NEW
Font size
Worksheetslý file1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
1,6.10-19 C
-1,6.10-19C
3,2.10-19C
-3,2.10-19C
Câu 2: Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiêm điện do
hưởng ứng.
tiêp xúc.
.cọ xát.
. khác cấu tạo vật chất.
Câu 3: Xét hai điện tích điểm g, và q2 có tương tác đẩy. Khẳng đinh nào sau đây là đúng?
q1 > 0 và q2 < 0.
q1 <0 và q2 > 0.
q1q2 > 0.
q1q2 < 0.
Câu 4: Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là c, nều tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ
tang 2 lan.
giảm 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
Câu 5: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 1ở C đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lựctĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10° N?
0,06 cm.
6cm
36cm
6m.
Câu 6: Môi hại bụi li ti trong không khí mang điện tích q=-9,6•10-13C=-9,6-10-13C. Hỏi môi hại bụi ây thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10-19 C.9=n.e
Thừa 6,10° hạt.
Thừa 6.105 hạt.
Thiếu 6,10 hạt.
Thiêu 6.105 hạt.
Câu 8. Hai quả câu kim loại nhỏ, giông hệt nhau, mang điện tích 2Q và -Q được đặt cách nhau một khoảng r, lực điện tác dụng lên nhau có độ lớn là F. Nôi chúng lại với nhau băng một dây dân điện, sau đó bỏ dây dẫn
Sau khi bỏ dây nối, hai quả cầu tác dụng lên nhau một lực điện có độ lớn là
F.
. F/2.
F/4.
.F/8.
Câu 9. Lực tương tác điện giữa điện tích 4,0 MC và điện tích -3,0 MC là 1,7.10-' N. Tính khoảng cách giữa hai điện tích.
79 m.
7,9 m.
0,79 cm.
0,79 m.
Câu 10. Hai vật tích điện giống hệt nhau tác dụng lên nhau một lực 2,0.102 N khi được đặt cách nhau 34 cm. Tính độ lớn điện tích của mỗi vật.
51.10-6C.
5,1.10-7 С.
5,1.10-6C.
51.10-7 C.
Câu 1. Tại một điểm xác định trong điện trường tính neu do lon cia dien tich thur tang 3 lan thi do lon cuong do dien trường
không đổi.
giảm 3 lần.
.tăng 3 lần.
giảm 6 lân.
Câu 2, Quả Cầu nhỏ mang điện tích 10-6C đặt trong ko khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là
6.105 V/m.
2.104 V/m.
7,2.103 V/m.
3,6.103 V/m.
Câu 3. Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn6.102 N. Cường độ điện trường tại M là:
2,4.105 V/m.
1,2 V/m.
.1,2.105 V/m.
.12.106 V/m.
Câu 4. Đặt một điện tích thử - 2.10-6C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
100 V/m, từ trái sang phải.
100 V/m, từ phải sang trái
1000 V/m, từ trái sang phải.
1000 V/m, từ phải sang trái.
Câu 5. Đặt một điện tích thử 2.10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
100 V/m, từ trái sang phải.
100 V/m, từ phải sang trái.
1000 V/m, từ trái sang phải.
1000 V/m, từ phải sang trái.
6.Một điện tích -2. 10-6C đặt trong chân không sinh ra điện trường tai mot diem cach nó 1m có độ lớn là hướng là
1800v/m,hướng về phía nó
1800v/m,hướng ra xa nó
9000v/m,hướng về phía nó
.9000v/m hướng ra xa nó
Câu 7. Một điện tích 2.10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là
18000 V/m, hướng về phía nó.
18000 V/m, hướng ra xa nó.
9000 V/m, hướng về phía nó.
9000 V/m, hướng ra xa nó.
Đội 8. Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000V/mvà8000V/m.
Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
10000 V/m.
7000 V/m.
5000 V/m.
6000 V/m.
Câu 1. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-⁶C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên đường dài 0,5m là
2. 10-³J
5. 10-³J
2,5. 10-³J
5.10-⁴J
Câu 2. Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 50 mm). Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm G
200 mJ.
