wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết học chương 2 (phenikaa)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?

a)

Ph.Ăngghen

b)

C.Mác.

c)

V.I.Lênin

d)

L.Phoiơbắc.

2.

Nếu sắp xếp các hình thức vận động của vật chất từ thấp đến cao và từ trái qua phải, thì cách sắp xếp nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Sinh học - Xã hội

b)

Sinh học - Hóa học.

c)

Cơ học - Vật lý.

d)

Vật lý - Hóa học.

3.

Quan niệm cho rằng “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

4.

Theo quan niệm của V.I.Lênin: Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ cái gì?

a)

Một khái niệm.

b)

Thực tại khách quan.

c)

Đối tượng.

d)

Thế giới.

5.

Luận điểm “Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người” thuộc trường phái nào

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

6.

Theo Talét, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nước.

b)

Lửa

c)

không khí

d)

đất

7.

“Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới”. Luận điểm trên thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

8.

Theo Đêmôcrít, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Không khí.

b)

Nguyên tử.

c)

Nước.

d)

Lửa.

9.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, sự ra đời của ý thức có nguồn gốc sâu xa là gì?

a)

Ngôn ngữ.

b)

Bộ óc con người.

c)

Sự phát triển của giới tự nhiên.

d)

Lao động.

10.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Hiện thực.

b)

Kết quả.

c)

Nguyên nhân.

d)

Khả năng.

11.

Trong lý luận về mâu thuẫn, quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống được gọi là gì?

a)

Hai yếu tố.

b)

Hai quá trình.

c)

Các thuộc tính.

d)

Hai mặt đối lập.

12.

Tính chất đặc trưng của phép biện chứng mác xít là gì?

a)

Chủ quan.

b)

Duy vật.

c)

Duy tâm.

d)

Chất phác.

13.

Hoàn thiện luận điểm của Ph.Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những … của sự vận động và phát triển thế giới”?

a)

quy luật phổ biến.

b)

quy luật riêng.

c)

quy luật chung.

d)

quy luật đặc thù.

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính đa dạng phong phú, tính kế thừa.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú

d)

Tính chủ quan, tính ngẫu nhiên, tính lặp lại.

15.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây nên những biến đổi nhất định, gọi là gì?

a)

Phát triển.

b)

Phủ định.

c)

Kết quả.

d)

Nguyên nhân.

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng, phong phú.

b)

Tính khách quan, đa dạng.

c)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.

17.

Luận điểm của Lênin: “Muốn thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”, thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

a)

Quan điểm khách quan.

b)

Quan điểm toàn diện.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm phát triển.

18.

Quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật chỉ ra phương diện nào của sự phát triển?

a)

Cách thức của sự phát triển.

b)

Động lực của sự phát triển.

c)

Nguồn gốc của sự phát triển.

d)

Khuynh hướng của sự phát triển.

19.

Quan niệm nào là đúng về “chất” của sự vật?

a)

Thuộc tính cơ bản của sự vật.

b)

Một thuộc tính nổi bật của sự vật.

c)

Trình độ, quy mô của sự vật.

d)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

20.

Nhận thức lý tính đem lại cho con người tri thức gì?

a)

Lý luận.

b)

Thông thường.

c)

Cảm tính.

d)

Kinh nghiệm.

21.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

 

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

22.

Trường phái triết học nào cho rằng: Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

23.

Hình thái nào KHÔNG thuộc nhận thức lý tính?

a)

Phán đoán

b)

Khái niệm.

c)

Suy luận.

d)

Cảm giác.

24.

Hình thức nhận thức nào được hình thành dựa trên sự liên kết các phán đoán?

a)

Phán đoán.

b)

Biểu tượng.

c)

Tri giác.

d)

Suy luận.

25.

Sự vận dụng các khái niệm để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính, một mối liên hệ nào đó của hiện thực khách quan được gọi là gì?

a)

Tổng hợp.

b)

Suy luận.

c)

Tưởng tượng.

d)

Phán đoán.

26.

Quan điểm triết học về nhận thức của chủ nghĩa hoài nghi là như thế nào?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới.

b)

Nhận thức của con người về sự vật chỉ là những hình ảnh bên ngoài của chúng chứ không phải là bản thân sự vật

c)

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới.

d)

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.

