wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa mý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn chủ yếu đối với phát triển đánh bắt thủy sản ven bờ ở đông nam bộ là

a)

Sinh vật suy giảm

b)

ít vũng vịnh

c)

Nhiều bãi triều

d)

Có rừng ngập mặn

2.

Lũ quét thường xuyên xảy ra ở nước ta tại

a)

Miền núi

b)

đầm phá

c)

Đồng bằng

d)

Cửa sông

3.

Công nghiệp nước ta hiện nay tại

a)

Chỉ có ở đồi núi

b)

Chỉ khai khoáng

c)

Có nhiều ngành

d)

Rất ít sản phẩm

4.

Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là

a)

Sức gió

b)

Dầu khí

c)

Than đá

d)

Thác nước

5.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có xu hướng

a)

Phát triển nhiều thành phần kinh tế

b)

Tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác

c)

Hình thành những khu chế xuất lớn

d)

Chú trọng sản phẩm chất lượng cao

6.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

Có tỉ trọng lớn trong cơ cấu dân số

b)

Giữ nguyên số lượng qua mỗi năm

c)

Tập trung đông đúc ở các vùng núi

d)

Gia tăng giống nhau ở các khu vực

7.

Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế của công nghiệp dầu khí nước ta là

a)

Đẩy mạnh công tác thăm dò các mỏ mới

b)

Đầu tư nâng cao trình độ người lao động

c)

Tăng cường hoạt động xuất khẩu dầu thô

d)

Hình thành những nhà máy lọc hóa dầu

8.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Phần lớn có trình độ kỹ thuật cao

b)

Có sự thay đổi cơ cấu theo ngành

c)

Hầu hết làm việc ở các thành phố

9.

Thuận lợi đối với phát triển cảng biển nước ta là

a)

Dọc bờ biển có nhiều bị nước sâu

b)

Tại vùng biển có nhiều loài sinh vật

c)

Có phong cảnh đẹp ở nhiều bãi biển

10.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất thủy sản nuôi trồng nước ta là

a)

Mở rộng diện tích mặt nước

b)

Phát triển thị trường tiêu thụ

c)

Ứng dụng khoa học kỹ thuật mới

11.

Nước tan nằm trong vùng Nội chí tuyến nên có

a)

Mùa mưa với lượng mưa lớn

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao

c)

Nguồn khoáng sản phong phú

12.

Giải pháp chủ yếu nâng cao giá trị kinh tế cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

Phát triển giao thông mở rộng thị trường

b)

Sử dụng tốt đa dạng hóa cây trồng

c)

Đẩy mạnh chế biến tăng cường xuất khẩu

13.

Việc đầu tư các vùng sản xuất lúa chuyên canh ở đồng bằng sông Cửu Long có vai trò chủ yếu đối với

a)

Thúc đẩy áp dụng công nghệ tăng năng suất

b)

Phát triển hàng hóa tạo lượng nông sản lớn

c)

Bảo vệ môi trường sử dụng hiệu quả đất đai

14.

Được hình thành các khu chế biến kinh tế ven biển ở bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Mở rộng sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng công nghiệp ,phát triển xuất khẩu

b)

Giải quyết vấn đề việc làm , thu hút đầu tư ,tạo nguồn hàng hóa xuất khẩu

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh ,nâng cao đời sống dân cư

15.

Giải giải pháp chủ yếu phát triển chăn nuôi hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Hiện tại chuồng trại tăng nguồn lao động

b)

Đảm bảo thức ăn phòng chống

c)

Sản xuất trang trại gắn bó với cơ sở chế biến

16.

Vùng Tây Nguyên có mùa mưa đến sớm hơn vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của

a)

Gió mùa Tây Nam ,hướng dãy núi Trường Sơn Nam, dải hội tụ nhiệt đới

b)

Tín phong bán cầu bắc, hướng của dãy Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam

c)

Gió Tây Nam từ Bắc ,ấn Độ Dương đến, vị trí địa lý, dãy núi Trường Sơn Nam

17.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Khai thác các tiềm năng, tăng vị trí của vùng ,thay đổi đời sống dân

b)

Phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống của người dân, tạo nguồn hàng hóa

c)

Đa dạng hóa sản xuất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế ,hạn chế lạm du canh

18.

Thị trường nhập khẩu của nước ta hiện nay mở rộng chủ yếu do

a)

Nhu cầu nguyện liệu cao dân số gia tăng

b)

Hội nhập toàn cầu siêu kinh tế phát triển

c)

Công nghiệp tăng trưởng đổi mới quản lý

19.

Các nhân tố chủ yếu tác động đến sự phát triển giao thông vận tải đường biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đô thị hóa phân bố dân cư các khu vực

b)

Ngoại thương hội nhập kinh tế toàn cầu

c)

Tăng trưởng kinh tế đời sống người dân

20.

