NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE10 U10 CT TU
Total questions: 74
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
As a result = therefore = consequently = hence
a)
Do đó
b)
Hơn thế nữa
c)
Phù hợp với nhu cầu của ai
d)
Phù hợp với thị hiếu của ai
2.
Attract sb to somewhere
a)
Thu hút ai tới đâu
b)
Do đó
c)
Hơn thế nữa
d)
Phù hợp với nhu cầu của ai
3.
Be beneficial to sb
a)
Có ích cho ai,
b)
Thu hút ai tới đâu
c)
Do đó
d)
Hơn thế nữa
4.
Benefit from st
a)
Thu được lợi từ cái gì
b)
Chặt, đốn
c)
Góp phần vào cái gì
d)
Gây ra cái gì cho ai/ cái gì
5.
Be good for sb
a)
Tốt cho ai
b)
Có ích cho ai, Thu được lợi từ cái gì
c)
Thu hút ai tới đâu
d)
Do đó
6.
Be good at st/ doing st
a)
Giỏi cái gì/ giỏi làm gì
b)
Tốt cho ai
c)
Có ích cho ai, Thu được lợi từ cái gì
d)
Thu hút ai tới đâu
7.
Cause st to sb/ st
a)
Gây ra cái gì cho ai/ cái gì
b)
Giỏi cái gì/ giỏi làm gì
c)
Tốt cho ai
d)
Có ích cho ai, Thu được lợi từ cái gì
8.
Contribute to st
a)
Góp phần vào cái gì
b)
Gây ra cái gì cho ai/ cái gì
c)
Giỏi cái gì/ giỏi làm gì
d)
Tốt cho ai
9.
Cut down
a)
Chặt, đốn
b)
Góp phần vào cái gì
c)
Gây ra cái gì cho ai/ cái gì
d)
Giỏi cái gì/ giỏi làm gì
10.
Discharge st into
a)
Thải cái gì ra
b)
Chặt, đốn
c)
Góp phần vào cái gì
d)
Gây ra cái gì cho ai/ cái gì
11.
Emphasis on
a)
Nhấn mạnh tới
b)
Thải cái gì ra
c)
Chặt, đốn
d)
Góp phần vào cái gì
12.
For the purpose of
a)
Vì mục đích của
b)
Nhấn mạnh tới
c)
Thải cái gì ra
d)
Chặt, đốn
13.
Get a discount
a)
Giảm giá, bớt giá, chiết khấu
b)
Vì mục đích của
c)
Nhấn mạnh tới
d)
Thải cái gì ra
14.
Get away from
a)
Thoát khỏi
b)
Giảm giá, bớt giá, chiết khấu
c)
Vì mục đích của
d)
Nhấn mạnh tới
15.
Go hand in hand with st
a)
Có mối liên hệ chặt chẽ
b)
Thoát khỏi
c)
Giảm giá, bớt giá, chiết khấu
d)
Vì mục đích của
16.
Have a chance to do st
a)
Có cơ hội làm gì
b)
Có mối liên hệ chặt chẽ
c)
Thoát khỏi
d)
Giảm giá, bớt giá, chiết khấu
17.
In addition = moreover = furthermore = besides + clause = in addition to + st/ doing st
a)
Ngoài ra
b)
Có cơ hội làm gì
c)
Có mối liên hệ chặt chẽ
d)
Thoát khỏi
18.
In advance
a)
Trước
b)
Ngoài ra
c)
Có cơ hội làm gì
d)
Có mối liên hệ chặt chẽ
19.
Inspire sb to do st
a)
Truyền cảm hứng cho ai làm gì
b)
Trước
c)
Ngoài ra
d)
Có cơ hội làm gì
20.
Instead of st/ doing st
a)
Thay vì cái gì/ làm gì
b)
Truyền cảm hứng cho ai làm gì
c)
Trước
d)
Ngoài ra
21.
Invest in st/ doing st
a)
Đầu tư vào cái gì/ làm gì
b)
Thay vì cái gì/ làm gì
c)
Truyền cảm hứng cho ai làm gì
d)
Trước
22.