100mJ.
50 mJ.
150 mJ.
Câu 3. Cho điện tích q1 = 5uC dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 50 mJ. Nếu một điện q{2} = 10uC dịch chuyển giữa hai điểm đó thi công của lực điện trường khi đó là
200 mJ
20 mJ
. 500mJ
100 mJ
Câu 4. Một điện tích q = 5.10-⁸ di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m theo một đường gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20 cm và vectơ độ dời AB làm với các đường sức điện một góc 30°. Đoạn BC dài 40 cm và vectơ độ dòi BC lâm với các đường sức điện một góc 120". Tính công của lực điện
1.87 . 10-⁶J
-1.87 .10-⁶J
1.3 .10-⁶J
-1.3 .10-⁶J
Câu 5. Biết hiệu điện thế U NM =20 V. Hói đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đùng?
VM=20 V
VN=20 V
. VM-VN=20 V
VN-VM=20 V
Câu 7. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 5 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 8 cm có hiệu điện thế là
10 V
16 V
20 V
.6,25 V
Câu 8. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,5 m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
500 V
1000 V
.2000 V
Chưa đủ điều kiện để xác định
Câu 9. Công của lực điện trường dịch chuyển một diện tích - 5 µC từ A đến B là 5 mJ. Hiệu điện thế UAB có giá trị nào sau đây?
1000 V
-1000 V
2500 V
b-2500 V
Câu 10. Tính công mà lực điện tác dụng lên một điện tích 5 µC sinh ra nó khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B. Biết UAB= 1000V
5000J
-5000J
5mJ
-5mJ
Câu 11. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đồi 50 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
.5000 V/m
1250 V/m
2500 V/m
1000 V/m
Câu 12. Khi một điện tích chuyển động vào diện trường đều theo phương vuông góc với đường sức diện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới
Gia tốc của chuyển động.
Thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.
Thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.
Quỹ đạo của chuyên động.
Câu 1: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;
Chim thường xù lông về mùa rét;
Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường;
Sét giữa các đám mây.
Câu 2: Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây. Chọn phát biểu sai?
Các điện tích cùng loại thì đây nhau.
Các điện tích khác loại thì hút nhau.
Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
Hai thanh thủy tình sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.
Câu 3: Điện tích điểm là
vật có kích thước nhỏ
vật có kích thước lớn
vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
vật mang điện có một kích thước nhất định nào đó.
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng về điện môi?
Điện môi là môi trường cách điện.
Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.
Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
Câu 5: Có thể áp dụng định luật Coulomb để tính lực tương tác trong trường hợp
tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau.
tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau.
Tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.
tương tác điện giữa một thanh thủy tỉnh và một quả cầu lớn.
Câu 6: Có thể áp dụng định luật Coulomb cho tương tác nào sau đây?
.Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
Hai điện tích điểm năm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.
Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Câu 7: Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau. Cho một trong hai quả chạm đất, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng
hút nhau
đẩy nhau
có thể hút hoặc đẩy nhau
không tương tác
Câu 8: Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?
Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của tam giác
Ba điện tích cùng dầu nằm trên một đường thẳng
Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đình của một tam giác đều
Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng
Câu 9: Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi ɛ thì
tăng ɛ lần so với trong chân không.
giảm ɛ lần so với trong chân không.
giảm ɛ² lần so với trong chân không.
tăng ɛ² lần so với trong chân không.
Câu 13: Tìm phát biểu sai về điện trường
Điện trường tồn tại xung quanh điện tích
Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó
Điện trường của điện tích Q ở các điểm cảng xa Q
Xung quanh một hệ hai điện tích điểm đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra
Câu 15: Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ẽ có độ lớn là: A
E = k.Q/επ
E= k.Q/r²
E=εk.Q/r²
E=k.Q/εr²
Câu 14: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
điện tích
điện trường
cường độ dòng điện
đường sức điện trường
