wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỨC ĐỘ 2 CHƯƠNG 5

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo sau: CH3-CH(CH3)-CHCl-CH3

Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là

a)

A. 2-chloro-3-methylbutane.

b)

B. 3-chloro-2-methylbutane.

c)

C. 2-chloro-2-methylbutane

d)

D. 3-chloro-3-methylbutane

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Số đồng phân của C4H9Br là

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 5

4.

Số đồng phân của C3H5Cl3 là :

a)

A. 4

b)

B. 6.

c)

C. 3

d)

D. 5

5.

Số đồng phân ứng với công thức phân tử của C2H2ClF là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

D. 4

6.

Hợp chất C3H4Cl2 có số đồng phân mạch hở là :

a)

A. 4

b)

B. 8

c)

C. 7

d)

D. 6

7.

Hợp chất CH3-CHCl2 có danh pháp thay thế là

a)

A. 1,2-dichloroethane

b)

B.1,1-dichloroethane

c)

C. 2,2-dichloroethane

d)

D.1,1- chloroethane

8.

các hợp chất HFE : trifluoromethyl methyl ether,CHF2OCHF2(di(đifluorormethyl ether)) ,...đang được sử dụng làm chất thay thế, thế hệ thứ 3 sau CFC và HFC, vì sự phân hủy các hợp chất này nhanh chóng hơn sau khi phát tán vào không khí và ảnh hưởng rất ít đến tầng ozone hay sự ấm lên toàn cầu thấp. Trifluoromethyl methyl ether có công thức là

a)

A. CF3OCH3

b)

B.CHF2OCH3

c)

C. CF3OCH2Cl

d)

D.CF3CH2CH3

9.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn hydrocarbon có phân tử khối tương đương.

b)

B. Thuỷ phân ethyl bromide trong môi trường kiềm thu được ethyl alcohol.

c)

C. Phản ứng tách HCl của 2-chloropropane chỉ thu được một alkene duy nhất.

d)

D. CFC là hợp chất chứa các nguyên tố carbon, fluorine, chlorine và hydrogen.

10.

: Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của methane và các dẫn xuất halogen của methane: CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl3 và CCl4.

a)

A. CCl4< CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 < CH4

b)

B. CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CCl4 < CHCl3

c)

C. CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 < CCl4.

d)

D. CH4 < CH3Cl < CH2Cl2 < CHCl3 < CCl4

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Dẫn xuất halogen nào sau đây khi tác dụng với NaOH không tạo thành alcohol?

a)

A. C2H5Cl

b)

B. C6H5CH2Br.

c)

C. C6H5Cl

d)

D. CH3CH(Br)CH3.

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

a)

A. 2-methylbut-2-ene.

b)

B. 3-methylbut-2-ene.

c)

D. 2-methylbut-3-ene.

d)

C. 3-methylbut-3-ene.

15.

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. Thoát ra khí màu vàng lục

b)

B. xuất hiện kết tủa trắng

c)

C. không có hiện tượng

d)

D. xuất hiện kết tủa vàng

16.

Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được alcohol?

a)

A. CH3CH2Cl.

b)

B. CH3−CH=CHCl

c)

C. C6H5CH2Cl.

d)

D. A và C

17.

Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X là

a)

A. CH2=CHCH2Cl

b)

B. CH3CH2CH2Cl

c)

C. C6H5CH2Br

d)

D. A hoặc C

18.

Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. X không thể là

a)

A. CH2=CHCH2Cl

b)

B. CH3CH2CH2Cl

c)

C. C6H5CH2Cl.

d)

D. C6H5Cl.

19.

Sự tách hydrogen halide của dẫn xuất halogen X có công thức phân tử C4H9Cl cho 3 alkene đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây ?

a)

A. n-Butyl chloride.

b)

B. Sec-butyl chloride

c)

C. Iso-butyl chloride.

d)

D. Tert-butyl chloride.

20.

Số hợp chất hữu cơ có công thức phân từ C3H8O phản ứng được với Na là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

23.

Alcohol CH3CH=CHCH2OH CÓ danh pháp thay thế là

a)

A. but-2-en-4-ol.

b)

B. but-2-en-l-ol.

c)

C. 4-hydroxybut-2-ene.

d)

D. l-hydroxybut-2-ene.

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C3H8O và phổ hồng ngoại có tín hiệu hấp thụ trong vùng 3650 – 3200 cm-1 là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

26.

Isoamyl alcohol có trong thành phần thuốc thử Kovax (loại thuốc thử dùng để xác định vi khuẩn). Isoamyl alcohol có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCH2CH2OH. Tên thay thế của hợp chất này là

a)

A. 3-methylbutan-1-ol.

b)

B. isobuthyl alcohol.

c)

C. 3,3-dimethylpropan-1-ol.

d)

D. 2-methylbutan-4-ol.

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hợp chất CH2=CH–CH2–OH có tên thường là

a)

A. vinylic alcohol

b)

B. 3-hydroxyprop-1-ene

c)

C. allyl alcohol

d)

D. prop-2-ene-1-ol.

30.

(1) C3H8; (2) CH3C1; (3) C2H5OH; (4) CH3OH.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là

a)

A. (1) > (2) > (3) > (4).

b)

B. (1) > (4) > (2) > (3).

c)

C. (3) > (4) > (2) > (1).

d)

D. (4)>(2)>(1)>(3).

31.

Trong các alcohol sau, alcohol nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3CH2OH.

b)

B. HOCH2CH2OH.

c)

C. CH3CH2CH2OH.

d)

D. CH3CH2CH2CH2OH.

32.

Cho các hợp chất: hexane, bromoethane, ethanol, phenol. Trong số các hợp chất này, hợp chất tan tốt trong nước là

a)

A. hexane

b)

B. bromoethane.

c)

C. ethanol

d)

D. phenol.

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hai ancol nào sau đây cùng bậc?

a)

A. Methanol và ethanol.

b)

B. Propan-l-ol và propan-2-ol.

c)

C. Ethanol và propan-2-ol.

d)

D. Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol.

35.

Trong dãy đồng đẳng của alcohol no đơn chức, khi mạch carbon tăng, nói chung:

a)

A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

b)

B. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng

c)

C. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

d)

D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

CH3OH (1); C2H5OH (2); C5H11OH (3).

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ tan trong nước?

a)

A. (1) <(2) < (3).

b)

B. (3) < (2) < (1).

c)

C. (2) < (1) < (3)

d)

D. (3) < (1) < (2).

38.

(1) CH3CH2OH; (2) CH3CH2CH2OH; (3) CH3CH2CH(OH)CH3; (4) CH3OH.

Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần?

a)

A. (1) < (2) < (3) < (4).

b)

B. (4) < (1) < (2) < (3)

c)

C. (2) < (3) < (1) < (4).

d)

D. (3) < (2) < (1) < (4).

39.

Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1 000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là

a)

A. 17 ĐỘ

b)

B. 17 ĐỘ

c)

C. 70 ĐỘ

d)

D. 170 ĐỘ

40.

: Oxi hoá propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

A. CH3CHO.

b)

B. CH3CH2CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. CH3COOH

41.

Thuốc thử Cu(OH)2 dùng để nhận biết alcohol nào sau đây?

a)

A. Alcohol bậc I.

b)

B. Alcohol bậc II

c)

C. Alcohol bậc III.

d)

D. Alcohol đa chức có 2 nhóm OH kề nhau.

42.

Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol n CO2 : H2O

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 3

d)

3 : 2

43.

Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa?

a)

A. Ethylene

b)

B. Acetylene.

c)

C. Methane

d)

D. Tinh bột.

44.

Để phân biệt cồn 90° và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hoá chất nào sau đây?

a)

A. Na.

b)

B. CuSO4 khan.

c)

C. CuO, t°.

d)

D. Cu(OH)2

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu Na. Để tiêu huỷ mẩu Na dư này một cách an toàn, học sinh đó nên cho mẩu Na vào

a)

A. nước.

b)

B. cồn 96°

c)

C. thùng rác.

d)

D. dầu hoả

47.

Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượu là 40°. số mL ethanol nguyên chất (khan) có trong chai rượu đó là

a)

A. 18,75 mL.

b)

B. 300 mL

c)

C.400mL.

d)

D. 750 mL

48.

Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là

a)

A. 50 mL.

b)

B. 92 mL.

c)

C. 46 mL.

d)

. D l00 mL

49.

Đun nóng một alcohol no, đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc, thu được một chất Y. X có tỉ khối hơi so với Y nhỏ hơn 1. Y là

a)

A. ether.

b)

B. alkene

c)

C. methane.

d)

D. ethane.

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào?

a)

A. Ethanol

b)

B. Glycerol.

c)

C. dimethyl ether.

d)

D. Methane

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

a)

A. dung dịch bromine.

b)

B. dung dịch thuốc tím.

c)

C. dung dịch AgNO3.

d)

D. Cu(OH)2

56.

Cho 12 gam alcohol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,479 lít khí H2 (đkc). Công thức phân tử của X là:

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C3H7OH.

c)

C. CH3OH

d)

D. C4H9OH

57.

