Font size
Worksheetsđề cương sinh 12
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 1: Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit min, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính
A. Thoái hóa
B. Đặc hiệu
C. Liên tục
D. Phổ biến
Câu 2: Axit amin là nguyên liệu để tổng hợp phân tử nào sau đây?
A. Protein
B. mARN
C. ADN
D. tARN
Câu 3: Trong tế bào, nuclêôtit loại Timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?
A. ADN
B. tARN
C. mARN
D. rARN
Câu 4: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ – 5’
B. Trong một chạc tái bản, chỉ một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp liên tục
C. Quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
D. Enzim ADN polimeraza tham gia tháo xoắn
Câu 5. Triplet 3’XAT5’ mã hóa axit amin valin, tARN vận chuyển axit amin này có anticôđon là
A. 5’XAU3’.
B. 3’GUA5’.
C. 3’XAU5’.
D. 5’GUA3’.
Câu 6: Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN có chức năng:
A. vận chuyển axit amin tới riboxom
B. kết hợp với prôtêin để tạo ribôxôm
C. làm khuôn cho quá trình dịch mã
D. kết hợp với tARN tạo nên ribôxôm
Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
B. Tổng hợp phân tử ARN.
C. Nhân đôi ADN.
D. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
Câu 8: Ở vi khuẩn, mạch làm khuôn của một đoạn gen có trình tự nuclêôtit: 3'...TTAAGXGXA...5’. Đoạn phân tử mARN được phiên mã từ đoạn gen này có trình tự nuclêôtit là
A. 5'...TTAAGXGXA...3'.
B. 5'...UXGGXUUAA...3'.
C. 5'...AATTXGXGT...3'.
D. 5'...AAUUXGXGU...3'.
Câu 9: Vật liệu di truyền là ADN được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế di truyền nào sau đây?
A. Dịch mã
B. Nhân đôi ADN
C. Phiên mã
D. Thường biến
Câu 10: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt prôtên nào sau đây?
A. Prôtêin Lac Z.
B. Prôtêin Lac A.
C. Prôtêin ức chế.
D. Prôtêin Lac Y.
Câu 11: Một gen vốn đang hoạt động nay chuyển đến vị trí mới có thể không hoạt động hoặc tăng giảm mức độ hoạt động là hệ quả của đột biến nào sau đây?
A. Tự đa bội.
B. Dị đa bội.
C. Đảo đoạn NST.
D. Lệch bội.
Câu 12: Giả sử 1 loài sinh vật có bộ NST 2n=8; các cặp NST được kí hiệu là A, a; B,b; D,d; và E,e. Cá thể có bộ NST nào sau đây là thể một?
A. AaBbDEe.
B. AabbbDdee.
C. AabbddEe.
D. Aabbdddee.
Câu 13: Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST (2n – 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?
A. Thể tam bội.
B. Thể ba.
C. Thể một.
D. Thể tứ bội.
Câu 14: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?
A. Đa bội.
B. Lệch bội.
C. Dị đa bội.
D. Lặp đoạn.
Câu 15. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn?
A. Lặp đoạn.
B. Mất đoạn.
C. Chuyển đoạn.
C. Chuyển đoạn.
Câu 16: Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
A. 3’AGG5’.
B. 3’AXX5’.
C. 3’AXA5’.
D. 3’AAT5’.
Câu 17: Một loài thực vật có bộ NST 2n, do đột biến dẫn đến phát sinh các thể đột biến. Thể đột biến nào có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng giảm so với thể lưỡng bội thuộc loài này?
A. Thể tứ bội
B. Thể một
C. Thể tam bội
D. Thể ba
Câu 18: Cà chua lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết . Theo lý thuyết, thể ba thuộc loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là
A. 13
B. 25
C. 11
D, n
Câu 19: Ở một loài thực vật, sự kết hợp giữa giao tử 2n và giao tử n tạo thành hợp tử có bộ NST
A. 2n
B. 4n
C. 3n
D. n
Câu 20: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron lac ở vi khuẩn E. Coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactozơ?
A. Vùng vận hành.
B. Gen điều hòa.
C. Gen cấu trúc A.
D. Vùng khởi động
Câu 21: Ở 1 loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên NST số III như sau: Nòi 1: ABCDEFGHI; nòi 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI.
