wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT giữa kì

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm của sản xuất hàng hóa là :

a)

là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sx ra sp nhằm mục đích trao đổi hoặc bán trên thị trường.

b)

là quá trình biến các nguyên liệu, nguyên vật liệu và nguồn lực lao động thành các sản phẩm hoặc hàng hóa có giá trị thương mại.

c)

là quá trình chuyển đổi nguyên liệu thành sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

là quá trình bán hàng và tiêu thụ sản phẩm.

2.

Sản xuất tự cấp tự túc là :

a)

kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm do lao động tạo ra nhằm thỏa mãn trực tiếp nhu cầu của người sản xuất.

b)

quá trình sản xuất hàng hóa do một cá nhân hoặc tổ chức thực hiện mà không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.

3.

So sánh kt tự nhiên và kt hàng hóa khác nhau ở bao nhiêu đặc điểm :

a)

4 đặc trung (mục đích sản xuất, tính chất/môi trường sản xuất, trình độ kỹ thuật, tính chất sp )

b)

2 đặc trung (mục đích sản xuất, tính chất/môi trường sản xuất )

c)

2 đặc trưng (tính chất/môi trường sản xuất, trình độ kỹ thuật)

d)

3 đặc trưng (mục đích sản xuất, tính chất/môi trường sản xuất, tính chất sp)

4.

Mục đích sản xuất của kt tự nhiên và kt hàng hóa khác nhau như thế nào :

a)

KT tự nhiên tập trung vào việc bảo vệ mt, duy trì sự cân bằng sinh thái và sử dụng nguồn lực một cách bền vững khác với kt hàng hóa tập trung vào việc tối ưu hóa quy trình sản xuất để tăng năng suất, giảm chi phí, và tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Kt tự nhiên thoả mãn nhu cầu của chính người sản xuất còn kt hàng hóa để trao đổi mua bán, thoả mãn nhu cầu của xã hội (của người khác).

5.

Tính chất, môi trường sản xuất của kt tự nhiên và kt hàng hóa khác nhau như thế nào :

a)

t tự nhiên không có cạnh tranh, sản xuất khép kín, kt hàng hóa thì ngược lại

b)

Kt tự nhiên tập trung vào sử dụng nguồn lực tự nhiên một cách truyền thống và bền vững. Trái lại, kt hàng hóa hướng tới sản xuất hàng hóa và dịch vụ thương mại, thường dựa vào công nghệ và hệ thống công nghiệp,.

6.

Phân biệt trình độ kỹ thuật của kt tự nhiên và kt hàng hóa :

a)

Thủ công, lạc hậu - cơ khí, hiện đại

b)

Dựa vào kiến thức truyền đạt từ thế hệ này sang thế hệ khác và trải nghiệm thực tế - đòi hỏi sự chuyên môn cao và sử dụng CN hiện đại để sx hàng hóa và dịch vụ

7.

Tính chất sản phẩm của kt tự nhiên và kt hàng hóa khác nhau ở :

a)

Mang tính hiện vật - mang tính hàng hoá

b)

Đa dạng và mang tính cá nhân - chuẩn hóa và có tính thương mại cao.

8.

Sản xuất hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại khi có đủ bao nhiêu điều kiện:

a)

2 điều kiện (phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt KT giữa các chủ thể SX )

b)

3 điều kiện (nguyên liệu và nguồn lực, công nghệ và quy trình sản xuất, thị trường và nhu cầu)

9.

Phân công LĐXH là gì :

a)

Sự phân chia LĐXH thành các ngành, nghề, lĩnh vực SX khác nhau; tạo nên sự chuyên môn hóa của những người SX. Khi đó, mỗi người chỉ SX một hoặc một số SP nhất định. Để thỏa mãn nhu cầu của mình, tất yếu những người SX phải trao đổi SP với nhau.

b)

Việc phân chia và giao nhiệm vụ cụ thể cho các cá nhân hoặc nhóm trong cộng đồng, nhằm đảm bảo việc thực hiện các hoạt động và nhiệm vụ xã hội một cách hiệu quả và có tổ chức.

10.

Đâu là là cơ sở, tiền đề, là ĐK cần để nền SXHH hình thành và phát triển :

a)
  • - Tài nguyên và nguồn lực

  • - Hệ thống kinh tế và xã hội

  • - Chính sách và quy định

  • - Nhận thức và ý thức xã hội

  • - Tính chất cộng đồng và hợp tác

b)

Phân công lao động xã hội

c)

Có CĐ tư hữu hoặc các hình thức SH khác nhau về TLSX

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt KT giữa các chủ thể SX

11.

Sự tách biệt về mặt KT giữa các chủ thể SX :

a)

Khi có sự chênh lệch về tài chính, quy mô sản xuất, giá thành sản phẩm và chiến lược kinh doanh.

b)

Có CĐ tư hữu hoặc các hình thức SH khác nhau về TLSX

12.

SXHH có ưu thế tích cực vượt trội so với nền SX tự cấp, tự túc. do đâu :

a)

Vì quy mô lớn, sử dụng công nghệ tiên tiến, truy cập nguồn lực và thị trường rộng rãi.

b)

Sự tách biệt giữa các nhà sản xuất tạo điều kiện cho trao đổi và mua bán sản phẩm, là điều kiện đủ cho sự phát triển của nền sản xuất hàng hóa.

c)

XH càng phát triển, sự tách biệt về quyền sở hữu càng sâu sắc, HH được SX ra cang phonh phú. Khi còn hiện diện hai ĐK nêu trên thì SXHH còn tồn tại, con người không thể dùng ý chí chủ quan mà xóa bỏ nó được.

