Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

information technology

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

thiết bị công nghệ

(a)  

2.

thế giới ảo

(a)  

3.

lỗi thời

(a)  

4.

thân thiện với người dùng

(a)  

5.

tội phạm công nghệ cao

(a)  

6.

răn đe

(a)  

7.

tân tiến

(a)  

8.

vi tính hoá

(a)  

9.

cao cấp/ tầm trung/ hạng thấp

(a)  

10.

bước đột phá

(a)  

11.

có thể truy cập vào máy tính

(a)  

12.

giữ liên lạc với

(a)  

13.

bắt kịp, cập nhật đc

(a)  

14.

công nghệ tiên tiến

(a)  

15.

cạnh tranh dữ dội

(a)  

16.

vừa phải/ có thể trả

(a)  

17.

nằm trongkhả năng chi trả của ai đó

(a)  

18.

rất nhiều, một lượng đa dạng

(a)  

19.

các đặc điểm

(a)  

20.

vừa phải

(a)  

21.

nhiều + ...

(a)  

22.

đang giảm giá/ đc bán

(a)  

23.

tiện lợi

(a)  

24.

giữ sạc ko rút ra

(a)  

25.

phí hàng tháng ko đắt

(a)  

26.

nhỏ gọn

(a)  

27.

cồng kềnh

(a)  

28.

bàn phím điện thoại

(a)  

29.

công nghệ mới nhất

(a)  

30.

màn hình

(a)  

31.

mẫu thử/ mẫu đầu tiên

(a)  

32.

điều kiện từ xa

(a)  

33.

một phương tiện để giữ liên lạc

(a)  

34.

ko đến thế

(a)  

35.

thời điểm chuyển giao của thế kỉ trước

(a)  

36.

phỏng đoán

(a)  

37.

lúng túng, vụng về

(a)  

38.

sự ra đời của

(a)  

39.

làm ai thất vọng

(a)  

40.

bằng chứng (cho cái gì)

(a)  

41.

kết hợp mỗi thứ có một tý

(a)  

42.

có hình chữ nhật

(a)