Leave for
a)
Rời khỏi
b)
Đầu tư vào cái gì/ làm gì
c)
Thay vì cái gì/ làm gì
d)
Truyền cảm hứng cho ai làm gì
23.
Make a difference
a)
Tạo ra sự khác biệt
b)
Rời khỏi
c)
Đầu tư vào cái gì/ làm gì
d)
Thay vì cái gì/ làm gì
24.
On safari
a)
Đi săn
b)
Tạo ra sự khác biệt
c)
Rời khỏi
d)
Đầu tư vào cái gì/ làm gì
25.
On time
a)
Đúng giờ
b)
Đi săn
c)
Tạo ra sự khác biệt
d)
Rời khỏi
26.
In time
a)
Kịp giờ
b)
Đúng giờ
c)
Đi săn
d)
Tạo ra sự khác biệt
27.
Behind time
a)
Muộn giờ
b)
Kịp giờ
c)
Đúng giờ
d)
Đi săn
28.
Pay for st
a)
Trả cho cái gì
b)
Muộn giờ
c)
Kịp giờ
d)
Đúng giờ
29.
Provide sb with st
a)
Cung cấp cho ai cái gì
b)
Trả cho cái gì
c)
Muộn giờ
d)
Kịp giờ
30.
Provide st for sb
a)
Cung cấp cái gì cho ai
b)
Cung cấp cho ai cái gì
c)
Trả cho cái gì
d)
Muộn giờ
31.
Suffer from
a)
Chịu đựng, gặp phải
b)
Cung cấp cái gì cho ai
c)
Cung cấp cho ai cái gì
d)
Trả cho cái gì
32.
Suit one’s taste
a)
Phù hợp với thị hiếu của ai
b)
Chịu đựng, gặp phải
c)
Cung cấp cái gì cho ai
d)
Cung cấp cho ai cái gì
33.
Suit one’s need
a)
Phù hợp với nhu cầu của ai
b)
Phù hợp với thị hiếu của ai
c)
Chịu đựng, gặp phải
d)
Cung cấp cái gì cho ai
34.
What’s more
a)
Hơn thế nữa
b)
Phù hợp với nhu cầu của ai
c)
Phù hợp với thị hiếu của ai
d)
Chịu đựng, gặp phải
35.
1. Aware
a)
Có nhận thức, ý thức được
b)
Tiêu cực
c)
Du lịch bền vững
d)
Công nghiệp không khói
36.
2. Brochure
a)
Tờ quảng cáo
b)
Có nhận thức, ý thức được
c)
Tiêu cực
d)
Du lịch bền vững
37.
3. Craft
a)
Đồ thủ công
b)
Tờ quảng cáo
c)
Có nhận thức, ý thức được
d)
Tiêu cực
38.
4. Crowd
a)
Đám đông
b)
Đồ thủ công
c)
Tờ quảng cáo
d)
Có nhận thức, ý thức được
39.
5. Culture
a)
Văn hoá
b)
Đám đông
c)
Đồ thủ công
d)
Tờ quảng cáo
40.
6. Damage
a)
Làm hư hại
b)
Văn hoá
c)
Đám đông
d)
Đồ thủ công
41.
7. Ecotourism
a)
Du lịch sinh thái
b)
Làm hư hại
c)
Văn hoá
d)
Đám đông
42.
8. Explore
a)
Khám phá
b)
Du lịch sinh thái
c)
Làm hư hại
d)
Văn hoá
43.
9. Floating market
a)
Chợ nổi
b)
Khám phá
c)
Du lịch sinh thái
d)
Làm hư hại
44.
10. Follow
a)
Đi theo
b)
Chợ nổi
c)
Khám phá
d)
Du lịch sinh thái
45.
11. Host
a)
Chủ nhà
b)
Đi theo
c)
Chợ nổi
d)
Khám phá
46.
12. Hunt
a)
Săn bắn
b)
Chủ nhà
c)
Đi theo
d)
Chợ nổi
47.
