wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 10

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

ENERGY ( n )

a)

Năng lượng

b)

Điện năng

c)

Nguồn năng lượng

2.

SOURCE ( n )

a)

Nguồn năng lượng

b)

Các nguồn

c)

Nguồn

3.

Năng lượng

(a)  

4.

Nguồn

(a)  

5.

Các nguồn năng lượng

a)

Energy sources

b)

Sources energy

c)

Energy source

d)

Source energy

6.

Coal

a)

Than đá

b)

Gió

c)

Khí ga

7.

OIL

a)

Dầu

b)

Khí ga

c)

Gió

d)

Nước

8.

Than đá

(a)  

9.

Dầu

(a)  

10.

năng lượng gió

(a)  

11.

Wind energy

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng nước

12.

Hydro

a)

Thuộc về mặt trời

b)

Thuộc về gió

c)

Thuộc về nước

13.

Thuộc về nước

(a)  

14.

Sun

a)

Nước

b)

Mặt trời

c)

Gió

d)

Than đá

15.

Mặt trời

(a)  

16.

Năng lượng nước

a)

Water energy

b)

Hydro energy

c)

Energy hydro

d)

Energy water

17.

Năng lượng nước

(a)  

18.

Solar energy

a)

Năng lượng nước

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng hạt nhân

19.

Năng lượng mặt trời

(a)  

20.

Nuclear

a)

Hạt nhân

b)

Năng lượng hạt nhân

c)

Hạnh nhân

d)

Năng lượng hạnh nhân

21.

Năng lượng hạt nhân

a)

Nuclear energy

b)

Energy Nuclear

c)

Nuclean energy

d)

Energy Nuclean

22.

Năng lượng hạt nhân

(a)  

23.

What type of energy is this ?

a)

wind energy

b)

water energy

c)

nuclear energy

d)

solar energy

24.

What type of energy is this

a)

Water energy

b)

Wind energy

c)

Solar energy

d)

Hydro energy

25.

What type of energy is this ?

a)

Solar energy

b)

Wind energy

c)

Nuclear energy

26.

Gas ( n )

a)

Gió

b)

Khí ga

c)

Khí tự nhiên

27.

Khí ga

(a)  

28.

Natural gas

a)

Khí tự nhiên

b)

Khí ga

c)

Khí ga tự nhiên

29.

Khí ga tự nhiên

(a)  

30.

Renewable ( adj )

a)

Không thể tái tạo

b)

Tái tạo

c)

Có thể tái tạo

31.

Có thể tái tạo

(a)  

32.

Loại từ của [ renewable ] ?

a)

adv

b)

v

c)

n

d)

adj

33.

Non - renewable ( adj )

a)

Không thể tái tạo

b)

Có thể tái tạo

c)

Tái tạo

34.

Không thể tái tạo

(a)  

35.

loại từ của [ wind ]

a)

v

b)

n

c)

adj

d)

adv

36.

Enviroment ( n )

a)

Môi trường

b)

Ngôi trường

c)

Sản xuất

d)

Tái tạo

37.

Môi trường

(a)  

38.

Loại từ của [ enviroment ] ?

a)

V

b)

N

c)

Adj

d)

Adv

39.

Proctect ( v )

a)

Bảo vệ

b)

Sản xuất

40.

Produce ( v )

a)

Bảo vệ

b)

Sản xuất

41.

Bảo vệ

(a)  

42.

sản xuất

(a)  

43.

_______the enviroment : bảo vệ môi trường

a)

Produce

b)

Protect

c)

Renewable

44.

Expensive ( adj )

a)

Rẻ

b)

Nguy hiểm

c)

Hiếm

d)

Đắt đỏ

45.

Expensive ( adj )

a)

Rẻ

b)

Nguy hiểm

c)

Hiếm

d)

Đắt đỏ

46.

Water ( n )

a)

Nước

b)

Gió

c)

Mặt trời

d)

Hạt nhân

47.

Nước

(a)  

48.

Đắt đỏ

(a)  

49.

Cheap ( adj )

a)

Đắt

b)

An toàn sử dụng

c)

Có sẵn

d)

Rẻ

50.

Rẻ

(a)  

51.

Dangerous (adj )

a)

Nguy hiểm

b)

An toàn

c)

Dễ dàng

d)

Hiếm

52.

Nguy hiểm

(a)  

53.

