wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho ví dụ sau: Khi chạm tay vào cốc nước nóng thì tay ta rụt lại. Hãy cho biết kích thích từ môi trường trong ví dụ trên là gì

a)

Cốc nước nóng                 

b)

  nhiệt độ                 

c)

điện từ

d)

        Hóa chất                 

2.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

3.

Cơ chế của cảm ứng có các giai đoạn nào?

a)

Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → lưu trữ thông tin → trả lời kích thích

b)

Thu nhận kích thích → bảo quản kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích

c)

Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → nhân đôi thông tin → trả lời kích thích

d)

Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích

4.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?

a)

. Giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

Giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.

5.

Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật?

(1) Cây con hướng về phía có ánh sáng.                   (2) Rễ cây hướng về phía có nguồn nước sạch.

(3) Cây nho leo trên giàn cao

a)

. (1), (3),          

b)

(1), (2), (3),          

c)

. (1), (2),          

d)

(2), (3)

6.

: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

nhanh, khó nhận thấy                       

b)

nhanh, dễ nhận thấy                         

c)

chậm, dễ nhận thấy

d)

chậm, khó nhận thấy       

7.

: các kiểu hướng động

a)

hướng động dương và hướng sáng                      

b)

hướng động dương và hướng nước

c)

hướng động dương và hương động âm   

d)

hướng động âm và hướng đất

      

8.

: Khi nói về tính hướng động của ngọn cây thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng dương

b)

. Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng âm

c)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng âm

d)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng dương

9.

Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian,

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao                        

b)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao             

c)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

d)

Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất

10.

Hướng tiếp xúc không có ở loài cây nào dưới đây ?

a)

Xương sông              

b)

Mướp đắng                         

c)

Mồng tơi          

d)

Gấc

11.

: Khi sống trong điều kiện được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về ánh sáng do bao nhiêu nguyên nhân sau?

1.Auxin phân bố không đều ở hai phía ít hay nhiều ánh sáng

2.Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng

3.Lượng auxin nhiều kích thích sự sinh trưởng của tế bào

4.Lượng auxin nhiều ức chế sự sinh trưởng của tế bào

a)

2

b)

3

c)

.4

d)

1

12.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường

b)

Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường

c)

Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường

d)

Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích của môi trường

13.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

a)

nhiều tác nhân kích thích         

b)

tác nhân kích thích không định hướng       

c)

tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

d)

tác nhân kích thích không ổn định

14.

Hình ảnh sau mô tả hướng trọng lục của cây trong đó

a)

    Ngọn cây hướng trọng lực âm, Rễ cây hướng trọng lực âm

b)

   Ngọn cây hướng trọng lực âm, Rễ cây hướng trọng lực dương

c)

    Ngọn cây hướng trọng lực dương, Rễ cây hướng trọng lực dương

d)

Tùy điều kiện của chậu cây

15.

Bón phân rải đều quanh gốc như hình dưới có tác dụng là

a)

.Giúp chất dinh dưỡng trong phân bón phân bố đồng đều

b)

Cây hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn

c)

Cây sinh trưởng tốt hơn

d)

Kích thích sinh trưởng của rễ hướng tới nguồn chất dinh dưỡng từ đó hấp thụ đầy đủ chất dinh dưỡng

16.

Trong các hiện tượng sau:

1.hoa sen nở vào buổi sáng        2. khí khổng đóng mở    3.hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

4.sự cụp và xòe của lá cây trinh nữ 5.lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm

Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

   (2) và (4)   

b)

(1), (2) và (3)    

c)

(3) và (5)  

d)

(2), (3) và (5)

17.

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do

a)

các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tếbào thần kinh.

b)

các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

c)

các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bàothần kinh.

d)

các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

18.

Khi bị kích thích, thủy tức phản ứng bằng cách:

a)

co toàn bộ cơ thể

b)

chuyển động cả cơ thể

c)

co rút chất nguyên sinh   

d)

trả lời kích thích cục bộ 

19.

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể là câu trúc của

a)

Không phải cấu trúc hệ thần kinh

b)

Hệ thần kinh dạng ống                                   

c)

Hệ thần kinh dạng lưới

d)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch                    

20.

Có bao nhiêu phản ứng dưới đây thuộc loại ứng động sinh trưởng?

1. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng            2. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

3. Hoa dạ hương nở vào ban đêm                4. Vận động nở hoa ở hoa bồ công anh

5. Vận động cuốn vào cọc của tua cuốn bầu bí          6. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

21.

Hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành các bộ phận:

a)

Não bộ và dây thần kinh      

b)

Bộ não và tủy sống            

c)

Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

d)

dây thần kinh và hạch thần kinh

22.

Khi bị kích thích, giun đất phản ứng bằng cách:

a)

co rút chất nguyên sinh             

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

trả lời kích thích cục bộ           

d)

chuyển động cả cơ thể

23.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

. tác nhân kích thích từ một hướng         

b)

tác nhân kích thích không định hướng

c)

. tác nhân kích thích từ nhiều hướng                    

d)

. sự phân giải sắc tố

24.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

b)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin →

d)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

25.

Cho các giai đoạn sau :

1. Acetylcholine gắn vào thụ thể trên màng sau làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

2. Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy synapse.

3. Ca2+ làm vỡ các bóng chứa chất trung gian hóa học, giải phóng acetylcholine vào khe synapse.

Quá trình truyền tin qua synapse diễn ra theo trình tự ?

a)

3 – 1 – 2              

b)

2 – 3 – 1                     

c)

1 – 3 – 2                  

d)

3-2-1

26.

Các dạng thụ thể ở động vật bao gồm:

a)

Thụ thể hóa học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể mùi, thụ thể vị.

b)

Thụ thể ánh sáng, thụ thể nhiệt, thụ thể mùi, thụ thể vị.

c)

Thụ thể hóa học, thụ thể nhiệt, thụ thể khứu giác, thụ thể thính giác, thụ thể thụ giác.

d)

Thụ thể hóa học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể cơ học, thụ thể điện từ.

27.

Cho các đặc điểm sau:

1. sinh ra đã có và rất bền vững                  2. hình thành trong đời sống cá thể và không bền vững

3. đòi hỏi tác nhân kích thích thích ứng      4. được hình thành với tác nhân bất kì

5. đặc trưng cho loài                                   6. mang tính cá thể

. Các đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:

a)

           2, 4, 6                   

b)

1, 3, 5  

c)

. 1, 2, 3        

d)

5, 6

28.

Cho các đặc điểm sau:

1. sinh ra đã có và rất bền vững                  2. hình thành trong đời sống cá thể và không bền vững

3. đòi hỏi tác nhân kích thích thích ứng      4. được hình thành với tác nhân bất kì

5. đặc trưng cho loài                                   6. mang tính cá thể

. Các đặc điểm của phản xạ ko điều kiện là:

a)

1 3 5

b)

5 6

c)

2 4 6

d)

1 2 3

29.

Khi sử dụng các chất kích thích gây hại gì đối với hệ thần kinh

a)

Gây nghiện và tổn thương hệ thần kinh

b)

Gây nghiện        

c)

Tổn thương hệ thần kinh

d)

Không gây hại gì 

30.

Cơ chế của các loại thuốc giảm đau là:

a)

Ức chế trung khu cảm giác đau        

b)

Ức chế tổng hợp chất gây đau       

c)

Cả A, B và C

d)

Liên kết với các thụ thể đau

31.

Tập tính động vật là

a)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

c)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

d)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

32.

Cho các tập tính sau ở động vật:

1.Sự di cư của cá hồi         2. Báo săn mồi         3. Nhện giăng tơ         4. Vẹt nói được tiếng người

5. Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn                      6. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Những tập tính nào là bẩm sinh

a)

1 3 6

b)

1 3 6

c)

1 2 6

d)

1 3 5

33.

Cơ chế cảm nhận của thị giác theo sơ đồ nào?

  

a)

Mắt -> dây thần kinh thị giác ->thùy thái dương

b)

Tai -> dây thần kinh thị giác -> vùng thị giác trên vỏ não

c)

Tai -> dây thần kinh thị giác -> thùy chẩm

d)

   Mắt -> dây thần kinh thị giác -> vùng thị giác trên vỏ não

34.

. Nếu thả một hòn đá bên cạnh con Rùa, con Rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần mà không kèm theo sự nguy hiểm nào thì Rùa sẽ không rụt đầu vào mai nữa. Đây là hình tức học tập nào?

a)

. In vết     

b)

. điều kiện hóa hành động

c)

quen nhờn    

d)

học giải quyết vấn đề           

35.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

c)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

d)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

36.

Tập tính của động vật không có vai trò nào sau đây

a)

Tăng khả năng sinh tồn của động vật     

b)

Tăng số lượng con trong mỗi lần sinh sản

c)

Đảm bảo cho động vật phát triển        

d)

Đảm bảo cho sự thành công sinh sản

37.

Các con kiến trong một đàn di chuyển theo đường từ vị trí có thức ăn đến tổ là do

a)

Do trên đường đi có pheromone do kiến tiết ra

b)

Bản năng của loài kiến

c)

Do chúng có khả năng định hướng

d)

Do các con phía sau nhìn con phía trước di chuyển

38.

Học giải quyết vấn đề là

a)

kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

b)

phối hợp các kinh nghiệm cũ và  hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

c)

từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

d)

kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới

39.

Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải một bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập này. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

học giải quyết vấn đề

b)

in vết   

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa đáp ứng         

40.

Hiện tượng gà con vừa chào đời, thấy đồ chơi đầu tiên liền đi theo đồ chơi là hình thức học tập:

a)

học ngầm

b)

in vết  

c)

học khôn     

d)

điều kiện hóa đáp ứng

41.

Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng lạch cạch, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

điều kiện hóa hành động

b)

quen nhờn 

c)

học khôn    

d)

điều kiện hóa đáp ứng           

42.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

kiếm ăn          

b)

        sinh sản      

c)

bảo vệ lãnh thổ

d)

di cư                               

43.

Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái

a)

Tập tính săn mồi

b)

Tập tính sinh sản    

c)

Tập tính xã hội    

d)

Tập tính di cư  

44.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật             

c)

Thời gian sống của sinh vật            

d)

Thời gian mà sinh vật chết

45.

. Ứng dụng chó bắt kẻ gian và phát hiện dấu vết tội phạm là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào lĩnh vực?

a)

An ninh quốc gia

b)

Săn bắn   

c)

Giải trí      

d)

Bảo vệ mùa màng     

46.

Sinh trưởng là quá trình

a)

Tăng về thể tích cơ thể

b)

Tăng trọng lượng và tuổi tác của vật

c)

Tăng kích thước và tuổi của vật

d)

Tăng kích thước và khối lượng cơ thể do tăng số lượng tế bào

47.

Phát triển là bao gồm

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng

48.

: Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng

c)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào

d)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao

49.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, sinh trưởng thúc đẩy phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

50.

Vòng đời là thời gian từ khi

a)

cơ thể sinh ra đến chết đi.

b)

cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

c)

cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi

d)

cơ thể sinh ra, lớn lên, có khả năng sinh sản và già rồi chết đi

51.

Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là

a)

. trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.

b)

trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành.

c)

. sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.

d)

. kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng.