wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK5 (16)

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

节食

b)

报道

c)

营养

d)

摄入

e)

模式

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

波动

b)

报道

c)

营养

d)

摄入

e)

模式

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

波动

b)

总共

c)

营养

d)

摄入

e)

模式

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

波动

b)

总共

c)

参与

d)

摄入

e)

模式

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

波动

b)

总共

c)

参与

d)

人员

e)

模式

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

波动

b)

总共

c)

参与

d)

人员

e)

相对

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

类型

b)

总共

c)

参与

d)

人员

e)

相对

8.

Chọn đáp án đúng:

“tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)”

a)

类型

b)

c)

参与

d)

人员

e)

相对

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

类型

b)

c)

可靠

d)

人员

e)

相对

10.

Chọn đáp án đúng:

“tương đối”

a)

类型

b)

c)

可靠

d)

纳入

e)

相对

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

类型

b)

c)

可靠

d)

纳入

e)

分析

12.

Chọn đáp án đúng:

a)

志愿者

b)

c)

可靠

d)

纳入

e)

分析

13.

Chọn đáp án đúng:

“đáng tin; có thể tin được”

a)

志愿者

b)

跟踪

c)

可靠

d)

纳入

e)

分析

14.

Chọn đáp án đúng:

“đưa vào; đặt vào (thường dùng với ý trừu tượng)”

a)

志愿者

b)

跟踪

c)

成果

d)

纳入

e)

分析

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

志愿者

b)

跟踪

c)

成果

d)

清晰

e)

分析

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

志愿者

b)

跟踪

c)

成果

d)

清晰

e)

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

跟踪

c)

成果

d)

清晰

e)

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

达到

c)

成果

d)

清晰

e)

19.

Chọn đáp án đúng:

“rõ ràng; rõ rệt; rõ nét”

a)

b)

达到

c)

意外

d)

清晰

e)

20.

Chọn đáp án đúng:

“thì; là; ngay; liền; tức thì”

a)

b)

达到

c)

意外

d)

存在

e)

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

达到

c)

意外

d)

存在

e)

明显

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

补偿

b)

达到

c)

意外

d)

存在

e)

明显

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

补偿

b)

立即

c)

意外

d)

存在

e)

明显

24.

Chọn đáp án đúng:

“vật chất; tồn tại (phạm trù triết học, chỉ thế giới khách quan tức vật chất); sự sống; sự tồn tại; sinh kế”

a)

补偿

b)

立即

c)

趋势

d)

存在

e)

明显

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

补偿

b)

立即

c)

趋势

d)

差异

e)

明显

26.

Chọn đáp án đúng:

“bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chổ thiếu ); bổ khuyết”

a)

补偿

b)

立即

c)

趋势

d)

差异

e)

联合

27.

Chọn đáp án đúng:

“lập tức; ngay”

a)

个别

b)

立即

c)

趋势

d)

差异

e)

联合

28.

Chọn đáp án đúng:

a)

个别

b)

表明

c)

趋势

d)

差异

e)

联合

29.

Chọn đáp án đúng:

a)

个别

b)

表明

c)

临时

d)

差异

e)

联合

30.

Chọn đáp án đúng:

a)

个别

b)

表明

c)

临时

d)

现象

e)

联合

31.

Chọn đáp án đúng:

“riêng; riêng lẻ; riêng biệt”

a)

个别

b)

表明

c)

临时

d)

现象

e)

32.

Chọn đáp án đúng:

“tỏ rõ; biểu lộ rõ ràng; chứng tỏ”

a)

就餐

b)

表明

c)

临时

d)

现象

e)

33.

Chọn đáp án đúng:

“đến lúc; đến khi;tạm thời; lâm thời“

a)

就餐

b)

放纵

c)

临时

d)

现象

e)

34.

Chọn đáp án đúng:

“hiện tượng”

a)

就餐

b)

放纵

c)

苗条

d)

现象

e)

35.

Chọn đáp án đúng:

a)

就餐

b)

放纵

c)

苗条

d)

采取

e)

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

就餐

b)

放纵

c)

苗条

d)

采取

e)

措施

37.

Chọn đáp án đúng:

“buông thả”

a)

就餐

b)

放纵

c)

苗条

d)

采取

e)

措施

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

就餐

b)

放纵

c)

苗条

d)

采取

e)

措施

39.

Chọn đáp án đúng:

“mượn cớ; lấy cớ; viện cớ; vin cớ; kiếm cớ”

a)

就餐

b)

放纵

c)

借口

d)

采取

e)

措施

40.

Chọn đáp án đúng:

“áp dụng; dùng; lựa chọn thi hành (phương châm, chính sách, biện pháp, phương thức, hình thức, thái độ...)”

a)

就餐

b)

放纵

c)

借口

d)

采取

e)

措施

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

就餐

b)

放纵

c)

借口

d)

采取

e)

措施

42.

Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau:

4 lines