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là
A. 1 → 2 → 4 → 3.
B. 1 → 3 → 2 → 4.
C. 1 → 3 → 4 → 2.
D. 1 → 4 → 2 → 3.
Câu 22: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là
A. 11nm và 30nm
B. 30nm và 300nm
C. 11nm và 300nm
D. 30nm và 11nm
Câu 23: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là:
A. I, III, IV, V.
B. II, VI.
C. I, III.
D. I, II, III, V.
Câu 24: Loại đột biến nào chỉ được phát sinh ở các con lai khác loài?
A. Thể ba
B. Thể tam bội
C. Thể dị đa bội
D. Thể bốn
Câu 25: Ở người bị bệnh Tơcnơ, bộ NST chỉ có 1 chiếc NST X ở cặp NST giới tính. Đây là ví dụ của dạng đột biến nào?
A. Thể một
B. Thể ba
C. Thể ba nhiễm
D. Thể một nhiễm
Câu 26: Lúa mi hoang dại (Aegilops squarrosa) có bộ NST 2n = 14. Số NST trong giao tử (n + 1) của loài này là
A. 8
B. 6
C. 7
D. 13
Câu 27: Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?
A. Đột biến gen luôn làm biến đổi cấu trúc của prôtêin.
B. Mức độ gây hại của alen đột biến chỉ phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
C. Các dạng đột biến điểm gồm: thay thế, thêm, mất một cặp nuclêôtit.
D. Đột biến gen không phải là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
Câu 28: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể dị hợp tử?
A. AA
B. Aa
C. aa
D. AA và Aa
Câu 29. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?
A. AA x Aa.
B. Aa x Aa.
C. Aa x aa.
D. AA x AA.
Câu 30. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có sự phân li tính trạng?
A. Aa × AA.
B. Aa × Aa.
C. aa × aa.
D. AA × aa.
Câu 31: Phép lai nào sau đây có thể tuân theo quy luật di truyền liên kết gen của Moocgan?
A. P: AB/ab xAB/ab
B. P: XaXa× XaY.
C. P: Aa × AA .
D. P: AABB × aabb .
Câu 32: Đối tượng được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền phân ly là
A. ruồi giấm.
B. cà chua.
C. bí ngô.
D. đậu Hà Lan.
Câu 33: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1.
B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
C. sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1.
Câu 34: Ở người, bệnh bạch tạng do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh này. Ở 1 cặp vợ chồng, chồng bị bệnh bạch tạng lấy vợ không bị bệnh bạch tạng nhưng bên phía người vợ có em trai bị bệnh này. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và tất cả những người còn lại trong hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này. Xác suất sinh con trai bị bệnh bạch tạng của cặp vợ chồng này là
A. 1/8
B. 1/9
C. 1/4
D. 1/6
Câu 35: Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:
A.4
B.6
C.8
D.10
Câu 36: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân đen, cánh dài?
A. aB/aB
B. ab/ab
C. Ab/Ab
D. AB/AB
Câu 37: Ở cây đậu thơm, kiểu gen có đồng thời hai loại alen trội A và B nằm trên hai NST khác nhau quy định kiểu hình hoa đỏ, khi chỉ có một trong hai loại alen trội hoặc không có alen trội nào thì quy định kiểu hình hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình hoa đỏ?
A. AABB.
B. AAbb.
C. aaBB.
D. aabb.
Câu 38: Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li độc lập của các cặp alen về các giao tử là cơ sở tế bào học của
A. liên kết với giới tính.
B. hoán vị gen.
C. phân li độc lập.
D. hoán vị gen.
Câu 39: Quá trình giảm phân bình thưởng của cơ thể có kiểu gen XAY tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A.4
B.2
C.1
D.3
Câu 40: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1?
A. aaBb x AaBB.
B. AaBb x aabb.
C. Aabb x aabb.
D. Aabb x AaBb.
Câu 41: Sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành một kiểu hình được gọi là:
A. trội – lặn hoàn toàn
B. Tương tác gen
C. Tác động đa hiệu của gen
D. Thường biến
Câu 42: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị với tần số 30%. Theo lý thuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Ab//aB chiếm tỉ lệ:
A. 20%
B. 30%
C. 25%
D. 15%
Câu 43: Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, trong tổng số cá thể thu được từ phép lai AaBbddEe x AabbDdEe, số cá thể có kiểu gen AAbbDdee chiếm tỉ lệ:
A. 1/32
B. 1/16
C. 1/8
D. 1/64
Câu 44: Cho biết các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, khi cơ thể có kiểu gen AabbDd tự thụ phấn, thu được đời con gồm:
A. 8 kiểu gen và 4 kiểu hình
B. 9 kiểu gen và 6 kiểu hình
C. 8 kiểu gen và 6 kiểu hình
D. 9 kiểu gen và 4 kiểu hình
Câu 45: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen có hai alen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định; alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Cho biết không xảy ra đột biến, theo lý thuyết, phép lai nào cho đời con gồm toàn ruồi mắt đỏ?
