wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HS / HS2

Total questions: 35

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP.

b)

39 ATP.

c)

2 ATP.

d)

3 ATP.

2.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di P trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP.

b)

3 ATP.

c)

39 ATP.

d)

129 ATP.

3.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí cho:

a)

38 ATP.

b)

2 ATP

c)

39 ATP.

d)

3 ATP.

4.

Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:

a)

Lactat.

b)

Pyruvat.

c)

Acetyl CoA.

d)

Alcol Etylic

5.

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

b)

Acetyl CoA.

c)

NADPHH+.

d)

Lactat.

6.

actat được chuyển hóa trong chu trình nào:

a)

Chu trình Urê.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Chu trình Cori.

d)

Chu trình β Oxy hóa.

7.

Tiêu hóa glucid chủ yếu xảy ra ở đâu?

a)

Miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột non.

8.

Ở tế bào, quá trình thoái hóa glucose có ý nghĩa chính là:

a)

Cung cấp glucose – 6, phosphat cho tế bào sử dụng.

b)

Cung cấp glucose cho máu.

c)

Cung cấp các sản phẩm trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác.

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào.

9.

Quá trình tân tạo glucose do tổ chức nào đảm nhiệm chính?

a)

Thận.

b)

Ruột

c)

Gan

10.

Trong cơ thể, tổng hợp glucose từ cơ chất là lactat qua:

a)

chu trình Krebs.

b)

con đường đường phân.

c)

chu trình Cori

d)

con đường monohexose.

11.

Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận:

a)

0,8g/lít

b)

1,8g/lít

c)

8 g/lít

d)

18 g/lít

12.

Lipoprotein nào sau đây tăng cao là có hại:

a)

VLDL Cholesterol.

b)

IDL Cholesterol.

c)

LDL Cholesterol.

d)

HDL Cholesterol.

13.

Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:

a)

Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:

b)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương.

c)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh.

d)

Tổng hợp Photpholipid.

14.

Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:

a)

Monoglycerid, Diglycerid

b)

Diglycerid, Acid béo

c)

Acid béo, Glycerol, Diglycerid.

d)

Monoglycerid, Diglycerid, Acid béo, Glycerol

15.

Lipase thuỷ phân Lipid:

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

c)

Cholesterid

d)

HDL

16.

Cholestesrol esterase thuỷ phân:

a)

Sterid

b)

Cholestesrolester

c)

Glycolipid

d)

Lipoprotein

17.

Dựa vào phương pháp siêu li tâm , người ta gọi lipoprotein có tỷ trọng cao là:

a)

LDL.

b)

VLDL.

c)

HDL

d)

IDL

18.

IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung gian giữa:

a)

Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp.

b)

Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp.

c)

Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp.

d)

tất cả sai

19.

rong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất vì:

a)

Chứa nhiều phospholipid .

b)

Chứa nhiều protein .

c)

Chứa ít Triglycerid .

d)

Tất cả sai

20.

Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein , LDL chủ yếu mang:

a)

Apolipoprotein A.

b)

Apolipoprotein B

c)

Apolipoprotein C

d)

Apolipoprotein D

21.

HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì:

a)

Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.

b)

Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ estrogen.

c)

Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.

d)

Tất cả đúng

22.

Các acid mật được tổng hợp từ quá trình thoái hóa:

a)

Hemoglobin.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Cholesterol.

23.

Chất tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo là:

a)

Acyl CoA.

b)

Acetyl CoA.

c)

Acyl succinic CoA.

d)

Acid pyruvic.

24.

Acid amin nào có khả năng khử nhóm amin trực tiếp:

a)

Aspartat

b)

Alanin

c)

Glutamat

d)

Oxaloacetat

25.

Sản phẩm của quá trình khử amin trực tiếp:

a)

Acid α-cetonic

b)

Acid α-cetoglutarat và NH3

c)

NH3

d)

NH3 và acid α-cetonic

26.

Glutamin được vận chuyển từ máu đến cơ quan nào:

a)

Thận và gan

b)

Cơ và gan

c)

Lách và thận

d)

Ruột và thận

27.

Sản phẩm giai đoạn 1 chu trình ure:

a)

Carbamyl phosphate

b)

Citrullin

c)

Arginosuccinate

d)

Ornithin

28.

Sản phẩm giai đoạn 4 chu trình ure:

a)

Arginin

b)

Citrullin

c)

Arginosuccinate

d)

Ornithin

29.

Thái hóa Glucid có mấy con đường

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Chuyển hóa Glucid gồm HMP và HDP

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa rõ

d)

Tất cả sai

31.

Bệnh nào gây vàng da trước gan:

a)

Thalassemia

b)

Xơ gan

c)

Viêm gan

d)

Tắc mật

32.

Trong những bệnh lí sau, bệnh lí nào gây tăng cao bilirubin trực tiếp:

a)

Sốt rét

b)

Tắc mật

c)

Truyền nhầm nhóm máu

d)

Thiếu enzym G-6-PD

33.

Trong chuyển hóa bilirubin, ở hệ võng nội mô có sự tham gia của enzym:

a)

Hem oxygenase

b)

Bilirubin UDP glucuronyl transfersae

c)

Biliverdin oxygenase

d)

Bilirubin tự do

34.

Chọn câu sai:

a)

Bilirubin liên hợp sau khi ra khỏi gan được tách ra thành bilirubin tự do và oxy.

b)

Bilirubin tự do không tan được trong nước nên dễ thấm qua các màng tế bào do đó gây độc với tế bào nhất la tế bào thần kinh.

c)

Bilirubin tự do không tan trong nước nên để di chuyển trong máu đến gan cần được albumin vận chuyển.

d)

Bilirubin tự do đến gan, gắn vào 1 hay 2 gốc glucuronat để tạo thành dạng bilirubin liên hợp.

35.

Ở ruột, hem sẽ bị oxy hóa thành:

a)

Hematin

b)

Globin

c)

Biliverdin

d)

Bilirubin