wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Hàn

Total questions: 131

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Dưa chuột

(a)  

2.

Sữa

(a)  

3.

Em bé

(a)  

4.

Con Cáo

(a)  

5.

Số 2

(a)  

6.

Số 5

(a)  

7.

Trên

(a)  

8.

Lễ nghĩa

(a)  

9.

Tại sao

(a)  

10.

Đầu

(a)  

11.

Cây cối

(a)  

12.

Mẹ

(a)  

13.

Chị gái

(a)  

14.

Tem

(a)  

15.

Đài, Radio

(a)  

16.

Thẻ, card

(a)  

17.



(a)  

18.

Quần

(a)  

19.

Váy

(a)  

20.

Táo

(a)  

21.

Thịt

(a)  

22.

Đồng hồ

(a)  

23.

Giấy lau

(a)  

24.

Con lợn

(a)  

25.

Ghế

(a)  

26.

Quả nho

(a)  

27.

Bánh Pizza

(a)  

28.

Tàu hoả

(a)  

29.

Con thỏ

(a)  

30.

Bánh gạo

(a)  

31.

Bánh mì

(a)  

32.

Dâu tây

(a)  

33.

Quần áo

(a)  

34.

Hoa

(a)  

35.

Con cá

(a)  

36.

Cái ví

(a)  

37.

Bàn chân

(a)  

38.



(a)  

39.

Con gà

(a)  

40.

Cái kính

(a)  

41.

Hoa quả

(a)  

42.

Miệng

(a)  

43.

Quốc gia

(a)  

44.

Hàn Quốc

(a)  

45.

Việt Nam

(a)  

46.

Malaysia

(a)  

47.

Nhật Bản

(a)  

48.

Mỹ

(a)  

49.

Trung Quốc

(a)  

50.

Thái Lan

(a)  

51.

Úc

(a)  

52.

Mông Cổ

(a)  

53.

Indonesia

(a)  

54.

Philipin

(a)  

55.

Ấn Độ

(a)  

56.

Anh

(a)  

57.

Đức

(a)  

58.

Pháp

(a)  

59.

Nga

(a)  

60.

Nghề nghiệp

(a)  

61.

Học sinh

(a)  

62.

Sinh viên

(a)  

63.

Nhân viên công ty

(a)  

64.

Nhân viên ngân hàng

(a)  

65.

Giáo viên

(a)  

66.

Bác sĩ

(a)  

67.

Công chức

(a)  

68.

Hướng dẫn viên du lịch

(a)  

69.

Nội trợ

(a)  

70.

Dược sĩ

(a)  

71.

Lái xe

(a)  

72.

Xin chào

(a)  

73.

Xin chào ( trang trọng)

(a)  

74.

Tạm biệt( đi về bình an)

(a)  

75.

Tạm biệt( ở lại bình an)

(a)  

76.

Lần đầu được gặp mặt

Lần đầu được diện kiến

(a)  

77.

Rất vui được gặp mặt

(a)  

78.

Tôi là Nam

(a)  

79.

Tên tôi là Nam

(a)  

80.

Nam là học sinh phải không?

(a)  

81.

Thầy/cô giáo là người Hàn Quốc

(a)  

82.

Tên

(a)  

83.

Khoa

(a)  

84.

Thẻ học sinh

(a)  

85.

Vâng

(a)  

86.

Không

(a)  

87.

Điện thoại

(a)  

88.

Email, thư điện tử

(a)  

89.

Người ( cách nói kính ngữ kính trọng của 사람)

(a)  

90.

Ví dụ

(a)  

91.

Địa chỉ

(a)  

92.

Địa điểm, nơi chốn

(a)  

93.

Trường học

(a)  

94.

Thư viện

(a)  

95.

Nhà hàng

(a)  

96.

Khách sạn

(a)  

97.

Nhà hát/ Rạp chiếu phim



(a)  

98.

Bưu điện

(a)  

99.

Bệnh viện

(a)  

100.

Ngân hàng

(a)  

101.

Trung tâm thương mại

(a)  

102.

Hiệu thuốc

(a)  

103.

Cửa tiệm, cửa hàng

(a)  

104.

Văn phòng

(a)  

105.

Đồ vật trong phòng học

(a)  

106.

Cái bàn

(a)  

107.

Cái bảng

(a)  

108.

Cửa ra vào

(a)  

109.

Cửa sổ

(a)  

110.

Cặp sách

(a)  

111.

Máy vi tính

(a)  

112.

Sách

(a)  

113.

Vở

(a)  

114.

Từ điển

(a)  

115.

Cục tẩy

(a)  

116.

Bản đồ

(a)  

117.

Bút viết

(a)  

118.

Hộp bút

(a)  

119.

Trang thiết bị trường học

(a)  

120.

Giảng đường, phòng học

(a)  

121.

Phòng học

(a)  

122.

Phòng vệ sinh

(a)  

123.

Phòng nghỉ

(a)  

124.

Phòng Lab, phòng thí nghiệm

(a)  

125.

Phòng sinh hoạt CLB

(a)  

126.

Nhà thi đấu thể thao/ Nhà thể chất

(a)  

127.

Sân vận động

(a)  

128.

Giảng đường lớn, hội trường

(a)  

129.

Nhà ăn học sinh

(a)  

130.

Phòng hội thảo

(a)  

131.

Hiệu sách

(a)