wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 123

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho bảng số liệu:

CƠ CẦU GDP PHÂN THEO KHU VỤC KINH TE CUA LÀO, NĂM 2010 VÀ NĂM 2016 (Đơn vi: %)

a)
  1. Khu vực III có tỉ trọng lớn nhất và tăng lên.

b)
  1. Khu vực II có ti trọng lớn nhất và có xu hướng tăng

c)
  1. Ti trọng khu vực I và khu vực II giảm, khu vực li tăng

d)
  1. Khu vực I có ti trọng lớn nhất nhưng đang giảm.

2.

Công nghiệp rượu, bia, nước ngọt của nước ta thường phân bố chủ yếu ở

a)

vùng ven biến

b)

các tỉnh miền núi

c)

các đô thị lớn

d)

vùng nông thôn

3.

Việc mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực của nước ta trong giai đoạn 1990 đến năm 2005 diễn ra chủ yếu ở

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

miền núi và trung du

c)

đồng bằng sông Hồng

d)

các đồng bằng duyên hải miền Trung

4.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 24, hai vùng có ngành thương mại phát triển nhất nước ta là:

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

5.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta

a)

Bắc Trung bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

6.

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRÔNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 (Đơn vị: Nghìn tấn,

Thủy sản

Tôm nuôi

177,0

Cá nuôi

Năm

499,7

433,4

2010

2101,6

809,7

2918,7

2018

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

tròn

d)

miền

7.

Một trong những địa điểm du lịch nhân văn nổi tiếng ở nước ta là:

a)

phố cổ Hội An

b)

động Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

vịnh Hạ Long

d)

hồ ba bể

8.

8: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CHẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 20102017

2017

2015

Quốc gia

2010

2014

129,3

133.6

Diện tích (nghìn ha)

129,9

132,6

1040.8

Sản lượng (nghìn tấn)

834,6

981,9

1012.9

Theo bảng sô liệu, đê thê hiện tôc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng chè của nước ta giai đoạn 2010 -

2017 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

Đường

9.

Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây không phải của khu công nghiệp ở nước ta?

a)

có ranh giới địa lí xác định

b)

không có dân cư sinh sống

c)

phân bố gần nguồn nguyên liệu

d)

do chính phủ quyết định thành lập

10.

Từ năm 1990 đến năm 2005, trong ngành trồng trọt hai nhóm cây trồng có tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất cao nhất là

a)

cây rau đạu, cây ăn quả

b)

cây công nghiệp, cây rau đậu

c)

cây lương thực, cây công nghiệp

d)

cây lương thực, cây ăn quả

11.

Nội thương của nước ta hiện nay

  1. 

a)

Chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ qte lớn

b)

Phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp nhà nước

c)

Đã thu hút được nhiều sự tham gia của tp kinh tế

d)

Không có hệ thống siêu thị nào do ng Việt Nam quản lý

12.

Câu 12: Một trong những yếu tố gây khó khăn cho sự phát triền ngành thủ sản ở nước ta trong những năm qua là

a)
  1. nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ thủy sản trong nước

  2. 

b)
  1. hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu

  2. 

c)
  1. sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản

d)
  1. nhu cầu ngày càng tăng của thị trường quốc tế

13.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm qua

a)
  1. có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế

b)
  1. tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững

c)
  1. tăng về số lượng nhưng chậm chuyền biên vê chât lượng sản phâm

d)
  1. hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nên kinh tê còn chưa cao

14.

Câu 14: Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành này năm 2007 thì đệt may

a)

57,8%

b)

55,8%

c)

54,8%

d)

56,8%

15.

Câu 15: Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

16.

Câu 16: Yếu tố quan trọng nhất tạo điều kiện cho phát triển sản xuất nông nghiệp quanh năm, dễ dàng áp dụng các biện pháp luân canh, xen canh, tăng vụ là

a)

khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh

b)

nguồn nước và sinh vật phong phú

c)

Địa hình đa dang

d)

Nhiệt độ nhiệt đối ẩm dồi dào

17.

Yếu tố đặc biệt quan trọng trong vùng trung du miền núi và ta gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là

a)

Giao thông vận tải kém phát triển

b)

Có nguồn lao động có trình độ thấp

c)

Thiếu tài nguyên khoáng sản

d)

Vị trí địa lý không thuận lợi

18.

Căn cứ vào add lát địa lý trang 17 các trung tâm kinh tế có quy mô trên 1.000.000.000 đồng nước ta là

a)

Biên Hòa, Vũng Tàu

b)

Hải Phòng, Đà Nẵng

c)

Cần Thơ ,thủ dầu một

d)

Hà Nội, Hồ Chí Minh

19.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên

b)

Đông Nam bộ và đồng bằng sông củ long

c)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông củ long

d)

Đông Nam bộ và duyên hải Nam Trung bộ

20.

Ý nào sau đây đúng nói về ngành thông tin liên lạc của nước ta hiện nay

a)

Chưa có các vệ tinh viễn thông tính và hệ thống cáp quang

b)

Ngành viễn thông chưa được đón đầu với những thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại

c)

Mạng lưới viễn thông quốc tế chưa hội nhập thế giới qua thông tin vệ tinh

d)

Internet cùng với các mạng xã hội được người dân sử dụng rộng rãi

21.

Tình trạng nhập siêu trong cán cân suất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 19 95 đến 2010 chủ yếu là do

a)

Nền kinh tế phát triển chậm. Thủy mặt hàng có suất khẩu ít khi chất lượng kém chủ yếu là hàng thô

b)

Nền kinh tế đang trong giai đoạn đầu tư đổi mới tăng năng suất sản xuất

c)

Tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiếu nguồn nguyên liệu cho sản xuất

d)

Dân số đông nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng rất lớn

22.

