wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第一課認識新朋友

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

起來

a)

thức dậy

b)

đi trễ

c)

chạy trễ

d)

thức khuya

2.

a)

lưng

b)

bụng

c)

đầu

d)

mũi

3.

疼/痛

a)

đâu

b)

đau

c)

chảy

d)

rơi

4.

一下

a)

1 chút

b)

1 lần

c)

1 ngày

5.

最好

a)

tốt nhất

b)

nhất

c)

tốt

d)

gần nhất

6.

或是

a)

hay là, hoặc là

b)

vẫn

c)

nhưng

d)

không những

7.

藥房/藥局

a)

nhà thuốc

b)

thuốc

c)

trạm y tế

8.

不但

a)

không những

b)

mặc dù

c)

tuy nhiên

d)

nếu

9.

溫柔

a)

dịu dàng

b)

lịch sử

c)

lịch sự

d)

thận thiết

10.

客氣

a)

dịu dàng

b)

lịch sự

c)

thân thiết

d)

dễ thương

11.

愉快

a)

vui sướng

b)

nhanh chóng

c)

sắp

d)

nhanh

12.

安全

a)

an toàn

b)

yên tỉnh

c)

toàn bộ

13.

舞會

a)

lễ hội

b)

hoà nhạc

c)

tiệc

d)

biểu diễn

14.

當然

a)

đương nhiên

b)

tất nhiên

c)

cả 2

15.

害怕

a)

sợ

b)

dám

c)

xấu hổ

16.

a)

sợ

b)

dám

c)

xấu hổ

17.

剛好

a)

vừa đúng lúc

b)

vừa mới

c)

vừa rồi

18.

動物園

a)

công viên

b)

sở thú

c)

bệnh viện

19.

開玩笑

a)

cười đùa

b)

vui

c)

hạnh phúc

20.

a)

chơi

b)

xong

c)

đồng

21.

a)

sờ, chạm

b)

hôi

c)

khó

22.

好像

a)

dường như

b)

hình như

c)

cả 2

23.

怎麼了

a)

có chuyện gì vậy

b)

có cách nào không

c)

như vậy được không

24.

一個人

a)

1 mình

b)

tự mình

c)

1 người

25.

害羞

a)

sợ

b)

dám

c)

xấu hổ

26.

大學生

a)

sinh viên đại học

b)

học sinh tiểu học

c)

cả 2

27.

小學生

a)

sinh viên đại học

b)

cả 2

c)

học sinh tiểu học

28.

危險

a)

nguy hiểm

b)

liên tục

c)

tính canh

29.

一直

a)

nguy hiểm

b)

liên tục

c)

nhanh chóng

30.

不久

a)

bao lâu

b)

không lâu

c)

không nhiều

31.

心跳

a)

tim đập

b)

tim

c)

nhảy

32.

個性

a)

nhanh chống

b)

nguy hiểm

c)

tính cánh

33.

趕快

a)

nguy hiểm

b)

nhanh chóng

c)

liên tục

34.

結束

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

khai giảng

35.

散步

a)

đi bộ

b)

tản bộ

c)

cả 2

36.

幸運

a)

vận động

b)

lo lắng

c)

may mắn

37.

雖然

a)

mặc dù

b)

tản bộ

c)

nếu

38.

a)

chân

b)

gọi

c)

lớp

39.

a)

lôi

b)

kéo

c)

cả 2