13.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa bao gồm :

a)

2 ưu thế

b)

3 ưu thế

c)

4 ưu thế

d)

5 ưu thế

14.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa

a)
  • - Thúc đẩy pcld xh pt ; đẩy mạnh quá trình xhh sản xuất và lao động.

  • - Mở rộng qui mô sx trên cơ sở nhu cầu, nguồn lực XH, phù hợp với xu thế của thời đại.

  • - Tạo mt kt năng động, tích cực cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sx, thúc đẩy tăng NSLĐ và LLSX pt.

  • - Là mô hình kt mở, thúc đẩy giao lưu kt, tạo đk nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của xh.

b)
  • - Tăng cường hiệu suất.

  • - Đa dạng sản phẩm.

  • -Tiếp cận thị trường rộng lớn,

  • -Tính chuẩn hóa và khả năng mở rộng.

15.

Khuyết tật của sxhh

a)
  • - Phân hoá giàu nghèo giữa những người SXHH

  • - Tiềm ẩn khả năng khủng hoảng KT-XH, phá hoại mt sinh thái, suy thoái đạo đức, an ninh xã hội…

b)
  • - Rủi ro thị trường và nhu cầu không ổn định.

  • - Sử dụng nguồn tài nguyên lớn, gây ra ảnh hưởng mt.

  • - Rủi ro trong chuỗi cung ứng.

  • - Áp lực giảm giá và giảm lợi nhuận.

  • Thất thoát sản phẩm và vấn đề về chất lượng

16.

Khái niệm hàng hóa là :

a)

là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

b)

là các sản phẩm hoặc dịch vụ được sản xuất bởi các công ty lớn để phục vụ người tiêu dùng

c)

là những sản phẩm hoặc dịch vụ được sản xuất cho mục đích tiêu thụ cá nhân.

d)

là các sản phẩm hoặc dịch vụ có giá trị thương mại, có thể trao đổi hoặc mua bán trên thị trường.

17.

HH có thể tồn tại ở dạng vật thể hay ở dạng phi vật thể.

a)

dạng vật thể

b)

dạng phi vật thể

c)

không có đáp án nào

d)

cả hai dạng

18.

Thuộc tính của hàng hóa có mấy thuộc tính :

a)

3 thuộc tính

b)

2 thuộc tính

c)

4 thuộc tính

d)

5 thuộc tính

19.

Thuộc tính của hàng hóa gồm :

a)

Giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa

b)
  1. Giá trị thương mại, khả năng trao đổi, có thể sở hữu, đa dạng, thành phần cơ bản của thị trường


c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị hàng hóa

20.

Dù khác nhau về ......, song mọi hàng hóa đều có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị

a)
hình thái tồn tại
b)

hình thái tự nhiên

c)

hình thái kinh tế

d)

hình thái cơ

21.

Gtri sử dụng của HH là công dụng của vật phẩm,

có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

22.

GTSD của HH do thuộc tính....của yếu tố tham gia cấu thành nên HH đó quy định.

a)
tự nhiên
b)

nhân tạo

c)

tiên quyết

d)

phụ

23.

GTSD của HH là GTSD ko nhằm đáp ứng nhu cầu của người mua

a)

sai

b)

đúng

24.

GTSD của HH là GTSD nhằm ....... của người mua

a)
đáp ứng nhu cầu
b)

thỏa mãn

c)

cung cấp hàng hóa

d)

chuẩn bị sản

25.

GTSD là một phạm trù ......

a)
vĩnh viễn
b)

có thời hạn nhất định

c)

không đáp án

d)

ngắn hạn theo chu kì

26.

Giá tri của HH là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa đã kết tinh trong HH ấy là theo quan điểm của ai ?

a)

Các Mác

b)

Ăng ghen

c)

Lê nin

d)

Hồ Chí Minh

27.

Giá tri của HH là LD XH của ...........đã kết tinh trong HH ấy.

a)
người sản xuất hàng hóa
b)

người sử dụng hàng hóa

c)

người cung cấp hàng hóa

d)

người trao đổi ng hóa

28.

GTTĐ là mối QH tỷ lệ về lượng những GTSD khác nhau

a)

sai

b)

đúng

29.

Sở dĩ các HH trao đổi được với nhau, vì giữa

chúng có một điểm chung ở chỗ, đều là kqua của sự hao phí sức LD.

Tức là HH có giá trị. Khi là HH, dù khác nhau về GTSD,

chúng đề là kết quả của sự hao phí SLĐ của người SX ra HH ấy, nên HH có giá trị.

a)

Lê nin

b)

Ăng ghen

c)

Các Mác

d)

Hồ Chí Minh

30.

Theo Các Mác, sở dĩ các HH trao đổi được với nhau,

vì giữa chúng có một điểm chung, đều là kqua của ... SLD.

(a)  

31.

Giá tri của HH là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa đã hao phí để SX ra HH kết tinh trong HH ấy.

a)

đúng

b)

sai

32.

Bản chất của GT là LD XH của (a)   kết tinh trong HH.

33.

Bản chất của GT là :

a)

Sự tăng giá trị của một sản phẩm dựa trên nhu cầu thị trường.

b)

Lao động XH của người SX kết tinh trong HH

c)

Sự phát triển công nghệ trong quá trình sản xuất.


d)

Phản ánh khối lượng lao động trừu tượng và mối quan hệ xã hội trong quá trình sản xuất hàng hóa.

34.

GTHH biểu hiện mối QHKT giữa...

a)

những người sử dụng tài nguyên tạo ra sản phẩm

b)

những người hao phí sức lao động và vật liệu sản xuất

c)

những người SX, TĐ hàng hóa và là phạm trù lịch sử

d)

những người có sức lao động kết tinh trong hàng hóa

35.

GTTĐ là hình thức biểu hiện ra của GT;

GT là nội dung, là cơ sở của GTTĐ.

a)

đúng

b)

sai