NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMÔ ĐUN 1 + 2
Total questions: 68
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hệ thống tin học là gì?
a)
Là sử dụng máy tính để nhận thông tin
b)
Là phần mềm của máy tính
c)
Là phần cứng của máy tính
d)
Là phương tiện sử dụng máy tính để nhận và xử lý thông tin
2.
Câu 2. Hệ điều hành là một:
a)
Hệ thống phần cứng của máy tính
b)
Hệ thống các chương trình hoạt động giữa người dùng và phần cứng của máy tính
c)
Phần mềm soạn thảo văn bản
d)
Hệ thống các phần mềm
3.
Câu 3. RAM là bộ nhớ
a)
Truy xuất ngẫu nhiên
b)
Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa
c)
Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy
d)
Truy cập tuần tự
4.
Câu 4. Bộ xử lý trung tâm viết tắt là:
a)
CU
b)
ALU
c)
CPU
d)
PC
5.
Câu 5. Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính?
a)
Floppy disk
b)
Monitor
c)
Hard disk
d)
USB disk
6.
Câu 6. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra:
a)
Monitor
b)
Modem
c)
Printer
d)
Mouse
7.
Câu7. Vì sao ổ đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính đời mới sau này?
a)
Do đĩa mềm chóng hỏng
b)
Do có thêm nhiều thiết bị mới lưu trữ tốt và thuận tiện hơn
c)
Do dung lượng nhỏ
d)
Cả 3 phương án còn lại đều đúng
8.
Câu 8. Các thành phần của CPU bao gồm:
a)
Clock, CU, ALU, Rom
b)
Clock, CU, ALU, MB
c)
Clock, CU, BUS, Registers
d)
Clock, CU, ALU, Registers
9.
Câu 9. Bộ nhớ chính bao gồm
a)
Rom, Registers
b)
Ram, Registers
c)
Ram, Rom
d)
Ram, Rom, Registers
10.
Câu 10. Thiết bị nào được ví như bộ não của máy tính?
a)
CPU
b)
Input
c)
Output
d)
ALU
11.
Câu 11.Tốc độ xử lý của máy tính phụ thuộc nhiều vào:
a)
CPU
b)
ROM
c)
Bộ nhớ ngoài
d)
Cả 3 phương án còn lại đều đúng
12.
Câu 12. Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?
a)
Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến
b)
Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành
c)
Bền hơn so với điện thoại di động khác
d)
Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi
13.
Câu 13. Bộ nhớ nào lưu lại các thông số kỹ thuật của máy tính được các nhà sản xuất cài đặt?
a)
RAM
b)
ROM
c)
Modem
d)
Registers
14.
Câu 14. Bộ nhớ nào là vùng nhớ tạm thời cho các lệnh và dữ liệu?
a)
ROM
b)
RAM
c)
Registers
d)
Modem
15.
Câu 15. Ngôn ngữ lập trình là:
a)
Ngôn ngữ dành cho mọi người sử dụng
b)
Ngôn ngữ để soạn thảo văn bản
c)
Ngôn ngữ chạy trên tất cả các hệ điều hành
d)
Ngôn ngữ để viết chương trình máy tính
16.
Câu 16. Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
a)
Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
b)
Ngôn ngữ ứng dụng, hợp ngữ
c)
Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ bậc thấp
d)
Ngôn ngữ cấp thấp, ngôn ngữ đa cấp
17.
Câu 1. Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?
a)
Bàn phím, chuột, màn hình, máy in
b)
Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột
c)
HDD, CD- ROM Drive, FDD, bàn phím
d)
Màn hình, CPU, RAM, Main
18.
Câu 2. Khi thực hiện chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, chương trình sẽ dịch ra ngôn ngữ mã máy còn gọi là ngôn ngữ:
a)
Mã thập phân
b)
Mã nhị phân
c)
Mã thập bát phân
d)
Mã bát phân
19.
Câu 3. Phần mềm nào không thể thiếu đối với một máy tính?
a)
Phần mềm ứng dụng
b)
Phần mềm hệ thống
c)
Phần mềm trọn gói
d)
Phần mềm tiện ích
20.