Safe ( adj )

a)

An toàn

b)

Nguy hiểm

c)

Hiếm

d)

Rẻ

54.

An toàn

(a)  

55.

Easy ( adj )

a)

Khó khăn

b)

Dễ dàng

c)

Đắt đỏ

d)

Có sẵn

56.

Dễ dàng

(a)  

57.

Use ( v )

a)

Sử dụng

b)

Lựa chọn

c)

Làm

58.

Cấu trúc nào dưới đây đúng ?

a)

easy to using

b)

easy for use

c)

easy to use

d)

easy use

59.

expensive to use

a)

đắt để sử dụng

b)

rẻ để sử dụng

c)

khó để sử dụng

d)

hiếm để sử dụng

60.

[ rẻ để sử dụng] là gì

(a)  

61.

Limited ( adj )

a)

Có giới hạn / Hiếm

b)

Có sẵn

c)

Hết

d)

Cạn kiệt

62.

Có giới hạn / Hiếm

(a)  

63.

Có sẵn

(a)  

64.

Loại từ của [ limited ] ?

a)

Adj

b)

V

c)

N

d)

Adv

65.

Available ( adj )

a)

Có sẵn

b)

Có giới hạn

c)

Khó sử dụng

66.

Loại từ của [ available ] ?

a)

N

b)

V

c)

Adj

d)

Adv

67.

Save

a)

Tiết kiệm

b)

Cứu

c)

Làm bài

d)

Bảo vệ

68.

Tiết kiệm năng lượng

a)

Energy save

b)

Save energy

c)

Save time

d)

Time save

69.

Light bulb

a)

bóng đèn

b)

Năng lượng

c)

Tấm pin

d)

Vòi nước

70.

bóng đèn

(a)  

71.

LOW ENERGY LIGHT BULB là gì

a)

Bóng đèn năng lượng

b)

Bóng đèn năng lượng thấp

c)

Năng lượng thấp

d)

Bóng đèn

72.

Run out ( of )

a)

Đắt

b)

Hết , cạn kiệt

c)

Hiếm

d)

Có giới hạn

73.

Hết , cạn kiệt

(a)  

74.

WARM ( adj ) ( v )

a)

Ấm ( adj ) , Làm ấm ( v )

b)

Lạnh , mát ( adj ) / Làm lạnh , làm mát ( v )

c)

Làm cho quá ấm

d)

Làm cho quá lạnh

75.

Ấm / Làm ấm

(a)  

76.

Lạnh , mát / Làm lạnh , làm mát

(a)  

77.

COOL ( adj ) / ( v )

a)

Làm ấm , ấm

b)

Lạnh , mát / Làm lạnh , làm mát

c)

Nóng

78.

TURN ON ( v )

a)

Tiết kiệm

b)

Bật

c)

Tắt

d)

Chi tiêu

79.

Bật

(a)  

80.

TURN OFF ( v )

a)

Bật

b)

Tắt

c)

Đi

d)

Làm

81.

TẮT

(a)  

82.

TẮT ĐÈN

a)

Turn on the light

b)

Turn off the light

c)

Turn off the TV

d)

Turn on the TV

83.

Tiết kiệm tiền : (a)   money

84.

Panel ( n )

a)

Tấm pin

b)

Vòi nước

c)

Tái sử dụng

85.

Tấm pin năng lượng mặt trời

a)

Solar panels

b)

Solar sources

c)

Solar energy

86.

Reduce ( v )

a)

Giảm

b)

Tái chế

c)

Tái sử dụng

d)

Tái tạo

87.

ELECTRICITY ( n )

a)

Điện năng

b)

Năng lượng

c)

Định lượng

88.

Điện năng

(a)  

89.

Loại từ của ELECTRICITY ?

a)

N

b)

ADJ

c)

V

90.

TÍNH TỪ CỦA ELECTRICITY?

a)

Electrical

b)

Electricitycal

c)

Electricical

91.

loại từ của ELECTRICAL ?

a)

N

b)

V

c)

ADJ

d)

ADV

92.

ELECTRICAL( adj )

a)

Có điện , thuộc về điện năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

93.

APPLIANCE ( n )

a)

Thiết bị

b)

Thiết bị điện

c)

Điện

d)

Máy bay

94.

Có điện / thuộc về điện ( adj )

(a)  

95.

CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN

a)

Electrical appliances

b)

Appliances electrical