Tác dụng nhiệt
C. Làm phát quang một số chất
D. Tấ cả các tác dụng trên
Tia X là bức xạ không nhìn thấy và có bước sóng
A. Lớn hơn tia hồng ngoại
B. Nhỏ hơn tia tử ngoại
C. Lớn hơn tia tử ngoại
D. Không thể đo được
Thứ tự sắp xếp tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ
A. Tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến
B. Tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến
C. Sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X
D. Sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia tử ngoại
Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có
A. mạch tách sóng.
B. mạch khuyếch đại.
C. mạch biến điệu.
D. anten.
Gọi chiết suất của một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc vàng, tím, lục lần lượt là nv, nt, nl, Kết
luận đúng
A. nv> nt > nl
B. nv= nl = nt
C. nv < nl < nt
D. nv > nl > nt
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,8 um
B. 0,82 um
0,4 um
D. 0,14 um
Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Phát biểu nào sau đây không đúng? Trong máy quang phố
A. ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. buồng tối nằm ở phía sau lăng kính.
C. lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.
D. quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu liên tục từ đỏ đến
tím.
Tia tử ngoại có :
A. bước sóng > 0,76 um không nhìn thấy.
B. Bước sóng < 0,01 um và nhìn thấy được
C Bước sóng < 0,4 um không nhìn thấy.
D. Bước sóng > 0,4 um không nhìn thấy.
Chọn câu trả lời sai. Tia hồng ngoại :
A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
B. Có bản chất là sóng điện từ
C. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tính chất nổi bật nhất là tác dụng nhiệt
D. Ứng dụng để chữa bệnh còi xương
Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10−9 m đến 10−7 m thuộc loại nào?
A. Tia hồng ngoại.
B. Ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia Rơn ghen.
Chọn câu sai
A. Tia tử ngoại có khả năng xuyên qua một lá nhôm dày vài cm
B. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh
C. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy được và có thể làm phát quang nhiều chất.
D. Tia X là bức xạ có hại đổi với sức khỏe con người.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng, nguồn sáng S có bước sóng 2, khoảng cách giữa hai khe là a, các khe cách màn 1 khoảng D. Khoảng vân i trên mà được xác định bằng biểu thức
A. i= λaD
B. i= aλD
C. i= aDλ
D. i= λDa
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tổ ấy
Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. nhiễu xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng.
D. tăng cường độ chùm sáng.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Dùng để nhận biết các thành phân cầu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. với cùng biên độ.
C. luôn cùng pha nhau.
D. với
cùng tần số
Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều
hòa và
A. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.
B. lệch pha 0,5 π so với cường độ dòng điện trong mạch.
C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.
D. lệch pha 0,25 π so với cường độ dòng điện trong mạch.
