wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Đây là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp

a)

Cả nước chỉ có hai đô thị đặc biệt

b)

Không có một đô thị nào có trên 10.000.000 dân

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp so với thế giới

d)

Quá trình đô thị hóa không đều giữa các vùng

2.

Vùng có đô thị hóa nhiều nhất nước ta hiện nay

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi bắc bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Duyên hải miền Trung

3.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư vùng đồng bằng nước ta

a)

Chiếm phần lớn dân số cả nước

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

4.

Đặc điểm nào không đúng với đô thị hóa

a)

Lối sống thành thị được phổ biến rộng rãi

b)

Dân cư tập trung chủ yếu các thành phố lớn

c)

Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị

d)

Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp

5.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương

a)

Đà Nẵng

b)

Thanh hóa

c)

Hải Phòng

d)

Cần Thơ

6.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân

b)

Tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển

7.

Vấn đề cần giải quyết cấp bách do ảnh hưởng của đô thị hóa là

a)

Các giá trị văn hóa bị xói mòn

b)

Gia tăng các tệ nạn xã hội

c)

Tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng

d)

Môi trường bị ô nhiễm

8.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị thấp nhất nước ta

a)

Tây nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Nam bộ

d)

Bắc Trung bộ

9.

Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

a)

Nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực

b)

Nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường

c)

Quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh

d)

Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài

10.

Trong những năm gần đây, quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh nhất là vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Tây Nguyên

11.

Đô thị lớn nhất đồng bằng sông cửu long là

a)

Long Xuyên

b)

Cà Mau

c)

Cần Thơ

d)

Mỹ tho

12.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

Hội an

b)

Thanh Long

c)

Cổ loa

d)

Hà Nội

13.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

Đầu có quy mô rất lớn

b)

Phân bổ đều cả nước

c)

Cô sở hạ tầng hiện đại

d)

Có nhiều loại khác nhau

14.

Các đô thị thời Pháp thuộc có chức năng chủ yếu là

a)

Thương mại, du lịch

b)

Hành chính, quân sự

c)

Du lịch, công nghiệp

d)

Công nghiệp, thương mại

15.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp

b)

Trình độ đô thị hóa thấp

c)

Phân bố đô thị đều giữa các vùng

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

16.

Khu vực có thu nhập bình quân/ người/ tháng cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông cửu long

c)

Đông Nam bộ

d)

Duyên hải miền Trung

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Làm chuyện gì có cục kinh tế

b)

Tạo động lực tăng trưởng, phát triển

c)

Ô nhiễm môi trường và an ninh trật tự

d)

Tạo nhiều việc làm và thu nhập

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng

c)

Số dân đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

Trình độ đô thị hóa còn thấp

19.

Quá trình đô thị hóa tự phát ở nước ta đã gây sức ép đến phát triển kinh tế xã hội như thế nào

a)

Làm tăng thêm quy mô dân số ở các thành phố

b)

Tăng thêm sức mua, tạo ra thị trường rộng lớn

c)

Vấn đề việc làm, môi trường, an ninh, xã hội

d)

Làm tăng tỉ lệ dân cư thành thị ở các thành phố

20.

Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn phù hợp với công nghiệp hóa, hiện đại hóa nước ta, thể hiện ở chỗ

a)

Dân số nông thôn giảm, dân số thành thị không đổi

b)

Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn không đổi

c)

Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm

d)

Dân số thành thị giảm dân số nông thôn tăng

21.

Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

a)

Quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh

b)

Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài

c)

Nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực

d)

Nền kinh tế đang chuyển sang kinh tế thị trường

22.

Đây là một trong những vấn đề cần chú ý trong quá trình đô thị hóa ở nước ta

a)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa ở nông thôn

b)

Hạn chế các luồng di cư từ nông thôn ra thành thị

c)

Ấn định quy mô phát triển của đô thị trong tương lai

d)

Phát triển các đô thị theo hướng mở rộng vành đai

23.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao

c)

Quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật

d)

Có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước

24.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

Lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu

b)

Ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế

c)

Gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông

d)

Công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm

25.

Nước ta có tỉ lệ dân thành thị còn thấp chủ yếu do

a)

Dịch vụ ít đa dạng, mức sống dân cư chưa cao

b)

Kinh tế phát triển chậm, công nghiệp hạn chế

c)

Lao động nông nghiệp nhiều, ít thay đổi nghề

d)

Trình độ đô thị hóa thấp, sức hấp dẫn còn yếu

26.

Đô thị ở nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế rõ dẹp chủ yếu do

a)

Hấp dẫn đầu tư, có kĩ thuật lao động đông

b)

Công nghiệp phát triển, dịch vụ mở rộng

c)

Ngành nghề đa dạng, cơ cấu hạ tầng tốt

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết với các nước

27.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông -lâm -ngư nghiệp ) của nước ta là

a)

Tăng tỉ lệ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành Nông nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng lên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

28.

Trong giai đoạn từ 1990 đến nay, cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng khu vực I tăng tỉ trọng khu vực II và III

b)

Giảm tỉ trọng khu vực I và II tăng tỉ trọng khu vực II

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I khu vực II không đổi tăng tỉ trọng khu vực III

d)

Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực II, khu vực III không đổi

29.

Cô cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước

b)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoại quốc doanh

c)

Giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng

30.

Có vai trò quan trọng từ khi nước ta gia nhập tổ chức Thương mại Thế giới là khu vực

a)

Kinh tế tập thể

b)

Có vốn nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế cá thể

31.

Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do

a)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viên thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ

b)

Nước ta có điều kiện thuận lợi về vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên

c)

Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục

d)

Đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có trí thức cao của cả nước

32.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Trồng cây lương thực

b)

Trồng cây công nghiệp

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Các dịch vụ nông nghiệp

33.

Thành phần nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu nền kinh tế nước ta

a)

Nhà nước

b)

Ngoài nhà nước

c)

Tư nhân

d)

Vốn đầu tư nước ngoài

34.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh ở nước ta trong thời gian gần đây

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao

c)

Mở cửa, tăng cường hợp tác quốc tế

d)

35.

Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, thì vai trò của thành phần kinh tế nào ngày càng quan trọng

a)

Nhà nước

b)

Tập thể

c)

Cả thể

d)

Vốn đầu tư của nước ngoài

36.

Vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Đồng bằng sông cửu long

37.

Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

Thị trường tiêu thụ rộng, có nhu cầu lớn

b)

Nguồn lao động đông đảo, trình độ cao

c)

Tài nguyên thiên nhiên dồi dào, đa dạng

d)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

c)

Thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế

d)

Sử dụng hợp lý nguồn lao động dồi dào trong nước

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

d)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do nhà nước quản lý

40.

Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua

a)

Các nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành

c)

Các khu công nghiệp tập trung, khu chế suất có quy mô lớn ra đời

d)

Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động

41.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II ( công nghiệp- xây dựng)

a)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp phải có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tì trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu thị trường

42.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu rê đê bê

b)

Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

c)

Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất trên cả nước

43.

Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, hiện nay vùng có giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất nước ta

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi bắc bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Đông Nam bộ

44.

Đây là một trong những đặc điểm chủ yếu của sản xuất lương thực nước ta trong thời gian qua

a)

Đồng bằng sông cửu long là vùng dẫn đầu về năng suất, sản lượng lúa

b)

Sản lượng lúa tăng nhanh nhau mở rộng diện tích và đẩy mạnh thâm canh

c)

Sản lượng lương thực tăng nhanh nhờ hoa màu đã trở thành hàng hóa

d)

Nước ta đã trở thành quốc gia dẫn đầu thế giới về sản xuất gạo

45.

Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là

a)

Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh

b)

Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội

c)

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn

d)

Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng

46.

Trong nội bộ ngành, sản xuất nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm 1.000.000.000 trọng ngành trồng trọt, tăng 1.000.000.000 trọng ngành chăn nuôi

b)

Tăng 1.000.000.000 trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, giảm 1.000.000.000 trọng các sản phẩm không qua giết thịt

c)

Giảm 1.000.000.000 trọng ngành chăn nuôi gia súc lớn, tăng 1.000.000.000 trọng ngành chăn nuôi gia cầm

d)

Tăng 1.000.000.000 trọng trồng cây ăn quả, giảm 1.000.000.000 trọng ngành trồng cây lương thực

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò ở nước ta hiện nay

a)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt

b)

Sản phẩm chủ yếu là suất khẩu

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm

d)

Chuồng trại đã được

48.

Đồng bằng sông củ long có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước do

a)

Dân cư tập trung đông

b)

Nguồn nước tưới ổn định

c)

Khí hậu cận xích đạo

d)

Diện tích gieo trồng lớn

49.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông cửu long

c)

Bắc Trung bộ

d)

Đông Nam bộ

50.

Ở nước ta diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây nông nghiệp hằng năm do

a)

Giá trị kinh tế cao

b)

Có nhiều diện tích đất cát pha

c)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

51.

Chăn nuôi ra cầm nước ta tăng mạnh chủ yếu nhờ vào

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Nhiều giống cho năng suất cao

d)

Nguồn lao động dồi dào

52.

Theo thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà còn xu hướng giảm vì

a)

Điều kiện khí hậu không thích hợp cho châu phát triển

b)

Nhu cầu sức kéo giảm và dân ta ít có tập quán ăn thịt trâu

c)

Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuooi bò

d)

Đàn trâu bị chết nhiều do dịch lở mồm long móng

53.

Trong nông nghiệp, các mặt hàng suất khẩu chủ lực của nước ta là

a)

Thuỷ sản, gạo, cà phê, cao su

b)

Thủy sản, điều, cà phê, mía

c)

Thuỷ sản, cao su, miếu, lạc

d)

Thuỷ sản, hồ tiêu, điều ,lạc

54.

Sản lượng lương thực nước ta không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

Thâm canh tăng vụ, tăng năng suất

b)

Đảm bảo nguồn nước tưới vào mùa khô

c)

Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

Nhu cầu của thị trường ngày càng tăng

55.

