wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 10 CƠ NĂNG

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tìm phát biểu không đúng

a)

động lượng của 1 vật bằng tích khối lượng và vận tốc

b)

động lượng là 1 đại lượng véctơ

c)

động lượng của vật có đơn vị của năng lượng

d)

động lượng của 1 vật phụ thuọc vào khối lượng và vận tốc

2.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?

a)

vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.

b)

vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.         

c)

vật đang chuyển động ném ngang.

d)

.  vật đang rơi tự do.       

3.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng                                                                 

b)

thế năng

c)

cơ năng

d)

vận tốc

4.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật

a)

không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát       

d)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực

5.

Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Động năng tại M là lớn nhất.

b)

Thế năng tại N là lớn nhất.

c)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

d)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

b)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

c)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

d)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

7.

Đơn vị của công suất

a)

W

b)

J

c)

N.s

d)

N

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

b)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.  

c)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

d)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

9.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

.  kg. m2/s2.

b)

N.m

c)

N.s

d)

J

10.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật tăng dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật giảm dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

11.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương. 

d)

véc tơ, luôn dương. 

12.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

động năng bằng nửa thế năng

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

d)

động năng bằng thế năng

13.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1 m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5 m là 

a)

5000J

b)

2000J

c)

3000J

d)

500J

14.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

vectơ cùng hướng với vectơ trọng lực. 

c)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

vectơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không. 

15.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 8 lần.

b)

tăng lên 4 lần.

c)

tăng lên 3 lần.

d)

giảm 4 làn

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?


a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

17.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng


a)

2,5 kg.m/s

b)

5 kg.m/s

c)

5,5 kg.m/s

d)

3 kg.m/s

18.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động thẳng đều.

c)

Vật đang rơi tự do.

d)

Vật được ném ngang.

19.

đơn vị của động lương

a)

kg.m/s

b)

jun

c)

N

d)

kg

20.

định luật bảo toàn động lượng được xét trong

a)

hệ kín

b)

hệ cô lâp

c)

cả a,b đúng

d)

cả a,b sai

21.

công thức tính động lượng

a)

p=m/v

b)

p=m.v

c)

p=1/2.m.v

d)

p=1/3.m.v

22.

biểu thức tính động năng của vật

a)

Wđ=1/2.m.v2

b)

Wđ=1/2.m.v

c)

Wđ=1/3.m.v2

d)

Wđ=1/4.m.v2

23.

Biểu thức tính thế năng của vật

a)

Wt=m.g

b)

Wt=m/g

c)

Wt=m.g.h

d)

Wt=m.g.h2

24.

Trong trường hợp nào sau đây, thế năng không thay đổi?

a)

vật nằm yên trên mặt đất.

b)

vật đang rơi tự do.

c)

vật di chuyển trên mặt phẳng ngang.

d)

vật được nâng lên cao.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng luôn dương hoặc bằng không.

b)

Động năng không thay đổi khi vật chuyển động.

c)

Động năng phụ thuộc vào khối lượng và chiều cao.

d)

Động năng là một đại lượng vô hướng.

26.

Khi một vật chuyển động với vận tốc không đổi, đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Vận tốc

d)

Khối lượng

27.

Khi một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, động năng của vật tại thời điểm chạm đất sẽ bằng bao nhiêu?

a)

Thế năng tại độ cao h.

b)

0 J

c)

Thế năng tại mặt đất.

d)

Động năng tại độ cao h.

28.

Động năng của một vật có khối lượng 2 kg và vận tốc 3 m/s là bao nhiêu?

a)

12 J

b)

9 J

c)

6 J

d)

3 J

29.

Trong một hệ kín, nếu một vật va chạm với một vật khác, động lượng của hệ sẽ như thế nào?

a)

Giảm đi.

b)

Tăng lên.

c)

Không thay đổi.

d)

Thay đổi tùy thuộc vào khối lượng.

30.

Động năng của một vật có khối lượng 4 kg và vận tốc 2 m/s là bao nhiêu?

a)

4 J

b)

16 J

c)

8 J

d)

2 J

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thế năng?

a)

Thế năng luôn dương hoặc bằng không.

b)

Thế năng phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc.

c)

Thế năng là một đại lượng vectơ.

d)

Thế năng không thay đổi khi vật di chuyển trên mặt phẳng ngang.

32.

Trong một hệ kín, nếu không có lực tác dụng bên ngoài, động lượng của hệ sẽ như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Thay đổi tùy thuộc vào khối lượng.

d)

Không thay đổi.