Câu 4. Phần mềm nào là môi trường cho các phần mềm khác chạy trên nó?
a)
Phần mềm ứng dụng
b)
Phần mềm hệ thống
c)
Phần mềm trọn gói
d)
Phần mềm tiện ích
21.
Câu 5. Phần mềm tiện ích có tác dụng gì?
a)
Hổ trợ và nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính
b)
Điều khiển các phần mềm khác
c)
Cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác
d)
Cung cấp dữ liệu cho máy tính
22.
Câu 6. Tin học ứng dụng nhiều nhất ở lĩnh vực nào trong cuộc sống con người?
a)
Sản xuất nông nghiệp
b)
Sản xuất thủ công
c)
Sản xuất đại trà
d)
Sản xuất công nghiệp
23.
Câu 7. Việc truyền tải một Email nhờ vào:
a)
Trí tuệ nhân tạo
b)
Tự động hóa
c)
Điều khiển hóa
d)
Truyền thông
24.
Câu 8. Theo anh chị loại phần mềm nào hổ trợ cho việc làm ra các phần mềm khác?
a)
Phần mềm ứng dụng
b)
Phần mềm công cụ
c)
Phần mềm trọn gói
d)
Phần mềm tiện ích
25.
Câu 9. Lĩnh vực nào trong tin học vẫn còn là một thách thức đối với các chuyên gia tin học?
a)
Truyền thông
b)
Ngôn ngữ lập trình
c)
Trí tuệ nhân tạo
d)
Phần mềm nhúng
26.
Câu 10. Hệ điều hành là gì?
a)
Là chương trình giúp người sử dụng sửa chữa máy tính
b)
Là chương trình thay đổi phần cứng của máy tính
c)
Là chương trình giúp người sử dụng quản lý máy tính
d)
Là chương trình quản lý các thiết bị trong hệ thống mạng
27.
Câu 11.Nhiệm vụ của hệ điều hành là:
a)
Quản lý các tài nguyên máy tính
b)
Quản lý thời gian sử dụng thiết bị ngoại vi
c)
Quản lý việc đóng mở các chương trình
d)
Quản lý việc kết nối mạng
28.
Câu 12. Các chức năng quan trọng của hệ điều hành là:
a)
Phối hợp và đồng bộ giữa các phần mềm
b)
Quản lý tài nguyên mạng
c)
Kiểm soát quá trình truy cập, bảo vệ hệ thống mạng
d)
Duy trì sự nhất quán của hệ thống, kiểm soát lỗi và phục hồi hệ thống khi có lỗi xảy ra.
29.
Câu 13. Các chương trình không quản lý việc khởi động hệ thống thuộc về:
a)
Hệ điều hành
b)
Phần mềm công cụ
c)
Phần mềm hệ thống
d)
Phần mềm dịch mã
30.
Câu 14. Căn cứ vào đâu để phân loại hệ điều hành?
a)
Tốc độ xử lý
b)
Khả năng mở
c)
Khả năng tương thích
d)
Khả năng thực hiện công việc của hệ điều hành
31.
Câu 15. Một loại máy tính có màn hình cảm ứng, khi sử dụng người dùng có thể dùng bút hoặc công cụ chọn để chạm vào, lựa chọn một đối tượng nào đó hoặc có thể nhập thông tin qua bàn phím ảo tích hợp trong máy được gọi là thiết bị nào?
a)
Máy tính bảng
b)
Máy chủ
c)
Máy tính để bàn
d)
Máy tính FX500
32.
Câu 16. Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành đơn nhiệm:
a)
UNIX
b)
WINDOWS
c)
LINUX
d)
MS-DOS
33.
Câu 17. Ưu điểm của hệ điều hành Windows so với DOS là
a)
Chọn lệnh từ danh sách
b)
Giao diện đồ họa
c)
Dễ dàng thay đổi các thành phần
d)
Đa nhiệm
34.
Câu 18. Hệ điều hành nào được xây dựng chủ yếu cho mạng máy tính
a)
Windows 7
b)
Windows 8
c)
Windows Server
d)
Windows 10
35.