Một trong những đặc điểm quan trọng của ngành cơ cấu kinh tế trong ngành theo nước ta là

a)

Đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động

b)

Đang nổi lên một số ngành trọng điểm

c)

Đang tập trung vào phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn

d)

Đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp truyền thống

23.

Một số trong những thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn một chín 90 đến hai lẻ năm là

a)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tỉ trọng nông lâm ngư nghiệp tăng nhanh

b)

Nông nghiệp công nghiệp và dịch vụ đều phát triển ở trình độ cao

c)

Tốc độ tăng trưởng duy đi bi cao nước ta tiếp tục là nước suất siêu

d)

Tóc độ tăng trưởng duy DP cao công nghiệp và nông nghiệp hiện đại đạt được nhiều thành tựu vững chắc

24.

Việc phân chia các trung tâm công nghiệp nước ta thành trung tâm có ý nghĩa quốc gia ,trung tâm có ý nghĩa vùng, trung tâm có ý nghĩa địa phương là dựa vào

a)

Vai trò của trung tâm công nghiệp

b)

Vị trí địa lý của trung tâm công nghiệp

c)

Giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp

d)

Diện tích của trung tâm công nghiệp

25.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 10 82 tỉnh có số lượng trâu bò năm hai không lẻ bẩy lớn nhất nước ta là

a)

Thanh hóa, Bình Định

b)

Thanh hóa, Nghệ an

c)

Quảng Ninh, thanh hóa

d)

Nghệ an, Quảng Nam

26.

Căn cứ vào add lát địa lý Việt Nam trang 23 tuyến đường biển quan trọng của nước ta là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh .Hải Phòng

b)

Hải Phòng. Đà Nẵng

c)

Hải Phòng. Cửa Lò

d)

Thành phố Hồ Chí Minh . Quy Nhơn

27.

Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta

a)

Thị trường

b)

Vị trí địa lý

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Ký hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

28.

Nhân tố quan trọng khiến cho kim gạch suất khẩu nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

b)

Một rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

nguồn lđ dồi dào có cluong cao

29.

Căn cứ vào biểu đồ cơ cấu sản xuất suất khẩu năm hai không lẻ bẩy nước ta ở các địa lý Việt Nam trang 24 mặt hàng suất khẩu có ti trọng cao nhất là

a)

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

b)

Thuỷ sản

c)

Công nghiệp nặng khoáng sản

d)

Nông lâm sản

30.

Căn cứ vào bản đồ công nghiệp suất khẩu tiêu dùng ở lát địa lý Việt Nam trang 22 trong giai đoạn 2000 đến 2007 Sản xuất ngành so với ngành công nghiệp tăng thêm

a)

2,1 phần trăm

b)

4,1

c)

3,1

d)

1,1

31.

Căn cứ vào biểu đồ gì DP và tốc độ tăng trưởng qua các 5S lát địa lý Việt Nam trang 17 giai đoạn 2000 đến hai không lẻ bẩy GDP nước ta tăng gần

a)

1,6

b)

2,6

c)

3,6

d)

4 lần

32.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm nước ta hiện nay là

a)

Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp xanh sứ vào thủy tinh

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

33.

Căn cứ vào biểu đồ tròn thuộc bản đồ trên núi ăn lát địa lý Việt Nam trang 19 xe đoạn 2007 trọng sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất ngành công nghiệp tăng

a)

5,1

b)

7,1

c)

3,1

d)

9,1

34.

Trong những năm gần đây mạng lưới đường bộ nước ta đã mở rộng và hiện đại hóa nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn

b)

Xin số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại càng tăng

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ

d)

Huy động được nguồn vốn tập trung đầu tư phát triển

35.

Ý nào dưới đây chưa đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thuỷ sản hiện nay nước ta

a)

Phương tiện tàu thuyền ngư cụ vẫn còn lạc hậu hạn chế đánh bắt xa bờ

b)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

c)

Nhân dân ta có kinh nghiệm truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

d)

chua hình thành nên các cơ sở chế biến thuy sản

36.

Căn cứ vào biểu đồ công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm add lát địa lý trang 22 và giá trị sản xuất ngành công nghiệp nay giai đoạn 2000 đến 207 nước ta tăng gần

a)

4,7

b)

2,7

c)

1,7

d)

3,7

37.

Căn cứ vào add lát địa lý trang 23 sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế 207

a)

Nội Bài

b)

Tân Sơn Nhất

c)

Liên khương

d)

Đà Nẵng

38.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành du lịch nước ta qua năm

a)

Số lượng khách quốc tế rất ổn định thằng nam

b)

Phát triển nhanh nhờ chính sách đối đổi mới nhà nước

c)

danh thu từ du lịch có xh giảm

d)

Số lượng các khách nội địa không có nhiều bằng số lượng quốc tế

39.

Các mặt hàng có giá trị Suất khẩu cao nhất nước ta qua những năm là

a)

Xong râu thành phẩm, công nghệ phần mềm

b)

dau khô khí đốt điện

c)

Dầu thô thuy san hàng may mặc

d)

Khi đốt lâm sản thuy sản

40.

Ý nào sau đây đúng khi nói về giao thông nước ta hiện nay

a)

Tất cả các thành phố trực thuộc trung ương đều có hệ thống đường sắt

b)

Hệ thống đường bộ nước ta chưa hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực

c)

Trong những năm qua nhiều tuyến đường giao thông trên đường tới xây dựng đưa vào vận hành

d)

Tất cả các tuyến đường sắt ở nước ta đều không có đường nhỏ