Font size
WorksheetsHSK5 (16)
Total questions: 42
Worksheet time: 24mins
Chọn đáp án đúng:
节食
报道
营养
摄入
模式
Chọn đáp án đúng:
波动
报道
营养
摄入
模式
Chọn đáp án đúng:
波动
总共
营养
摄入
模式
Chọn đáp án đúng:
波动
总共
参与
摄入
模式
Chọn đáp án đúng:
波动
总共
参与
人员
模式
Chọn đáp án đúng:
波动
总共
参与
人员
相对
Chọn đáp án đúng:
类型
总共
参与
人员
相对
Chọn đáp án đúng:
“tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)”
类型
称
参与
人员
相对
Chọn đáp án đúng:
类型
称
可靠
人员
相对
Chọn đáp án đúng:
“tương đối”
类型
称
可靠
纳入
相对
Chọn đáp án đúng:
类型
称
可靠
纳入
分析
Chọn đáp án đúng:
志愿者
称
可靠
纳入
分析
Chọn đáp án đúng:
“đáng tin; có thể tin được”
志愿者
跟踪
可靠
纳入
分析
Chọn đáp án đúng:
“đưa vào; đặt vào (thường dùng với ý trừu tượng)”
志愿者
跟踪
成果
纳入
分析
Chọn đáp án đúng:
志愿者
跟踪
成果
清晰
分析
Chọn đáp án đúng:
志愿者
跟踪
成果
清晰
即
Chọn đáp án đúng:
升
跟踪
成果
清晰
即
Chọn đáp án đúng:
升
达到
成果
清晰
即
Chọn đáp án đúng:
“rõ ràng; rõ rệt; rõ nét”
升
达到
意外
清晰
即
Chọn đáp án đúng:
“thì; là; ngay; liền; tức thì”
升
达到
意外
存在
即
Chọn đáp án đúng:
升
达到
意外
存在
明显
Chọn đáp án đúng:
补偿
达到
意外
存在
明显
Chọn đáp án đúng:
补偿
立即
意外
存在
明显
Chọn đáp án đúng:
“vật chất; tồn tại (phạm trù triết học, chỉ thế giới khách quan tức vật chất); sự sống; sự tồn tại; sinh kế”
补偿
立即
趋势
存在
明显
Chọn đáp án đúng:
补偿
立即
趋势
差异
明显
Chọn đáp án đúng:
“bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chổ thiếu ); bổ khuyết”
补偿
立即
趋势
差异
联合
Chọn đáp án đúng:
“lập tức; ngay”
个别
立即
趋势
差异
联合
Chọn đáp án đúng:
个别
表明
趋势
差异
联合
Chọn đáp án đúng:
个别
表明
临时
差异
联合
Chọn đáp án đúng:
个别
表明
临时
现象
联合
Chọn đáp án đúng:
“riêng; riêng lẻ; riêng biệt”
个别
表明
临时
现象
非
Chọn đáp án đúng:
“tỏ rõ; biểu lộ rõ ràng; chứng tỏ”
就餐
表明
临时
现象
非
Chọn đáp án đúng:
“đến lúc; đến khi;tạm thời; lâm thời“
就餐
放纵
临时
现象
非
Chọn đáp án đúng:
“hiện tượng”
就餐
放纵
苗条
现象
非
Chọn đáp án đúng:
就餐
放纵
苗条
采取
非
Chọn đáp án đúng:
就餐
放纵
苗条
采取
措施
Chọn đáp án đúng:
“buông thả”
就餐
放纵
苗条
采取
措施
Chọn đáp án đúng:
就餐
放纵
苗条
采取
措施
Chọn đáp án đúng:
“mượn cớ; lấy cớ; viện cớ; vin cớ; kiếm cớ”
就餐
放纵
借口
采取
措施
Chọn đáp án đúng:
“áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ...)”
就餐
放纵
借口
采取
措施
Chọn đáp án đúng:
就餐
放纵
借口
采取
措施
Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:
