Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tổng hợp về ed và s/es

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phát âm khác:

a)

played

b)

trained

c)

cooked

d)

showed

2.

Chọn từ có phát âm khác

a)

arrived

b)

believed

c)

hoped

d)

loved

3.

Chọn từ có phát âm khác:

a)

watched

b)

laughed

c)

talked

d)

jumped

4.

Chọn từ có phát âm khác:

a)

helped

b)

looked

c)

liked

d)

played

5.

Chọn từ có phát âm khác:

a)

listened

b)

finished

c)

started

d)

ended

6.

Chọn từ có phát âm khác:

a)

played

b)

learned

c)

cleaned

d)

showed

7.

Chọn từ có phát âm khác:

a)

asked

b)

worked

c)

talked

d)

jumped

8.

Chọn từ có phát âm khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

hoped

d)

loved

9.

walkED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

10.

carriED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

11.

arrivED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

12.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

13.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

14.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

15.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

16.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

17.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

18.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

19.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

20.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

21.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

22.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

23.

Bạn thấy quy tắc đọc ed dễ không?

a)

Quá dễ

b)

Hơi hơi dễ

c)

Đơn giản

24.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

25.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

26.

carriED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

27.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

28.

sailED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

29.

walkED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

30.

tiED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

31.

shoutED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

32.

pointED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

33.

arrivED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

34.

showED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

35.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

36.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

cooked

b)

studied

c)

cried

d)

played

37.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

38.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

39.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

40.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

41.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

42.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

43.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

44.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /s/

a)

teaches

b)

reads

c)

writes

d)

wears

45.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /z/

a)

stops

b)

opens

c)

misses

d)

likes

46.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /iz/

a)

watches

b)

takes

c)

makes

d)

cries

47.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /s/

a)

enters

b)

marries

c)

checks

d)

listens

48.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /iz/

a)

dries

b)

geniuses

c)

smokes

d)

decides

49.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm là /z/

a)

meets

b)

drinks

c)

helps

d)

buys

50.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

drives

b)

becomes

c)

gives

d)

dances

51.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

cooks

b)

laughs

c)

knows

d)

fights

52.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

begins

b)

asks

c)

feels

d)

hides

53.

Tìm từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại:

a)

does

b)

catches

c)

frames

d)

comes

54.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

cloths

b)

clothes

c)

stops

d)

makes

55.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

weighs

b)

lakes

c)

bathes

d)

stays

56.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

coughs

b)

laughs

c)

weighs

d)

toughs

57.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

breaths

b)

takes

c)

photographs

d)

bathes

58.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại

a)

boxes

b)

buzzes

c)

bens

d)

horses

59.

chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại


. A. proofs

B. books

C. points

D. days

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

A. asks

B. breathes

C. wants

D. hopes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

A. tombs

B. lamps

C. brakes

D. invites

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

A. shoots

B.

grounds

C. concentrates

D. forests

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

A. helps

B. laughs

C. cooks

D. finds

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

64.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

65.

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

a)

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

b)

-th, -p, -k, -f, -t

c)

-l, -m, -n, -b,-v

d)

-t, -d

66.

Phát âm là /z/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

67.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

68.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

pets

b)

loves

c)

laughs

d)

photographs

69.

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

a)

1

b)

2

c)

3

70.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

71.

Trong tiếng anh, 3 cái bút màu viết như thế nào ?

(a)  

72.

Đâu là cách phát âm đúng của đuôi " s" trong từ " Maps"?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

73.

How many pencils cases are there?

a)

1 pencil case

b)

3 pencil case

c)

4 pencil cases

d)

4 pencil case

74.

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

a)

books

b)

oranges

c)

maps

d)

cooks

75.

Phát âm là /s/:

a)

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

b)

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

c)

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

d)

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

76.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

problems

b)

shares

c)

washes

d)

tries

77.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs

78.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

keeps

b)

gives

c)

cleans

d)

prepares