wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ LUYỆN THI- PHẦN DỄ ĂN. Giữa kì 2

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện sông Hinh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

(a)  

2.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp đóng

4 lines
3.

Miền núi nước ta là nơi thường có

4 lines
4.

Phân bố đô thị nước ta hiện nay

4 lines
5.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

4 lines
6.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay theo xu hướng

4 lines
7.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

4 lines
8.

Ngành lâm nghiệp có vị trị đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta, vì:

4 lines
9.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim màu?

a)

A. Thái Nguyên, TP Hồ Chí Minh

b)

B. TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

c)

C. Hà Nội. TP Hồ Chí Minh

d)

D. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

10.

Căn cứ Atlat trang 23, tuyến Quốc lộ 1 nước ta nối từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng - Bạc Liêu

c)

Lạng Sơn - Cà Mau

d)

Hữu Nghị - Năm Căn

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết Khe Sanh là điểm du lịch được xếp vào loại tài nguyên du lịch nào sau đây?( đề sai dap án là di tích linh sử cách mạng, văn hoá, kiến trúc nghệ thuật)

a)

Thắng cảnh.

b)

Di sản thiên nhiên thế giới.

c)

Hang động.

d)

Vườn quốc.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Tây Côn Lĩnh.

b)

Kiều Liêu Ti.

c)

Pu Tha Ca

d)

Phu Luông.

13.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 29, tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp đóng tàu ?

a)

A.Kiên Giang

b)

B. Đồng Tháp

c)

C. Cà Mau

d)

D. Long An

14.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có sản phẩm chăn nuôi ?

a)

Sơn La

b)

Nam Định

c)

Thái Nguyên

d)

Yên Bái

15.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác Apatit có ở tỉnh nào sau đây ?

a)

Lai Châu

b)

Lào Cai

c)

Cao Bằng

d)

Hà Giang

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa.

b)

Quảng Nam.

c)

Bình Định.

d)

Quảng Ngãi.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ số 8 đi qua cửa khẩu nào sau đây?

a)

Tây Trang.

b)

Nậm Cắn.

c)

Cầu Treo.

d)

Cha Lo.

18.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây nằm trên đường số 19 ?

a)

Gia Nghĩa

b)

An Khê

c)

Thạch Mỹ

d)

Đồng Xoài

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng Thanh Hóa không có ngành sản xuất chính nào sau đây?

a)

A. Giấy, in, văn phòng phẩm

b)

B. Da, giày

20.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây nằm gần biển?

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Lạng Sơn

c)

C. Vũng Tàu

d)

D. Hà Nội

21.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây có sân bay Đông Tác ?

a)

A.Khánh Hòa

b)

B.Đà Nẵng

c)

C. Bình Định

d)

D. Phú Yên

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-,cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

a)

A. Kiên Giang

b)

B. An Giang

c)

C. Đồng Tháp

d)

D. Cà Mau

23.

Căn cứ vào At lat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị loại 1 nào sau đây do Trung ương quản lí?

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Đà Nẵng, Huế.

c)

Hải Phòng, Đà Năng.

d)

Biên Hòa, Cần Thơ.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Bỉm Sơn

c)

C. Vinh

d)

D. Huế

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây không đạt công suất trên 1000MW?

a)

A. Phú Mỹ

b)

B. Cà Mau

c)

C. Phả Lại

d)

D. Bà Rịa

27.

Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta là ?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

28.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15 ( 4-5 ), đô thị có dân số đông nhất nước ta hiện nay là ?

a)

A. Hải Phòng

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Hà Nội

d)

D. TP Hồ Chí Minh

29.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

B. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

D. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

30.

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

a)

A. Tân An.

b)

B. Mỹ Tho.

c)

C. Biên Hoà.

d)

D. Sóc Trăng.

31.

Lúa gạo ở nước ta được dùng làm nguyên liệu cho

a)

A.sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B. công nghiệp dệt may

c)

C. chế biến lương thực

d)

D. chế biến thủy, hải sản

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than?

a)

A. Na Dương

b)

B. Uông Bí

c)

C. Bà Rịa

d)

D. Ninh Bình

33.

Ở nước ta, các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn chủ yếu phân bố ở ?

a)

A. Tây Nguyên

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Ven biển miền Trung

34.