A. XAXa x XaY
B. XAXA và XaY
C. XaXa và XAY
D. XAXa và XAY
Câu 46: cho biết không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, có tối đa bao nhiêu loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Aa.BD/bd?
A. 6
B. 2
C. 8
D. 4
Câu 47: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy định cánh hoa thẳng trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh hoa cuộn. Lai hai cây (P) với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ, cánh thẳng. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 25% cây hoa đỏ, cánh cuộn, 50% cây hoa đỏ, cánh thẳng, 25% cây hoa vàng, cánh thẳng. Cho biết không xảy ra đột biến, từ kết quả của phép lai trên có thể rút ra kết luận:
A. kiểu gen của các cây F1 là Aabb, các gen phân li độc lập
B. kiểu gen của các cây F1 là AaBb, các gen phân li độc lập
C. kiểu gen của các cây F1 là Ab/aB, các gen liên kết hoàn toàn
D. kiểu gen của các cây F1 là AB/ab, các gen liên kết hoàn toàn
Câu 48: Cơ thể có kiểu gen AaBbdd giảm phân bình thường sẽ sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 8
B. 2
C. 16
D. 4
Câu 49: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập. Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là
A. 70cm
B. 85cm
C. 75cm
D. 80cm
Câu 50. Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.
B. 100% cây lá đốm.
C. 100% cây lá xanh
D. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.
Câu 51: Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên khi ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a. Tần số alen A là p và tần số alen a là q. Theo lý thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là:
A. 2p
B. 2pq
C. q
D. p2
Câu 52: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,6 AA : 0,4 aa
B. 100%Aa
C. 0,25 AA :0,5 Aa: 0,25aa
D. 0,1 AA: 0,4 Aa: 0,5aa
Câu 53: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có hai alen là A và a, trong đó tần số alen A là 0,4. Theo lý thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể là:
A. 0,36
B. 0,16
C. 0,40
D. 0,48
Câu 54: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48Aa: 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là:
A. 0,7
B. 0,5
C. 0,3
D. 0,4
Câu 55 Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen. Alen A trội hoàn toàn so với alen a. Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ kiểu hình lặn như sau
Quần thể
Quần thể 1
Quần thể 2
Quần thể 3
Quần thể 4
Tỉ lệ kiểu hình lặn
64%
6,25%
9%
25%
Trong các quần thể trên, quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử nhiều nhất?
A. Quần thể 1
B. Quần thể 2
C. Quần thể 3
D. Quần thể 4
Câu 56: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, xét 1 gen có 2 alen là E và e. Theo lý thuyết, quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây có tần số các kiểu gen không đổi qua các thế hệ?
A. 50%EE : 50%Ee
B. 100%Ee
C. 100% EE
D. 50% Ee: 50%ee
Câu 57: Ở một quần thể ngẫu phối, xét một gen nằm trên NST thường gồm 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, những cá thể có kiểu hình lặn bị đào thải hoàn toàn ngay sau khi sinh ra. Thế hệ xuất phát P của quần thể này có cấu trúc di truyền 0,6AA : 0,4Aa. Cho rằng không có tác động của nhân tố tiến hoá khác. Theo lý thuyết, thế hệ F3 của quần thể này có tần số alen a là:
A. 1/5
B. 1/9
C. 1/8
D. 1/7
Câu 58: Ở một loài thực vật tự thụ phấn, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một quần thể thuộc loài này ở thế hệ xuất phát P có số kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 80%. Cho biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá khác. Theo lý thuyết, trong các dự đoán về quần thể này, có bao nhiêu dự đoán đúng?