Cây công nghiệp nào có địa bàn phân bố rộng rãi trên cả nước

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

chè

d)

Mía

56.

Biện pháp chủ yếu nào để phát triển ổn định, lâu dài cho các vùng chuyên canh cây công nghiệp

a)

Đảm bảo lương thực thực phẩm cho người dân

b)

Hướng dẫn sản xuất

c)

Phát triển công nghiệp chế biến tại chỗ

d)

Giảm diện tích rừng

57.

Ý nào sau đây không nằm trong chương trình sản xuất lương thực, thực phẩm là mặt trận hàng đầu của nước ta

a)

Đảm bảo lương thực cho hơn 90.000.000 dân

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến, tạo nguồn hàng suất khẩu

c)

Sử dụng tốt tài nguyên đất ở các vùng sản xuất lương thực, thực phẩm trọng điểm

d)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi, tạo điều kiện đưa chăn nuôi lên thành ngành chính

58.

Trong suất khẩu cây công nghiệp, người nông dân nước ta thường gặp khó khăn do

a)

Giá cả nông sản trên thị trường không ổn định

b)

Thiên tai thường xảy ra ảnh hưởng đến sản xuất

c)

Chế độ mưa mùa gây thiếu nước vào mùa khô

d)

Nền sản xuất nhỏ, manh mún

59.

Ở nước ta hiện nay, cây đậu tương được trồng nhiều ở

a)

Trung du miền núi bắc bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung bộ

d)

Đồng bằng sông cửu long

60.

Ở nước ta, cây mía được phân bố tập trung nhiều nhất

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đồng bằng sông cửu long

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

61.

Cây bông là loại cây công nghiệp đòi hỏi khí hậu nóng, khô phải được chồng nhiều ở

a)

Đông Nam bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du miền núi bắc bộ

62.

Đay là loại cây truyền thống của vùng

a)

Trung du miền núi bắc bộ

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông cửu long

63.

Cây cao su là một mặt hàng suất khẩu quan trọng ở nước ta. Cao su được trồng nhiều ở

a)

Đông Nam bộ, Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung bộ

b)

Tây Nguyên, Đông Nam bộ, Bắc Trung bộ

c)

Tây Nguyên, Đông Nam bộ, trung du miền núi bắc bộ

d)

Đông Nam bộ, Bắc Trung bộ, trung du miền núi bắc bộ

64.

Cây cà phê là một mặt hàng suất khẩu quan trọng ở nước ta. Cà phê được trồng nhiều nhất ở

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Trung du miền núi bắc bộ

65.

Chè là một loại cây công nghiệp đặc biệt ở nước ta. Chè được chồng nhiều ở

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du miền núi bắc bộ

c)

Đông Nam bộ

d)

Bắc Trung bộ

66.

Ở Tây Nguyên, chè được chồng nhiều nhất ở tỉnh

a)

Đắk Lắk

b)

Đắk nông

c)

Lâm đồng

d)

Kon Tum

67.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

b)

Lao động có kinh nghiệm phải dịch vụ thú y đảm bảo

c)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

d)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

68.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến ngành chăn nuôi nước ta có tỉ trọng thấp trong giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp là

a)

Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa lan tràn trên diện rộng

b)

Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước còn hạn chế

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi chưa đảm bảo vững chắc

d)

Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp

69.

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

Đẩy mạnh quảng canh

b)

Sen canh, tăng vụ

c)

Đẩy mạnh thâm canh

d)

Mở rộng đất canh tác

70.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi ở nước ta chưa ổn định

a)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng

b)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến

c)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chơi nhiều

d)

Cơ sở trong trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng trọt ở nước ta hiện nay

a)

Có các vùng chuyên canh

b)

Chủ yếu là cây nhiệt đới

c)

Sử dụng nhiều giống tốt

d)

Tập trung ở đồng bằng

72.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu

b)

Có sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao

c)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, văn tả vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi

d)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng

73.

Giải pháp chủ yếu để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới nước ta là

a)

Sử dụng các giống cây ngắn ngày, đẩy mạnh thâm canh

b)

Chú trọng bảo quản nông sản, chuyên môn hóa sản xuất

c)

Đa dạng tổ chức sản xuất, áp dụng khoa học công nghệ

d)

Phát triển nông sản xuất khẩu, thay đổi cơ cấu mùa vụ

74.

Chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh ở các đồng bằng lớn, chủ yếu do

a)

Thức ăn dồi dào, thị trường tiêu thụ rất lớn

b)

Có nhiều đồng cỏ lớn, nguồn lao động dồi dào

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển phải lao động có tay nghề

d)

Truyền thống chăn nuôi, các giống vật nuôi tốt

75.

Chăn nuôi bò phát triển mạnh ở vùng đồi núi, chủ yếu do

a)

Công nghiệp chế biến, thị trường tiêu thụ lớn

b)

Diện tích rộng, nguồn thức ăn các đồng cỏ lớn

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển phải lao động kĩ thuật cao

d)

Truyền thống chăn nuôi, các giống bò chất lượng