Câu 1. Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?
a)
Tắt máy tính
b)
Khởi động lại máy tính
c)
Tắt màn hình
d)
Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện
36.
Câu 2. Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
37.
Câu 3: Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?
a)
Hệ điều hành
b)
Phần mềm gõ tiếng Việt
c)
Phần mềm Micrsoft Office
d)
Chương trình diệt virus máy tính
38.
Câu 4. Để tắt máy tính đúng cách người dùng chọn thao tác nào?
a)
Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown
b)
Tắt nguồn điện
c)
Bấm nút Power trên hộp máy
d)
Bấm nút Reset trên hộp máy
39.
Câu 5. Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?
a)
Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down
b)
Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows
c)
Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn
d)
Chọn nút Start/Shut down
40.
Câu 6. Trong Windows 7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?
a)
Nhấn chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject
b)
Đóng tất cả các chương trình đang chạy
c)
Khởi động lại HĐH Windows
d)
Rút USB ra khỏi máy tính
41.
Câu 7. Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?
a)
Display
b)
Device Manager
c)
Taskbar and Start Menu
d)
Personalization
42.
Câu 8. Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Bấm nút Power trên hộp máy
b)
Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart
c)
Bấm nút Reset trên hộp máy
d)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart
43.
Câu 9. Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập (login) và đăng xuất (logout), có thể dùng cách nào sau đây?
a)
Chọn User Accounts, chọn Change the way users log on or off
b)
Chọn System, chọn Change the way user log on or off
c)
Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off
d)
Chọn Region, chọn Additional settings
44.
Câu 10. Trong hệ điều hành Windows 7, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer
b)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + L, chọn Lock Computer
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt + L, chọn Lock Computer
d)
Nhấn nút Power
45.
Câu 11. Các đối tượng được lưu trong thùng rác (Recycle Bin) bao lâu thì bị xóa?
a)
Cho tới khi người dùng xóa các mục này hoặc làm rỗng Recycle Bin
b)
60 ngày
c)
Tự động xóa sau khi khởi động lại máy tính
d)
30 ngày
46.
Câu 12. Theo nguyên tắcquản lý tệp và thư mục của hệ điều hành Windows, phát biều nào sau đây không đúng?
a)
Trong một file có chứa các file và thư mục con khác
b)
Trong một file có thể không chứa thông tin
c)
Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác
d)
Hệ điều hành quản lý tệp và thư mục dạng cây thư mục
47.
Câu 13. Thao tác nào chọn các tệp tin liền kề nhau?
a)
Nhấn chuột tại file đầu, nhấn giữ phím Shift sau đó nhấn chuột tại file cuối
b)
Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Ctrl sau đó nhấn chuột tại file cuối
c)
Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím Alt sau đó nhấn chuột tại file cuối
d)
Nhấn chuột tại file đầu, nhấn phím F4 sau đó nhấn chuột tại file cuối
48.
Câu 14. Trong hệ điều hành Windows, chức năng Search không cho phép tìm File và Folder theo:
a)
Hình ảnh trong file
b)
Tên
c)
Kích thước
d)
Kiểu
49.
Câu 15. Trong Windows Explorer, nếu muốn làm cho cửa sổ nhỏ hơn (không kín màn hình), ta sử dụng nút nào?
a)
Restore down
b)
Maximum
c)
Minimum
d)
Close
50.
Câu 16. Khi đang đổi tên tệp tin thì bàn phím gặp sự cố không gõ được ký tự. Bạn xử lý như thế nào?
a)
Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen KeyBoard) có sẵn của hệ điều hành Windows
b)
Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính
c)
Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản.
d)
Mở ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính.
51.
Câu 1. Phần tên và phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu nào?
a)
Dấu chấm (.)
b)
Dấu chấm than (!)
c)
Dấu @
d)
Dấu (*)
52.
Câu 2. Mục đích nén dữ liệu (Data compression) cho các tệp và thư mục là:
a)
Giảm dung lượng lưu trữ
b)
Để tăng dung lượng lưu trữ
c)
Để sắp xếp lại thư mục theo nhóm
d)
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ .doc sang .rar
53.
