WorksheetsBài tập tổng hợp về ed và s/es
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Chọn từ có phát âm khác:
played
trained
cooked
showed
Chọn từ có phát âm khác
arrived
believed
hoped
loved
Chọn từ có phát âm khác:
watched
laughed
talked
jumped
Chọn từ có phát âm khác:
helped
looked
liked
played
Chọn từ có phát âm khác:
listened
finished
started
ended
Chọn từ có phát âm khác:
played
learned
cleaned
showed
Chọn từ có phát âm khác:
asked
worked
talked
jumped
Chọn từ có phát âm khác:
arrived
believed
hoped
loved
walkED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
carriED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
arrivED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
started
hurried
studied
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
intended
fitted
educated
locked
lookED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
joinED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
finishED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Bạn thấy quy tắc đọc ed dễ không?
Quá dễ
Hơi hơi dễ
Đơn giản
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
finishED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
carriED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
joinED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
sailED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
walkED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
tiED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
shoutED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
pointED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
arrivED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
showED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
lookED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
cooked
studied
cried
played
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
visited
decided
engaged
disappointed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
exhibited
attended
improved
dedicated
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. visited
wanted
looked
needed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
watched
passed
used
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /s/
teaches
reads
writes
wears
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /z/
stops
opens
misses
likes
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /iz/
watches
takes
makes
cries
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /s/
enters
marries
checks
listens
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /iz/
dries
geniuses
smokes
decides
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /z/
meets
drinks
helps
buys
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:
drives
becomes
gives
dances
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:
cooks
laughs
knows
fights
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:
begins
asks
feels
hides
Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:
does
catches
frames
comes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
cloths
clothes
stops
makes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
breaths
takes
photographs
bathes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
. A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. shoots
B.
grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
D
C
B
A
Những cách phát âm S/ES
(Được chọn nhiều đáp án)
/s/
/z/
/iz/
/t/
Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:
-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...
-th, -p, -k, -f, -t
-l, -m, -n, -b,-v
-t, -d
Phát âm là /z/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
pets
loves
laughs
photographs
Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?
How many ways to pronounce S and ES endings?
1
2
3
Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".
Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"
/z/
/iz/
/s/
Trong tiếng anh, 3 cái bút màu viết như thế nào ?
(a)
Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?
/s/
/z/
/iz/
How many pencils cases are there?
1 pencil case
3 pencil case
4 pencil cases
4 pencil case
Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại
books
oranges
maps
cooks
Phát âm là /s/:
Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x
Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/
Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.
khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…
phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
problems
shares
washes
tries
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