(1) Ở F5 có tỉ lệ cây hoa trắng tăng 38,75% so với tỉ lệ cây hoa trắng ở P
(2) Tần số alen A và a không đổi qua các thế hệ
(3) Tỉ lệ kiểu hìnhh hoa đỏ ở F5 luôn nhỏ hơn tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở P
(4) Hiệu số giữa hai loại kiểu gen đồng hợp tử ở mỗi thế hệ luôn không đổi
A. 3
B. 4
C. 2
D.1
Câu 59. Vốn gen của quần thể là:
A. Tập hợp tất cả các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. Tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định.
C. Tập hợp tất cả các alen của các gen khác nhau có trong quần thể trong suốt lịch sử phát triển của nó.
D. Tập hợp tất cả các gen cấu trúc có trong các tế bào sinh dục của các cá thể trong quần thể.
Câu 60. Trong 1 quần thể thực vật ở trạng thái cân bằng Hacđi- Vanbec gồm 2000 cây, người ta đếm được 720 cây hoa trắng. Giả sử A- qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a- qui định hoa trắng. Số cây hoa đỏ đồng hợp trội xấp xỉ:
A. 320 cây
B. 960 cây
C. 1280 cây
D. 720 cây
Câu 60. Trong 1 quần thể thực vật ở trạng thái cân bằng Hacđi- Vanbec gồm 2000 cây, người ta đếm được 720 cây hoa trắng. Giả sử A- qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a- qui định hoa trắng. Số cây hoa đỏ đồng hợp trội xấp xỉ:
A. 0,15: 0,85.
B. 0,85; 0,15.
C. 0,225 : 0,775.
D. 0,5: 0,5.
Câu 62: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1. Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A. 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1.
B. 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1.
C. 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1.
D. 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1.
Câu 63: Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?
A. Có sự cách li sinh sản giữa các cá thể trong quần thể.
B. Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên..
C. Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên.
D. Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều.
Câu 64: Một quần thể thực vật có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen của quần thể này sau ba thế hệ tự thụ phấn bắt buộc (F3) là:
A. 0,425 AA : 0,050Aa : 0,525 aa
B. 0,25AA : 0,40Aa : 0,35aa.
C. 0,375AA : 0,100Aa : 0,525aa.
D. 0,35AA : 0,20Aa : 0,45aa.
Câu 65: Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen của quần thể là 0,525AA : 0,050Aa : 0,425aa. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là
A. 0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa.
B. 0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa.
C. 0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa.
D. 0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa.
Câu 66: Ở một quần thể đậu Hà Lan, xét một gen có hai alen (A và a), tần số alen a là 0,3. Theo lí thuyết, tần số alen A của quần thể này là
A. 0,7.
B. 0,3.
C. 0,09.
D. 0,49.
Câu 67: Trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến, bước cuối cùng là
A. xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
B. thu thập vật liệu và lựa chọn tác nhân gây đột biến.
C. tạo dòng thuần chủng từ thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
D. chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
Câu 68: Trong kĩ thuật chuyển gen có bước nào sau đây
A. Tạo các dòng thuần chủng khác nhau
B. Lai các dòng thuần chủng khác nhau
C. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
D. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Câu 69: Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để tạo ưu thế lai?
A. Lai phân tích
B. Lai khác dòng kép
C. Lai khác dòng đơn
D. Lai thuận nghịch
Câu 70: Từ một cây hoa quý hiếm, bằng cách áp dụng kĩ thuật nào sau đây có thể nhanh chóng tạo ra nhiều cây có kiểu gen giống nhau và giống với cây hoa ban đầu?
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Nuôi cấy mô
C. Nuôi cấy noãn chưa được thụ tinh
D. Lai hữu tính
Câu 71: Nuôi cấy hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hoá có thể tạo được các cây có kiểu gen
A. AAbb
B. AABB
C. aabb
D. aaBB
Câu 72: Từ cây có kiểu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?
A. aBD
B. aBd
C. Abd
D. ABD
Câu 73: Phương pháp nào sau đây có thể được ứng dụng để tạo ra sinh vật mang đặc điểm của hai loài?
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Gây đột biến gen
C. Dung hợp tế bào trần
D. Nhân bản vô tính
Câu 74: Người ta tiến hành nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AabbDDEeGg thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hoá để tạo ra các dòng thuần chủng. Theo lý thuyết, quá trình này sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau?
A. 32
B. 5
C. 8
D. 16
Câu 75: Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Aa với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Bb, có thể thu được tế bào lai có kiểu gen:
A. aaBb
B. AaBb
C. Aabb
D. AABB
Câu 76: Cừu Doly được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?