Biết địa điểm nào sau đây nằm trên đường số 19 ?

a)

A.Gia Nghĩa

b)

B.An Khê

c)

C. Thạch Mỹ

d)

D. Đồng Xoài

35.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh về số lao động có việc làm của một số quốc gia, năm 2019?

a)

A. Thái Lan thấp hơn Ma-lai-xi-a.

b)

B. Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi -lip- pin.

c)

C. Xin- ga- po thấp hơn Thái Lan.

d)

D. Phi- lip- pin cao hơn Xin- ga -po.

36.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 27, cảng Nhật Lệ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Nghệ An

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng Thanh Hóa không có ngành sản xuất chính nào sau đây?

a)

A. Giấy, in, văn phòng phẩm

b)

B. Da, giày

c)

C. Dệt, may

d)

D. Gỗ, giấy, xenlulô

38.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 21, Năm 2007 , thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta là:

a)

A. Kinh tế tư nhân.

b)

B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. Kinh tế ngoài nhà nước.

d)

D. Kinh tế nhà nước.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (năm 2007) ở vùng ĐBSCL gồm có ?

a)

A. Hà Tiên, Long Xuyên, Cần Thơ và Cà Mau.

b)

B. Long Xuyên, Cần Thơ, Sóc Trăng và Cà Mau.

c)

C. Long Xuyên, Cà Mau, Tân An và Cần Thơ.

d)

D. Long Xuyên, Cần Thơ, Cà Mau và Bến Tre.

40.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở TDMNBắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do ?

a)

A. Nhu cầu thị trường lớn

b)

B. Nguồn thức ăn được đảm bảo

c)

C. Điều kiện sinh thái thích hợp

d)

D. Truyền thống chăn nuôi

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng Đông Nam Bộ.

b)

B. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Vùng Tây Nguyên.

d)

D. Vùng Bắc Trung Bộ.

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?

a)

A. Sông Cầu

b)

B. Sông Hiếu

c)

C. Sông Đà

d)

D. Sông Thương

43.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích và sản lượng lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng Tháp.

b)

Kiên Giang.

c)

Vĩnh Long.

d)

An Giang.

45.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là ?

a)

A. Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước

b)

B. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

C. Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn

d)

D. Xuất khẩu lao động

46.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành sản xuất giấy Xenlulozơ có ở trung tâm nào sau đây ?

a)

Quảng Ngãi

b)

Huế

c)

Cẩm Phả

d)

Nha Trang

47.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng 1 thấp nhất trong các địa điểm sau đây?

a)

A. Lũng Cú

b)

B. Hà Tiên

c)

C. Hà Nội

d)

D. Huế

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện sông Hinh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

A. Quảng Ngãi

b)

B. Bình Định

c)

C. Quảng Nam

d)

D. Phú Yên

49.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Ninh Thuận

d)

Đồng Nai

50.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất ?

a)

A.Đắk Nông

b)

B. Vĩnh Long

c)

C. Bình Dương

d)

D. Bình Thuận

51.

Biện pháp bảo vệ rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

A. khai thác rừng

b)

B. trồng rừng trên núi

c)

C. bảo vệ cảnh quan

d)

D. tăng vườn quốc gia

52.

Các đầu mối giao thông quan trọng nhất ở nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là ?

a)

A. TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội

b)

B. Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh

c)

C. Đà Nẵng, Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

d)

D. Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

53.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới với nước ngoài ?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Tuyên Quang

c)

Phú Thọ

d)

Điện Biên

54.

Căn cứ Atlat trang 23, đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất của nước ta là

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Tp Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng.

55.

Căn cứ Atlat trang 23, đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất của nước ta là

a)

A. Hà Nội

b)

B. Hải Phòng

c)

C. Tp Hồ Chí Minh

d)

D. Đà Nẵng

56.

Giao thông đường bộ nước ta hiện nay

a)

có nhiều tuyến đường khác nhau.

b)

chưa được mở rộng và hội nhập.

c)

tất cả các tuyến đường đều hiện đại.

d)

non trẻ, phát triển rất nhanh.

57.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị là ?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

b)

Phân bố lại lao động trên phạm vi cả nước

c)

Phát triển công nghiệp, dịch vụ

d)

Đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng nguồn lao động

58.

Ngành nào dưới đây không phải là phân ngành của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

a)

A. Chế biến thủy, hải sản

b)

B. Chế biến sản phẩm trồng trọt

c)

C. Chế biến sản phẩm chăn nuôi

d)

D. Chế biến lâm sản

59.

Ngành công nghiệp làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

điện tử - tin học sản

c)

chế biến thực phẩm

d)

khai thác dầu khí

60.

Vùng có năng suất lúa cao nhất ở nước ta là ?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

61.

Biện pháp mang lại hiệu quả cao và bền vững nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là ?

a)

Hạ giá thành sản phẩm

b)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp trọng điểm

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

d)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp

62.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông ?

a)

Braian

b)

Lang Biang

c)

Nam Decbri

d)

Vọng Phu

63.

Căn cứ Atlat trang 21, trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta hiện nay là:

a)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Nam Định.

d)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

64.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

65.

Các vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng, có cả sản phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới là ?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

66.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

A.ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

b)

B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

C. số lượng ngành còn kém đa dạng

d)

D. nổi lên một số ngành trọng điểm

67.

Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác ?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

68.