Thiên tai như nào sau đây thường xuyên xảy ra ở vùng ven biển nước ta khi có bão

a)

Lũ quét

b)

Ngập mặn

c)

Sóng thần

21.

Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển

a)

Tập trung cao

b)

Rất nhanh

c)

Còn chậm

22.

Bón phân hữu cơ cho đất trồng ở Đồng bằng nước ta là biện pháp để

a)

Tăng độ phì

b)

Năm ngập lụt

c)

Chống ô nhiễm

23.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

Phân bố tập trung ở các ven các đô thị

b)

Chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên

c)

Hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa

24.

Nước ta tiếp giáp với biển đông nên có

a)

Thảm thực vật giàu sức sống

b)

Lượng mưa phân bố theo mùa

c)

Gió mậu dịch thổi quanh năm

25.

Vận chuyển bằng đường ống nước ta hiện nay

a)

Phân bố đều khắp ở các vùng kinh tế

b)

Có nhiều tuyến nối liền với các nước

c)

Gắn với phát triển của ngành dầu khí

26.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

Không có sự thay đổi qua các năm

b)

Còn thấp so với thế giới vào khu vực

c)

Gia tăng đều nhau ở các khắp các vùng

27.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay

a)

Phát triển rộng rãi ở nhiều vùng

b)

Phần lớn đầu tư nuôi cá nước lợ

c)

chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu

28.

Hoạt động thăm dò dầu khí nước ta hiện nay

a)

Thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới

b)

Hình thành các nhà máy lọc hóa dầu

c)

Phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô

29.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

Tăng cường mở rộng các thành

b)

Thúc đẩyThúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

c)

Phát triển kinh tế theo thành phần

30.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

Hình thành nên khu kinh tế ven biển

b)

Chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp

c)

Làm gia tăng tỷ trọng kinh tế tư nhân

31.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây thực phẩm ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Sản xuất thâm canh gắn với thị trường tiêu thụ

b)

Đa dạng nông sản ứng dụng tiến bộ khoa học

c)

Thúc đẩy chuyên canh tăng cường cơ giới hóa học

32.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển đa dạng cây trồng ở trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Tạo nông sản phong phú để mạnh xuất khẩu sử dụngTạo nông sản phong phú để mạnh xuất khẩu sử dụng hợp lý tự nhiên

b)

Nâng cao đời sống đáp ứng nhu cầu thị trường phát huy các thế mạnh

c)

Thay đổi cơ cấu kinh tế tạo ra nhiều việc làm khai thác các tiềm năng

33.

Vùng Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của

a)

Gió tây dãy núi Trường Sơn Nam gió mùa Tây Nam giải hội tụ nhiệt đới

b)

Gió Đông Bắc địa hình khối khí nóng ẩm từ Bắc ấn Độ Dương vị trí địa Lý

c)

Gió mùa tây nam gió mùa Đông Bắc hướng của dãy núi Trường Sơn bão

34.

Giải pháp chủ yếu sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Bố trí cây trồng hợp lý phát triển thủy lợi

b)

Tăng vụ phát triển lợi thế của các khu vực

c)

Quy hoạch để mạnh nông sản xuất khẩu

35.

Trị dở nhập khẩu của nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do

a)

Sản xuất tăng trưởng chất lượng sống tăng

b)

Thị trường mở rộng hội nhập toàn cầu sâu

c)

Công nghiệp đa dạng giao thông phát triển

36.

Việc hình thành các vùng chuyên canh công nghiệp lâu năm ở bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

Mở rộng phân bố sản xuất tạo mô hình kinh tế mới bảo vệ môi trường

b)

Khai thác thế mạnh để mạnh xuất khẩu đa dạng hóa kinh tế nông thôn

c)

Giải quyết việc làm tăng sản phẩm hàng hóa sử dụng hợp lý tài nguyên

37.

Ý nghĩa chủ yếu của việc bảo vệ rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là

a)

Chồng xói mòn bảo đảm cân bằng sinh thái

b)

Giữ gìn cảnh quan bảo vệ đa dạng sinh học

c)

Tăng nguồn nước ngầm góp phần chống lũ

38.

Ý nghĩa chủ yếu của các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Phát triển sản xuất thay đổi bộ mặt của vùng

b)

Hình thành đô thị giải quyết vấn đề việc làm

c)

Thú đầu tư tạo nguồn sản xuất sản phẩm xuất khẩu

39.

Biểu hiện của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp ở nước ta là

a)

Mở rộng thị trường

b)

Đổi mới công nghệ

c)

Đa dạng sản phẩm

40.

Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành viễn thông ở nước ta thời gian qua là

a)

Đón đầu công nghệ hiện đại

b)

Mạng lưới tương đối đa dạng

c)

Nhu cầu người dân