Font size
WorksheetsUNIT 10
Total questions: 95
Worksheet time: 1hrs 5mins
ENERGY ( n )
Năng lượng
Điện năng
Nguồn năng lượng
SOURCE ( n )
Nguồn năng lượng
Các nguồn
Nguồn
Năng lượng
(a)
Nguồn
(a)
Các nguồn năng lượng
Energy sources
Sources energy
Energy source
Source energy
Coal
Than đá
Gió
Khí ga
OIL
Dầu
Khí ga
Gió
Nước
Than đá
(a)
Dầu
(a)
năng lượng gió
(a)
Wind energy
Năng lượng gió
Năng lượng mặt trời
Năng lượng nước
Hydro
Thuộc về mặt trời
Thuộc về gió
Thuộc về nước
Thuộc về nước
(a)
Sun
Nước
Mặt trời
Gió
Than đá
Mặt trời
(a)
Năng lượng nước
Water energy
Hydro energy
Energy hydro
Energy water
Năng lượng nước
(a)
Solar energy
Năng lượng nước
Năng lượng gió
Năng lượng mặt trời
Năng lượng hạt nhân
Năng lượng mặt trời
(a)
Nuclear
Hạt nhân
Năng lượng hạt nhân
Hạnh nhân
Năng lượng hạnh nhân
Năng lượng hạt nhân
Nuclear energy
Energy Nuclear
Nuclean energy
Energy Nuclean
Năng lượng hạt nhân
(a)
What type of energy is this ?
wind energy
water energy
nuclear energy
solar energy
What type of energy is this
Water energy
Wind energy
Solar energy
Hydro energy
What type of energy is this ?
Solar energy
Wind energy
Nuclear energy
Gas ( n )
Gió
Khí ga
Khí tự nhiên
Khí ga
(a)
Natural gas
Khí tự nhiên
Khí ga
Khí ga tự nhiên
Khí ga tự nhiên
(a)
Renewable ( adj )
Không thể tái tạo
Tái tạo
Có thể tái tạo
Có thể tái tạo
(a)
Loại từ của [ renewable ] ?
adv
v
n
adj
Non - renewable ( adj )
Không thể tái tạo
Có thể tái tạo
Tái tạo
Không thể tái tạo
(a)
loại từ của [ wind ]
v
n
adj
adv
Enviroment ( n )
Môi trường
Ngôi trường
Sản xuất
Tái tạo
Môi trường
(a)
Loại từ của [ enviroment ] ?
V
N
Adj
Adv
Proctect ( v )
Bảo vệ
Sản xuất
Produce ( v )
Bảo vệ
Sản xuất
Bảo vệ
(a)
sản xuất
(a)
_______the enviroment : bảo vệ môi trường
Produce
Protect
Renewable
Expensive ( adj )
Rẻ
Nguy hiểm
Hiếm
Đắt đỏ
Expensive ( adj )
Rẻ
Nguy hiểm
Hiếm
Đắt đỏ
Water ( n )
Nước
Gió
Mặt trời
Hạt nhân
Nước
(a)
Đắt đỏ
(a)
Cheap ( adj )
Đắt
An toàn sử dụng
Có sẵn
Rẻ
Rẻ
(a)
Dangerous (adj )
Nguy hiểm
An toàn
Dễ dàng
Hiếm
Nguy hiểm
(a)
Safe ( adj )
An toàn
Nguy hiểm
Hiếm
Rẻ
An toàn
(a)
Easy ( adj )
Khó khăn
Dễ dàng
Đắt đỏ
Có sẵn
Dễ dàng
(a)
Use ( v )
Sử dụng
Lựa chọn
Làm
Cấu trúc nào dưới đây đúng ?
easy to using
easy for use
easy to use
easy use
expensive to use
đắt để sử dụng
rẻ để sử dụng
khó để sử dụng
hiếm để sử dụng
[ rẻ để sử dụng] là gì
(a)
Limited ( adj )
Có giới hạn / Hiếm
Có sẵn
Hết
Cạn kiệt
Có giới hạn / Hiếm
(a)
Có sẵn
(a)
Loại từ của [ limited ] ?
Adj
V
N
Adv
Available ( adj )
Có sẵn
Có giới hạn
Khó sử dụng
Loại từ của [ available ] ?
N
V
Adj
Adv
Save
Tiết kiệm
Cứu
Làm bài
Bảo vệ
Tiết kiệm năng lượng
Energy save
Save energy
Save time
Time save
Light bulb
bóng đèn
Năng lượng
Tấm pin
Vòi nước
bóng đèn
(a)
LOW ENERGY LIGHT BULB là gì
Bóng đèn năng lượng
Bóng đèn năng lượng thấp
Năng lượng thấp
Bóng đèn
Run out ( of )
Đắt
Hết , cạn kiệt
Hiếm
Có giới hạn
Hết , cạn kiệt
(a)
WARM ( adj ) ( v )
Ấm ( adj ) , Làm ấm ( v )
Lạnh , mát ( adj ) / Làm lạnh , làm mát ( v )
Làm cho quá ấm
Làm cho quá lạnh
Ấm / Làm ấm
(a)
Lạnh , mát / Làm lạnh , làm mát
(a)
COOL ( adj ) / ( v )
Làm ấm , ấm
Lạnh , mát / Làm lạnh , làm mát
Nóng
TURN ON ( v )
Tiết kiệm
Bật
Tắt
Chi tiêu
Bật
(a)
TURN OFF ( v )
Bật
Tắt
Đi
Làm
TẮT
(a)
TẮT ĐÈN
Turn on the light
Turn off the light
Turn off the TV
Turn on the TV
Tiết kiệm tiền : (a) money
Panel ( n )
Tấm pin
Vòi nước
Tái sử dụng
Tấm pin năng lượng mặt trời
Solar panels
Solar sources
Solar energy
Reduce ( v )
Giảm
Tái chế
Tái sử dụng
Tái tạo
ELECTRICITY ( n )
Điện năng
Năng lượng
Định lượng
Điện năng
(a)
Loại từ của ELECTRICITY ?
N
ADJ
V
TÍNH TỪ CỦA ELECTRICITY?
Electrical
Electricitycal
Electricical
loại từ của ELECTRICAL ?
N
V
ADJ
ADV
ELECTRICAL( adj )
Có điện , thuộc về điện năng
Điện năng
Nhiệt năng
APPLIANCE ( n )
Thiết bị
Thiết bị điện
Điện
Máy bay
Có điện / thuộc về điện ( adj )
(a)
CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
Electrical appliances
Appliances electrical