27.

Khi đề cập tới vai trò của thực tiễn đối với nhận thức, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

c)

Thực tiễn là hình thức của nhận thức.

d)

hực tiễn là động lực của nhận thức.

28.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể trong quá trình nhận thức?

a)

Chủ thể nhận thức.

b)

Khách thể nhận thức.

c)

Hình thức nhận thức.

d)

Đối tượng nhận thức.

29.

Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động cường điệu yếu tố nào

a)

Cường điệu lý luận, coi nhẹ thực tiễn.

b)

Cường điệu kinh nghiệm cuộc sống.

c)

Cường điệu nhận thức thông thường.

d)

Cường điệu thực tiễn, coi nhẹ lý luận.

30.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

31.

Luận điểm nào dưới đây thể hiện quan điểm duy vật biện chứng về không gian (KG) và thời gian (TG)?

a)

KG và TG không phụ thuộc vật chất.

b)

KG chứa các sự vật, TG chứa các sự kiện.

c)

KG và TG là sản phẩm thuần túy của tư duy.

d)

KG và TG là hình thức tồn tại của vật chất.

32.

Nguồn gốc xã hội nào được coi là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Hoạt động thực tiễn.

b)

Lao động trí óc.

c)

Giáo dục.

d)

Nghiên cứu khoa học.

33.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phát huy tính năng động chủ quan.

b)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần xuất phát từ thực tế khách quan.

c)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tôn trọng quan điểm thực tiễn.

d)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuyệt đối hóa phương diện lý luận.

34.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do quá trình lao động của con người sinh ra.

b)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

c)

Do ý thức, cảm giác của con người tạo ra.

d)

Do các đấng siêu nhiên tạo ra.

35.

Nhận định nào về phủ định biện chứng là KHÔNG đúng?

a)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến.

b)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển.

c)

Phủ định có tính kế thừa.

d)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định.

36.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định siêu hình.

b)

Phủ định của phủ định.

c)

Phủ định biện chứng.

d)

Chuyển hóa.

37.

Với tư cách là một phạm trù triết học, phương diện nào sau đây của bức tranh biểu hiện về mặt nội dung của nó?

a)

Bố cục khuôn hình.

b)

Kết cấu họa tiết.

c)

Màu sắc thể hiện.

d)

Chủ đề phản ánh.

38.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động thực tiễn.

c)

Hoạt động chính trị.

d)

Lao động sản xuất.

39.

Trình độ nhận thức nào gián tiếp, trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản chất, quy luật của các sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức kinh nghiệm.

b)

Nhận thức khoa học.

c)

Nhận thức lý luận.

d)

Nhận thức thông thường.

40.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan niệm “khái niệm” là gì

a)

Một hình thức nhận thức thông thường.

b)

Một hình thức tư duy trừu tượng.

c)

Một hình thức nhận thức cảm tính.

d)

Một hình thức nhận thức kinh nghiệm.

41.

Những nguyên tắc đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong một không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại gọi là gì?

a)

Quan điểm toàn diện

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

c)

Quan điểm phát triển.

d)

Quan điểm duy vật.

42.

Sự tác động qua lại giữa các nguyên tố, quá trình hóa hợp, phân giải thuộc loại hình vận động nào?

a)

Sinh học.

b)

Hóa học.

c)

Cơ học.

d)

Vật lý.

43.

Luận điểm “Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người” thuộc trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

 

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

44.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Phát triển.

b)

Độ

c)

Vận động.

d)

Bước nhảy.

45.

Trong quy luật “Lượng - Chất”, tính quy định phản ánh quy mô, trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng được gọi là gì?

a)

Độ.

b)

Điểm nút.

c)

Chất.

d)

Lượng.

46.

Theo thứ tự từ trái qua phải, các cấp độ nhận thức từ thấp đến cao, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Lý tính - Khoa học.

b)

Cảm tính - Lý tính.

c)

Lý luận - Cảm tính.

d)

Lý luận - Kinh nghiệm.

47.

Đặc điểm lý luận nhận thức mang tính siêu hình, máy móc là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

48.

Nhận thức lý tính đem lại cho con người tri thức gì?

a)

Thông thường.

b)

Lý luận

c)

Kinh nghiệm.

d)

Cảm tính

49.

