wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa usm

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về các bộ phận phận hợp thành vùng biển nước ta

a)

Lãnh hải là vùng đảm bảo thực hiện chủ quyền của các nước ven biển

b)

Nội thủy là vùng cũng được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền

c)

Nhà nước có quyền kiểm soát thuế quan ở vùng tiếp giáp lãnh hải

2.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

Toàn cầu hóa kinh tế chuyển sang thị trường

b)

Đô thị hóa đẩy mạnh hoạt động công nghiệp

c)

Mở rộng sản xuất quá trình đô thị hóa nhanh

3.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

Hình thành và phát triển các khu công nghiệp

b)

Chuyển dịch cơ cấu theo kinh tế theo thành phần

c)

Hiện đại hóa nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ

4.

Biểu hiện của việc đầu tư chiều sâu trong công nghiệp nước ta là

a)

Mở rộng thị trường

b)

Đổi mới công nghệ

c)

Đa dạng sản phẩm

5.

Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy sự phát triển ngành viễn thông ở nước ta thời gian qua là

a)

Mạng lưới tương đối đa dạng

b)

Đón đầu công nghệ hiện đại

c)

Nhu cầu người dân tăng cao

6.

Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo quần đảo nước ta về mặt kinh tế là

a)

Hệ thống căn cứ tiến ra khai thác biển đại dương

b)

Nơi trú ngụ của tàu thuyền khi gặp bão trên biển

c)

Nơi tập trung đông dân cư và ổn định đời sống

7.

Hậu quả của hạn hán đối với miền núi nước ta là

a)

Làm tăng nguy cơ cháy rừng

b)

Làm giảm diện tích trồng lúa

c)

Gia tăng rửa trôi xà lở đất

8.

Việc xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý giữa các ngành thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ nước ta chủ yếu nhằm

a)

Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa

b)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

c)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững

9.

Ngày nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Luyện Kim đen

c)

Công nghiệp dệt may

10.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước ta hiện nay

a)

Chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

b)

Tỷ trọng nuôi trồng ngày càng giảm

c)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

11.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho Thủy lợi trở thành vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở đồng bằng Nam Bộ

a)

Nhiều vùng thấp giọng các sông lớn bị úng mập

b)

Cần cần nhiều nước để cải tạo đất phèn và đất mặn

c)

Trong năm có một mùa khô kéo dài sâu sắc

12.

Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

a)

Xây hồ thủy điện

b)

Phát triển vốn rừng

c)

Chồng dùng ven biển

13.

Giải pháp chủ yếu để phát triển khu công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ nước ta là

a)

Đào tạo lao động thu hút đầu tư trang bị cơ sở vật chất kỹ thuật

b)

Thay đổi cơ cấu kinh tế đảm bảo nguyên liệu gia tăng chế biến

c)

Hình thành các trung tâm tạo sản phẩm mới mở rộng cảng biển

14.

Công nghiệp ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ được khởi sắc những năm gần đây chủ yếu do

a)

Hoàng Thị cơ sở hạ tầng thu hút đầu tư và công nghệ

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế tăng thu nhập cho nhân dân

c)

Đảm bảo đủ năng lượng phát triển mạnh giao thông

15.

Giải pháp chủ yếu để tạo nên sự phát triển bứt phá của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Thu hút công nghệ mới để mạnh đa dạng ngành dịch vụ phát triển kinh tế biển

b)

Thu hút vốn đầu tư phát triển công nghiệp nâng cao chất lượng nguồn lao động

c)

Thu hút vốn đầu tư chuyển đổi cơ cấu kinh tế phát triển cơ sở hạ tầng giao thông

16.

Các nhân tố chủ yếu nào sau đây mang đến lượng mưa lớn cho vùng khí hậu Bắc Trung bộ

a)

Gió mùa đông bắc gió phơn Tây Nam ấp thấp nhiệt đới bão

b)

Gió mùa Tây Nam giải hội tụ nhiệt đới gió đông bắc và

c)

Gió mùa tây nam tín phong bán cầu bắc frong và áp thấp

17.

Mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

Xu hướng toàn cầu hóa hội nhập quốc tế rộng

b)

Sản xuất phát triển nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Xu hướng kinh tế thị trường mức sống tăng

18.

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu ở Tây Nguyên là

a)

Đáp ứng nhu cầu thị trường nâng cao chất lượng

b)

Tăng hiệu quả kinh tế sử dụng tốt tài nguyên

c)

Tạo việc làm sử dụng hợp lý nguồn lao động

19.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển cảng biển nước sâu ở trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Thu hút lao động kỹ thuật đẩy mạnh công nghiệp hóa phân bố lại dân cư

b)

Mở rộng liên kết tiền đề cho khu công nghiệp phát triển kinh tế hàng hóa

c)

Phát triển kinh tế mở tăng vận chuyển nội địa đa dạng hóa sản phẩm

20.

Giải pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở hiện nay ở đồng bằng sông Hồng

a)

Đa dạng hóa hoạt động kinh tế phát triển nghề thủ công truyền thống

b)

Để mạnh hoạt động xuất khẩu lao động đa dạng nguồn hàng xuất khẩu

c)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa thu hút muốn đầu tư nước ngoài

d)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa thu hút đối đầu tư nước ngoài

21.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

b)

Thay đổi phân bố dân cư trong vùng

c)

Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

22.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

Địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn

b)

Địa hình dốc lám thác ghềnh

c)

Nhiều sông ngòi mưa nhiều

23.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Trình độ chăn nuôi thấp công nghiệp chế biến hạn chế

b)

Công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường

c)

Cơ sở thức ăn phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế

24.

Loại n là đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Đất cát

b)

Bất phù sa ngọt

c)

Đất phèn

25.

Biểu hiện nào sau đây có thấy đồng bằng sông Hồng là nơi mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước

a)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

b)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

c)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau

26.

Việc trở thành một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng Sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Đông dân lao động dồi dào và sự phân bố không đều

b)

Đông dân lao động dồi dào kinh tế chậm chuyển dịch

c)

Lao động dồi dào và lao động có nhiều kinh nghiệm

27.

Nguyên liệu từ liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu hàng nhập khẩu nước ta chủ yếu do

a)

Chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu

b)

giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh

c)

Phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp

28.

Phần lớn các lễ hội văn hóa diễn ra vào

a)

Đầu năm âm lịch

b)

Giữa năm âm lịch

c)

Cuối năm dương lịch

29.

Định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Giảm tỷ trọng cây thực phẩm tăng cây lương thực

b)

Giảm tỷ trọng cây công nghiệp và cây lương thực

c)

Tăng tỷ trọng cây lương thực vào cây công nghiệp

30.

Tỉnh duy nhất ở vùng trung du miền núi Bắc Bộ có biển là

a)

Bắc Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Quảng ninh

31.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển cây vụ đông

a)

Đất phù Sa màu mỡ

b)

Ít có thiên tai

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh

32.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do

a)

Lịch sử khai thác lâu đời

b)

Cơ sở hạ tầng tốt

c)

Trình độ thâm canh cao