Căn cứ Atlat trang 23, Tuyến đường được coi là xương sống của hệ thống đường bộ nước ta là ?

a)

A. Đường sắt Thống Nhất

b)

B. Đường Hồ Chí Minh

c)

C. Quốc lộ 6

d)

D. Quốc lộ 1

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có quy mô đồng cấp với nhau?

a)

A. Hải Phòng, Nam Định.

b)

B. Bắc Ninh, Phúc Yên.

c)

C. Hải Phòng, Hà Nội.

d)

D. Bắc Ninh, Hải Dương.

70.

Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

a)

A. Phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị

b)

B. Giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

c)

C. Kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

d)

D. Đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn

71.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15 ( 4-5 ), đô thị có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Hải Phòng.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội.

72.

Ý nào sau đây đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?

a)

A. Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và ổn định.

b)

B. Dịch bệnh hại vật nuôi đã được đẩy lùi.

c)

C. Các giống vật nuôi cho năng suất cao.

d)

D. Số lượng vật nuôi ngày càng giảm.

73.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Đẩy mạnh sản xuất, phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.

c)

C. Phân bố tập đoàn cây, con phù hợp với vùng sinh thái nông nghiệp.

d)

D. Tính mùa vụ được khai thác tốt nhờ giao thông vận tải.

74.

Căn cứ Atlat trang 27,28,29, đây là các khu công nghiệp tập trung của nước ta xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam :

a)

Đồ Sơn, Chân Mây, Hoà Khánh, Nhơn Hội, Tân Thuận.

b)

Tân Thuận, Nhơn Hội, Hoà Khánh, Chân Mây, Đồ Sơn.

c)

Đồ Sơn, Chân Mây ,Nhơn Hội, Vân Phong, Định An.

d)

Đồ Sơn, Nhơn Hội, Hoà Khánh, Chân Mây, Tân Thuận.

75.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt,nước.

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

76.

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng ?

a)

Tăng cường tình trạng độc canh

b)

Tăng cường chuyên môn hoá sản xuất

c)

Tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất

d)

Đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp

77.

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta được khai thác tốt nhờ đẩy mạnh các hoạt động ?

a)

Giao thông vận tải, công nghiệp chế biến

b)

Xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn

c)

Công nghiệp chế biến, quảng bá thương hiệu

d)

Áp dụng khoa học- kĩ thuật trong sản xuất

78.

Căn cứ vào Át lát địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây?

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Cơ khí.

c)

Dệt may.

d)

Chế biến nông sản.

79.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta, vì:

a)

A. Rừng có nhiều giá về kinh tế và môi trường sinh thái.

b)

B. Nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và rất phổ biến.

c)

C. Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng.

d)

D. Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển.

80.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do ?

a)

A. Truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

b)

B. Nhu cầu của thị trường lớn.

c)

C. Cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

d)

D. Điều kiện chăm sóc thuận lợi.

81.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chỉ nuôi theo hình thức quảng canh.

b)

chiếm tỷ trọng ngày càng thấp.

c)

chỉ nuôi ở môi trường nước ngọt.

d)

áp dụng kỹ thuật nuôi công nghiệp.

82.

Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta là ?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Trung du v

83.

Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở Miền Nam nước ta hiện nay là

a)

A. Khí tự nhiên

b)

B. Than bùn

c)

C. Than đá

d)

D. Dầu mỏ

84.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Có một mùa khô gây thiếu nước

b)

Thị trường có nhiều biến động

c)

Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn

d)

Giống cây trồng còn hạn chế

85.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu do

a)

A. Đời sống vật chất của người lao động tăng.

b)

B. Các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

c)

C. Xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế.

d)

D. Học hỏi qua quá trình tăng cường xuất khẩu lao động.

86.

Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là ?

a)

A. Phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.

b)

B. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. Chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn.

d)

D. Xuất khẩu lao động.

87.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở TDMNBắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do ?

a)

A. Nhu cầu thị trường lớn.

b)

B. Nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

C. Điều kiện sinh thái thích hợp.

d)

D. Truyền thống chăn nuôi.

88.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Đẩy mạnh sản xuất, phục vụ nhu cầu trong nước

b)

B. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng

c)

C. Phân bố tập đoàn cây, con phù hợp với vùng sinh thái nông nghiệp

d)

D. Tính mùa vụ được khai thác tốt nhờ giao thông vận tải

89.

Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

90.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?

a)

Philippines

b)

Campuchia

c)

Myanmar

d)

Indonesia

91.

Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta là ?

a)

A. Đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

b)

B. Đẩy mạnh sản xuất nông sản đáp ứng cho nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân.

c)

C. Tăng giá trị sản xuất nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

d)

D. Tăng số lượng lao động hoạt động trong khu vực kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp.

92.

Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác ?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

93.

Vùng có sản lượng lúa cao nhất ở nước ta là ?

a)

A. Bắc Trung Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

94.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Ninh Bình

d)

Thanh Hóa