13. Impact
a)
Tác động
b)
Săn bắn
c)
Chủ nhà
d)
Đi theo
48.
14. Local
a)
Tại địa phương
b)
Tác động
c)
Săn bắn
d)
Chủ nhà
49.
15. Mass
a)
Theo số đông
b)
Tại địa phương
c)
Tác động
d)
Săn bắn
50.
16. Path
a)
Lối đi
b)
Theo số đông
c)
Tại địa phương
d)
Tác động
51.
17. Profit
a)
Lợi nhuận
b)
Lối đi
c)
Theo số đông
d)
Tại địa phương
52.
18. Protect
a)
Bảo vệ
b)
Lợi nhuận
c)
Lối đi
d)
Theo số đông
53.
19. Responsible
a)
Có trách nhiệm
b)
Bảo vệ
c)
Lợi nhuận
d)
Lối đi
54.
20.Souvenir
a)
Quà lưu niệm
b)
Có trách nhiệm
c)
Bảo vệ
d)
Lợi nhuận
55.
21. Stalactite
a)
Nhũ đá (trong hang động)
b)
Quà lưu niệm
c)
Có trách nhiệm
d)
Bảo vệ
56.
22. Trail
a)
Đường mòn
b)
Nhũ đá (trong hang động)
c)
Quà lưu niệm
d)
Có trách nhiệm
57.
23.Waste
a)
Lãng phí
b)
Đường mòn
c)
Nhũ đá (trong hang động)
d)
Quà lưu niệm
58.
24. Weave
a)
Dệt
b)
Lãng phí
c)
Đường mòn
d)
Nhũ đá (trong hang động)
59.
25. eco-friendly
a)
Thân thiện môi trường
b)
Dệt
c)
Lãng phí
d)
Đường mòn
60.
26. ecotour
a)
Du lịch than thiện môi trường
b)
Thân thiện môi trường
c)
Dệt
d)
Lãng phí
61.
27. equipment
a)
Trang bị
b)
Du lịch than thiện môi trường
c)
Thân thiện môi trường
d)
Dệt
62.
28. experience
a)
Trải nghiệm
b)
Trang bị
c)
Du lịch than thiện môi trường
d)
Thân thiện môi trường
63.
29. explore
a)
Khám phá
b)
Trải nghiệm
c)
Trang bị
d)
Du lịch than thiện môi trường
64.
30. fieldtrip
a)
Chuyến đi
b)
Khám phá
c)
Trải nghiệm
d)
Trang bị
65.
31. handmade
a)
Đồ thủ công
b)
Chuyến đi
c)
Khám phá
d)
Trải nghiệm
66.
32. litter
a)
Rác, xả rác
b)
Đồ thủ công
c)
Chuyến đi
d)
Khám phá
67.
33. mass tourism
a)
Du lịch phá hoại môi trường
b)
Rác, xả rác
c)
Đồ thủ công
d)
Chuyến đi
68.
34. negative
a)
Tiêu cực
b)
Du lịch phá hoại môi trường
c)
Rác, xả rác
d)
Đồ thủ công
69.
35. package
a)
Gói hàng
b)
Tiêu cực
c)
Du lịch phá hoại môi trường
d)
Rác, xả rác
70.
36. profit
a)
Lợi nhuận
b)
Gói hàng
c)
Tiêu cực
d)
Du lịch phá hoại môi trường
71.
37. responsible tourism
a)
Du lịch có trách nhiệm
b)
Lợi nhuận
c)
Gói hàng
d)
Tiêu cực
72.
38. smokeless industry
a)
Công nghiệp không khói
b)
Du lịch có trách nhiệm
c)
Lợi nhuận
d)
Gói hàng
73.
39. sustainable tourism
a)
Du lịch bền vững
b)
Công nghiệp không khói
c)
Du lịch có trách nhiệm
d)
Lợi nhuận
74.
40. negative
a)
Tiêu cực
b)
Du lịch bền vững
c)
Công nghiệp không khói
d)
Du lịch có trách nhiệm
Reset