Câu 3. Để mở các tệp nén, người dùng sử dụng phần mềm nào?
a)
Winrar, WinZip
b)
MS Word
c)
Windows 10
d)
Windows 8
54.
Câu 4. Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần được nạp vào thiết bị nào?
a)
RAM
b)
ROM
c)
USB
d)
Bộ nhớ ngoài
55.
Câu 5. Trong ứng dụng quản lý tệp và thư mục (Explorer), tùy chọn nào sau đây trong lệnh Sort by không dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?
a)
Tần suất sử dụng
b)
Tên tệp
c)
Kiểu tệp
d)
Kích thước tệp
56.
Câu 6. Trong Windows, để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng, người dùng mở cửa sổ nào?
a)
Control Panel
b)
Control System
c)
Panel Control
d)
Control Desktop
57.
Câu 7. Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, người dùng mở cửa sổ nào?
a)
Windows Explorer (File Explorer)
b)
Control System
c)
Contron Panel
d)
Microsoft Word
58.
Câu 8. Trong cửa sổ quản lý ổ D: muốn tạo một thư mục mới, thực hiện thao tác nào?
a)
Chuột phải, chọn New, chọn Folder
b)
Edit, chọn New, chọn Folder
c)
Tools, chọn New, chọn Folder
d)
Windows, chọn New, chọn Folder
59.
Câu 9. Trong cửa sổ Explorer, để chọn các file nằm liền kề nhau, thực hiện thao tác nào?
a)
Dùng kỹ năng kéo thả chuột để bao vùng file cần chọn
b)
Giỡ phím Tab và nhấn chuột vào từng file cần chọn
c)
Chọn file đầu danh sách và nhấn phải chuột vào file cuối danh sách
d)
Giữa phím Alt và nhấn chuột vào từng file muốn chọn
60.
Câu 10. Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, thực hiện thao tác nào?
a)
Chuột phải vào đối tượng, chọn Restore
b)
Chuột phải vào đối tượng, chọn Copy
c)
Chuột phải vào đối tượng, chọn Cut
d)
Chuột phải vào đối tượng, chọn Move To Folder
61.
Câu 11. Để máy tính có thể chạy các chương trình ứng dụng, thì máy vi tính bắt buộc phải có phần mềm nào?
a)
Hệ điều hành
b)
Phần mềm vẽ
c)
Phần mềm soạn thảo văn bản
d)
Phần mềm lập trình
62.
Câu 12. Nút chuột phải có tác dụng nào?
a)
Mở menu lệnh
b)
Để chọn đối tượng
c)
Chọn các đối tượng không liền kề nhau
d)
Cuộn màn hình
63.
Câu 13. Trong cửa sổ Windows, thao tác "chuột phải/New/Shortcut…" có ý nghĩa gì?
a)
Tạo đường tắt để truy cập nhanh
b)
Sao chép một đối tượng
c)
Đóng các cửa sổ đang mở
d)
Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
64.
Câu 14. Trong Windows, ứng dụng nào có chức năng như máy tính bỏ túi?
a)
Calculator
b)
Powerpoint
c)
Notepad
d)
Winword
65.
Câu 15. Trong Windows, phím nào dùng để chụp màn hình lưu nội dung vào bộ nhớ Clipboard?
a)
Print Screen
b)
Ctrl + C
c)
Ctrl + Ins
d)
ESC
66.
Câu 16. Trong Windows, muốn xóa hẳn file hoặc Folder không lưu vào Recycle Bin, nguời dùng chọn đối tượng và nhấn tổ hợp phím nào?
a)
Shift + Delete
b)
Ctrl + Delete
c)
Alt + Delete
d)
Caps Lock + Delete
67.
Câu 17. Trong Windows, nhấn phím nào để mở nhanh menu Start
a)
Windows
b)
ESC
c)
Ctrl
d)
Shift
68.
Câu 18. Trong Windows, nhấn giữ phím Ctrl và lăn nút chuột giữa có tác dụng gì?
a)
Phóng to/ thu nhỏ (Zoom) các đối tượng trong cửa sổ
b)
Cuộn trang màn hình
c)
Di chuyển trỏ chuột ra ngoài cửa sổ
d)
Đóng cửa sổ
Reset