Trình độ nhận thức nào được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên, xã hội hoặc qua các thí nghiệm khoa học?

a)

Nhận thức khoa học.

b)

Nhận thức kinh nghiệm.

c)

Nhận thức thông thường

d)

Nhận thức lý luận

50.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đạt tới hình thức cao nhất?

a)

Vật lý.

b)

Sinh vật.

c)

Tâm lý.

d)

Ý thức.

51.

Theo triết học Mác - Lênin, sự tác động của ý thức đến vật chất được thể hiện thông qua hoạt động nào?

a)

Hoạt động thực tiễn.

b)

Hoạt động lý luận.

c)

Hoạt động tư duy của con người.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

52.

Khi viết: “Loài vật giỏi lắm thì cũng chỉ biết hái lượm là cùng, con người thì biết sản xuất, con người chế tạo ra những tư liệu sinh sống” Ph.Ăngghen nhấn mạnh nhân tố gì đánh dấu sự khác biệt giữa con người với loài vật?

a)

Ngôn ngữ.

b)

Tâm lý.

c)

Bản năng.

d)

Ý thức.

53.

Nhận định nào là đúng về phủ định biện chứng (PĐBC)?

a)

PĐBC là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác.

b)

PĐBC có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.

c)

PĐBC làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống.

d)

PĐBC là sự phủ định do sự tác động của các sự vật.

54.

Trong các cặp phạm trù dưới đây cặp phạm trù nào là quan hệ nhân quả?

a)

Bão - Cây đổ.

b)

Ngày - Đêm.

c)


 Thu - Đông.

d)

Phải - Trái.

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là gì?

a)

Sự liên kết các cảm giác.

b)

Sự liên kết các tri giác.

c)

Hình thức tư duy trừu tượng.

d)

Hình thức nhận thức cảm tính.

56.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào về chân lý là đúng?

a)

Chân lý là sản phẩm sáng tạo thuần túy của tư duy con người.

b)

Chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

c)

Chân lý là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

d)

Chân lý là tri thức được số đông thừa nhận.

57.

Theo lý luận nhận thức của triết học Mác - Lênin, hình ảnh gián tiếp trong giai đoạn nhận thức cảm tính gọi là gì

a)

Khái niệm.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Tri giác.

58.

Sai lầm của chủ nghĩa duy vật cổ đại là ở chỗ đã đồng nhất vật chất nói chung với yếu tố nào?

a)

Sự vật cảm tính.

b)

Thực thể tinh thần

c)

Khối lượng.

d)

Nguyên tử.

59.

Chọn phương án đúng: Hoàn thành định nghĩa: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ…”?

a)

một nét đặc thù có ở một sự vật.

b)

một đặc điểm lặp lại ở các sự vật.

c)

một sự vật, hiện tượng nhất định.

d)

một sự vật thuộc về người cụ thể

60.

Sự thống nhất giữa lượng và chất trong phép biện chứng duy vật được thể hiện thông qua phạm trù nào?

a)

Bước nhảy.

b)

Độ

c)

Điểm nút.

d)

Thuộc tính.

61.

Chọn phương án đúng nhất từ ý nghĩa phương pháp luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên

a)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên.

b)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái ngẫu nhiên.

c)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên.

d)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên nhưng phải tính tới ngẫu nhiên.

62.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

phát triển là vận động theo hướng từ thấp lên cao.

b)

Không phải mọi sự vận động đều là phát triển.

c)

Phát triển bao hàm trong đó cả những bước thụt lùi.

d)

Phát triển là sự tăng lên về lượng, ổn định về chất.

63.

Hạn chế cơ bản trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cận đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với sự vật cảm tính.

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

c)

Coi vật chất là tự thân vận động.

d)

oi vật chất là những gì tồn tại khách quan.

64.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức ở tính chất nào?

a)

Tính lịch sử.

b)

Tính xã hội.

c)

Tính vật chất.

d)

Tính mục đích.

65.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

 

a)

Sự tác động ngang bằng nhau.

b)

Sự bài trừ, phủ định nhau.

c)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

d)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

66.

Quan điểm toàn diện là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ cơ sở nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Quy luật mâu thuẫn.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.