A. Nhân bản vô tính
B. Cấy truyền phôi
C. Gây đột biến
D. Dung hợp tế bào trần
Câu 77: Bằng phương pháp nhân bản vô tính, từ cừu cho trứng có kiểu gen AABB và cừu cho nhân tế bào có kiểu gen AaBb có thể tạo ra cừu con có kiểu gen
A. AaBB.
B. AABB.
C. AaBb.
D. aabb.
Câu 78: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ưu thế lai tỉ lệ thuận với số lượng cặp gen đồng hợp tử trội có trong kiểu gen của con lai
B. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng
C. Ưu thế lai có thể được duy trì và củng cố bằng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối gần
D. Ưu thế lai chỉ xuất hiện ở phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen giống nhau
Câu 79: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn; 2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Quy trình tạo giống lai có ưu thế lai cao được thực hiện theo trình tự:
A. 1, 2, 3
B. 3, 1, 2
C. 2, 3, 1
D. 2, 1, 3
Câu 80: Kết quả nào sau đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết?
A. Hiện tượng thoái hóa giống.
B. Tạo ra dòng thuần.
C. Tạo ra ưu thế lai.
D. tỉ lệ đồng hợp tăng tỉ lệ dị hợp giảm.
Câu 81: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến. IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II.
B. III → II → I.
C. III → II → IV.
D. II → III → IV.
Câu 82: Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là
A. restrictaza.
B. ligaza.
C. ADN-pôlimeraza.
D. ARN-pôlimeraza.
Câu 83: Cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt là thành tựu của
A. lai hữu tính.
B. công nghệ gen.
C. nuôi cấy hạt phấn.
D. lai tế bào xoma.
Câu 84: Từ một giống cây ban đầu có thể tạo ra được nhiều giống cây trồng mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen nhờ áp dụng phương pháp nào sau đây?
A. Nuôi cấy hạt phấn
B. Dung hợp tế bào trần
C. Lai khác dòng
D. Gây đột biến
Câu 85: Muốn tạo ra một con vật y hệt con vật ban đầu, cần thực hiện phương pháp nào?
A. Công nghệ gen
B. Cấy truyền phôi
C. Nhân bản vô tính
D. Gây đột biến
Câu 86: Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các nucleotit của cùng một gen có xu hướng càng giống nhau. Đây là bằng chứng
A. Hóa thạch
B. Tế bào học
C. Giảu phẫu so sánh
D. Sinh học phân tử
Câu 87: Dấu vết của lá dương xỉ trên than đá được phát hiện có từ đại Cổ sinh thuộc bằng chứng tiến hóa nào sau đây?
A. Hóa thạch
B. Tế bào học
C. Sinh học phân tử
D. Cơ quan thoái hóa
Câu 88: Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
A. giảm tần số kiểu gen dị hợp tử, tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử.
B. luôn giảm tần số kiểu gen đồng hợp từ trội.
C. luôn giảm tần số kiểu gen đồng hợp từ lặn.
D. luôn tăng tần số kiểu gen dị hợp tử, giảm tần số kiểu gen đồng hợp tử.
Câu 89: Thực chất của chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là
A. hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các đặc điểm kém thích nghi với môi trường
B. không làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể qua các thế hệ.
C. tạo nên loài sinh vật có các đặc điểm kém thích nghi với môi trường.
D. phân hoá khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 90: Cơ quan nào sau đây ở người là cơ quan thoái hóa?
A. Ruột non.
B. Xương cùng
C. Dạ dày.
D. Ruột già.
Câu 91: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra các alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá?
A. Các cơ chế cách li.
B. Đột biến.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên.
D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 92:Theo thuyết tiến hoá hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hoá, phát biểu nào sau đây sai?
A. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố có hướng
B.Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể
D. Di – nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn
Câu 93: Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể?
A. Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
B. Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài
C. Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể
D. Có sự tấn công của 1 loài vi sinh vật gây
Câu 94: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đột biến quy định chiều hướng của quá trình tiến hoá nhỏ
B. Kết quả của tiến hoá nhỏ là hình thành nên loài mới
C. Tiến hoá nhỏ không thể diễn ra nếu không có di – nhập gen
D. Nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá nhỏ là biến dị tổ hợp
Câu 95: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là:
A. chọn lọc tự nhiên
B. đột biến
C. di – nhập gen
D. giao phối không ngẫu nhiên
