wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sắt và hợp chất của sắt

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

2.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

3.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

4.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

5.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

6.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

7.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

8.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

9.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

10.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

11.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

12.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

13.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

14.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

15.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

16.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

17.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

18.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

19.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

20.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

21.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

22.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

23.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

24.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

25.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

26.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

27.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

28.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

29.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

30.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

31.

Chất chỉ có tính khử là

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

32.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

33.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

34.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl. 

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng.

35.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

36.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

37.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

38.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

40.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,8.

b)

1,4.

c)

5,6.

d)

11,2.

41.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

42.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

43.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaHSO4.

44.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.

45.

Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

 FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O4

46.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

47.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

48.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.

49.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4.

50.

Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeSO3.

51.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

52.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

53.

Chất chỉ có tính khử là

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

54.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

55.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

56.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl. 

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng.

57.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

58.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

59.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

60.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

62.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,8.

b)

1,4.

c)

5,6.

d)

11,2.

63.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

64.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

65.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaHSO4.

66.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.

67.

Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

 FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O4

68.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

69.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

70.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.

71.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4.

72.

Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeSO3.

73.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

74.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

75.

Chất chỉ có tính khử là

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

76.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

77.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng.

b)

HCl đặc, nguội.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

78.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl. 

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng.

79.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

80.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

AgNO3.

81.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe2(SO4)3.

82.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

84.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,8.

b)

1,4.

c)

5,6.

d)

11,2.

85.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

86.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

HNO3.

87.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

HCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaHSO4.

88.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.

89.

Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

 FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O4

90.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

91.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

92.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.

93.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeS.

c)

FeSO4.

d)

FeSO4.

94.

Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

FeS.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

FeSO3.

95.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

96.

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)3

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và KNO3.

d)

Fe(NO3)3 và KNO3.

97.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

98.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

99.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

100.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

101.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

102.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

103.

Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

HCl loãng, nguội

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

HCl đặc, nguội

104.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(OH)3

105.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

106.

Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

A. Cu và dung dịch FeCl3.

b)

B. Cu và dung dịch FeCl2

c)

C. Fe và dung dịch FeCl3

d)

D. Fe và dung dịch CuCl2.

107.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4

b)

B. FeO

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe(OH)2

108.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe(Z=26)?

a)

[Ar] 4s23d6.

b)

[Ar]3d64s2.

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

109.

Cho các kim loại sau: Cu, Fe, Ag, Al và Mg. Sắp xếp các kim loại theo thứ tự tăng dần tính khử là

a)

Ag<Cu<Fe<Al<Mg.

b)

Mg<Al<Fe<Cu<Ag.

c)

Cu<Ae<Al<Fe<Mg.

d)

Al<Mg<Fe<Cu<Ag.

110.

Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

a)

3Fe+2O2Fe3O4(nhit độ)3Fe+2O_2\rightarrow Fe_3O_4\left(nhiệt\ độ\right)

b)

2Fe+3Cl22FeCl3( nhit độ)2Fe+3Cl_2\rightarrow2FeCl_3\left(\ nhiệt\ độ\right)

c)

2Fe+3I22FeI3(nhit độ)2Fe+3I_2\rightarrow2FeI_3\left(nhiệt\ độ\right)

d)

Fe+SFeS(nhit độ)Fe+S\rightarrow FeS\left(nhiệt\ độ\right)

111.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với Fe ?

a)

Fe(NO3)3, S, AlCl3

b)

NaOH, CuSO4, HCl

c)

O2, HNO­3, AgNO3

d)

Fe(NO3)2, H2SO4, Cl2

112.

Xét 2 phản ứng:
 (1)  FeO+COFe+CO2(nhit độ)FeO+CO\rightarrow Fe+CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  
 (2)   3FeO+10HNO33Fe(NO3)3+NO+5H2O3FeO+10HNO_3→3Fe(NO_3)_3+NO+5H_2O  
  Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

a)

chỉ có tính khử                                                              

b)

chỉ có tính bazơ          

c)

chỉ có tính oxi hóa

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

113.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là 

a)

Tính khử                                                                                                                          

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính bazơ                                                                     

d)

Cả tính khử và tính oxi hóa

114.

Cho các nhận xét sau:

1. FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

2. FeO tác dụng với axit HCl tạo muối sắt (II)

3. FeO tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III)

4. Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C

Số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Fe(OH)2 nguyên chất là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước

b)

Trong không khí Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3

c)

Cho NaOH tác dụng với muối sắt(II) trong không khí thu được Fe(OH)2

d)

Fe(OH)2 là một bazơ

116.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

Fe+6HCl2FeCl3+3H2Fe+6HCl→2FeCl_3+3H_2

b)

2FeCl2+Cl22FeCl32FeCl_2+Cl_2→2FeCl_3

c)

FeO+H2SO4FeSO4+H2OFeO+H_2SO_4→FeSO_4+H_2O

d)

Fe(NO3)2+AgNO3Fe(NO3)3+AgFe(NO_3)_2+AgNO_3→Fe(NO_3)_3+Ag

117.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa nâu đỏ?

a)

CuCl2

b)

AlCl3

c)

FeCl3

d)

Ba(HCO3)2

118.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch FeCl3?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Ni

d)

Ag

119.

Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6