wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

Total questions: 20

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho điểm M và (P), khẳng định nào là sai về khoảng cách từ M đến (P)?

a)

d(M,(P)) = MH với H là hình chiếu của M lên (P)

b)

d(M,(P)) = MN với N là điểm bất kì nằm trên (P)

c)

d(M,(P)) = 0 khi và chỉ khi M thuộc (P)

d)

d(M,(P)) là khoảng cách ngắn nhất từ M đến một điểm thuộc (P)

2.

Cho tứ diện vuông OABC ( OA, OB, OC đôi một vuông góc).

Khi đó d(A,(OBC)) là

a)

AB

b)

AC

c)

AO

d)

AH với H là hình chiếu của A lên BC

3.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a,BC=2aAB=a,BC=2a , cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa từ BB đến (SAD)(SAD) .

a)

a6a\sqrt[]{6}

b)

a5a\sqrt[]{5}

c)

aa

d)

2a2a

4.

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA\perp\left(ABC\right) , SA=AB=2aSA=AB=2a , tam giác ABCABC vuông tại BB . Khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng

a)

a.3a.\sqrt[]{3}

b)

aa  

c)

2a2a

d)

a.2a.\sqrt[]{2}

5.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông và SASA vuông góc (ABCD)(ABCD) . Khi đó d(B,(SAC))d(B,\left(SAC\right))

a)

BO

b)

BC

c)

AB

d)

SB

6.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO , SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) . Gọi II là trung điểm của SCSC . Khoảng cách từ II đến mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right) bằng độ dài đoạn thẳng nào?

a)

IAIA

b)

IBIB

c)

ICIC

d)

IOIO

7.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA , cạnh bên SASA vuông góc với đáy, MM là trung điểm BCBC , HH là hình chiếu của AA lên SMSM , SA=AB=AC=aSA=AB=AC=a . Khoảng cách giữa điểm AA và mặt phẳng (SBC)\left(SBC\right)

a)

a33\frac{a\sqrt[]{3}}{3}

b)

a3a\sqrt[]{3}

c)

aa

d)

a2a\sqrt[]{2}

8.

Cho hình chóp S.ABC S.ABC\ , có đáy là tam giác đều tâm OO cạnh aa , SA=SB=SC=aSA=SB=SC=a . Khoảng cách từ SS đến (ABC)(ABC)

a)

a63\frac{a\sqrt[]{6}}{3}

b)

a6a\sqrt[]{6}

c)

a3\frac{a}{3}

d)

a33\frac{a\sqrt[]{3}}{3}

9.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC , có ΔSAB \Delta SAB\ đều cạnh aa và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách từ SS đến (ABC)\left(ABC\right) bằng

a)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

b)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

c)

a52\frac{a\sqrt[]{5}}{2}

d)

a3a\sqrt[]{3}

10.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông tâm OO cạnh aa , SA=SB=SC=SD=aSA=SB=SC=SD=a . Khoảng cách từ SS đến (ABCD)\left(ABCD\right) bằng

a)

a2a\sqrt[]{2}

b)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

c)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

d)

aa

11.

Cho hình chóp S.ABC, có tam giác ABC vuông tại A, AB=a; AC= a.3a.\sqrt[]{3} , SA vuông góc đáy, SA=a.

Tính d(A,(SBC)).

a)

a

b)

a217\frac{a\sqrt[]{21}}{7}

c)

a21a\sqrt[]{21}

d)

a3a\sqrt[]{3}

12.

Cho hình chóp S.ABC, có đáy là tam giác đều tâm O cạnh 2a 3\sqrt[]{3} , SA=SB=SC=a.

Tính d(O,(SBC)).

a)

a305\frac{a\sqrt[]{30}}{5}

b)

a2a\sqrt[]{2}

c)

2a55\frac{2a\sqrt[]{5}}{5}

d)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

13.

Cho hình chóp S.ABC , có ΔSAB  đều tâm O cạnh 2a 3\sqrt[]{3} , SA=SB=SC=a. Tính d(A, (SBC))

a)

3a55\frac{3a\sqrt[]{5}}{5}

b)

a55\frac{a\sqrt[]{5}}{5}

c)

a

d)

a33\frac{a\sqrt[]{3}}{3}

14.

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB=a ; BC= a3a\sqrt[]{3} , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a .

Khoảng cách từ B đến (SAD) bằng

a)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

b)

a3a\sqrt[]{3}

c)

a52\frac{a\sqrt[]{5}}{2}

d)

aa

15.

Cho lập phương ABCD.A'B'C'D', có cạnh bằng a . Khoảng cách d(A,(A'BD)) bằng

a)

a63\frac{a\sqrt[]{6}}{3}

b)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

c)

a3a\sqrt[]{3}

d)

a33\frac{a\sqrt[]{3}}{3}

16.

Cho hình chóp S.ABCD, có ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy, SA=a, SB=a 3\sqrt[]{3} . Gọi H là hình chiều của S trên AB. Khoản cách d(H,(SCD)) bằng

a)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

b)

aa

c)

a73\frac{a\sqrt[]{7}}{3}

d)

a217\frac{a\sqrt[]{21}}{7}

17.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a 2\sqrt[]{2} , mặt bên SAB là tam

giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. gọi H là trung điểm AB. Khoảng cách

từ H đến mặt phẳng (SAC) bằng

a)

a67\frac{a\sqrt[]{6}}{7}

b)

a427\frac{a\sqrt[]{42}}{7}

c)

a

d)

a3a\sqrt[]{3}

18.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D', có cạnh bằng a. Tính d(A, (A'BC)).

a)

a2a\sqrt[]{2}

b)

a3a\sqrt[]{3}

c)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

d)

a33\frac{a\sqrt[]{3}}{3}

19.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D', có cạnh bằng a. Tính d(A, (CB'D')).

a)

a2\frac{a}{2}

b)

2a33\frac{2a\sqrt[]{3}}{3}

c)

a3a\sqrt[]{3}

d)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

20.

Cho hình chóp S.ABCD, có ABCD là hình thang vuông tại A, B. AD=2a,AB=BC=a, SA=a. Tinh d(D, (SAC)).

a)

a2a\sqrt[]{2}

b)

a3a\sqrt[]{3}

c)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

d)

a34\frac{a\sqrt[]{3}}{4}