Cho 4,6 gam ethyl alcohol phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

A. 3,7185.

b)

B. 4,958.

c)

C. 2,479.

d)

D. 1,2395

58.

(1) picric acid; (2) cumene; (3) cyclohexanol; (4) 1,2-dihydroxy-4-methylbenzene; (5) 4-methylphenol, (6) o-cresol. Các chất thuộc loại phenol là:

a)

A. (1), (3), (5), (6).

b)

B. (1), (2), (4), (5)

c)

C. (1), (4), (5), (6)

d)

D.(1),(2),(4),(6).

59.

Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn và độ tan trong nước kém hơn ethanol.

b)

B. Dần xuất halogen của hydrocarbon không tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước ở 66°C

c)

C. Theo chiều tăng phân tử khối, nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen tăng từ F đến I

d)

D. Độ tan của các alcohol có cùng số nhóm -OH giảm khi mạch carbon tăng

62.

Hợp chất hữu cơ X có chứa vòng benzene, có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân cấu tạo của X

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

63.

Thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau phenol, ethanol, nước là:

a)

A. ethanol < nước < phenol.

b)

C. nước < phenol < ethanol.

c)

B. ethanol < phenol < nước.

d)

D. phenol < nước < ethanol.

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

So với ethanol, nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol linh động hơn vì:

a)

A. Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p.

b)

B. Liên kết C–O của phenol bền vững.

c)

C. Trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxygen đã tham gia liên hợp vào vòng benzene làm liên kết –OH phân cực hơn.

d)

D. Phenol tác dụng dễ dàng với nước bromine tạo kết tủa trắng 2,4,6-tri bromophenol.

66.

Chất dùng để nhận biết hai chất lỏng phenol với ethanol là

a)

A. quỳ tím.

b)

B. nước nóng.

c)

C. nước bromine.

d)

D.dung dịch NaOH

67.

C2H5OH, C2H5Br, C6H5OH, C6H5CH2OH, C6H5Cl.

số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là

a)

A. 4

b)

C. 3

c)

D. 2

d)

B. 5

68.

Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây của phenol chứng minh phenol có tính acid?

a)

A. Na

b)

B. Dung dịch NaOH

c)

C. Dung dịch bromine.

d)

D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc

69.

. Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do

a)

A. phenol tan một phần trong nước.

b)

B. phenol có tính acid yếu.

c)

C. ảnh hưởng của nhóm −OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.

d)

D. ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm −OH trong phân tử phenol

70.

Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

a)

A. nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.

b)

B. dung dịch trong suốt

c)

C. xuất hiện kết tủa trắng.

d)

D. không xảy ra hiện tượng gì.

71.

Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh tính acid của phenol (C6H5OH) mạnh hơn ethanol?

a)

A. Na

b)

B. Dung dịch NaOH.

c)

C. Dung dịch bromine.

d)

D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

72.

Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh phenol (C6H5OH) có tính acid mạnh hơn nấc 2 của carbonic acid?

a)

A. Na.

b)

B. Dung dịch NaOH.

c)

C. Dung dịch Na2CO3.

d)

D. Dung dịch Br2.

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

A. H2 (Ni, nung nóng)

b)

B. Na kim loại.

c)

C. Dung dịch Br2

d)

D. dung dịch NaOH.

75.

Ảnh hưởng của gốc C6H5– đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

A. dung dịch H2SO4 đặc

b)

B. H2 (xúc tác: Ni, nung nóng)

c)

C. dung dịch NaOH.

d)

D. Br2 trong H2O.

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Để chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của nhóm –OH và vòng benzene trong phenol (C6H5OH) thì cần cho phenol tác dụng với các chất nào sau đây?

a)

A. Na và nước Br2

b)

B. Dung dịch NaOH và khí CO2.

c)

C. Dung dịch NaOH và nước Br2.

d)

D. Quỳ tím và nước Br2.

78.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa một ít dung dịch C6H5ONa rồi lắc mạnh là

a)

A. Có sự phân lớp; dung dịch trong suốt hóa đục.

b)

B. Dung dịch trong suốt hóa đục.

c)

C. Có phân lớp; dung dịch trong suốt.

d)

D. Xuất hiện sự phân lớp ở ống nghiệm.

79.

Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

a)

A. nhựa poly (vinyl chloride), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4–D.

b)

B. nhựa resol, nhựa resit và thuốc trừ sâu 666.

c)

C. poly (phenol–formaldehyde), chất diệt cỏ 2,4–D và picric acid

d)

D. nhựa resit, chất diệt cỏ 2,4–D và thuốc nổ TNT.

80.

Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào?

a)

A. Chất dẻo.

b)

B. Dược phẩm

c)

C. Cao su

d)

D. Thuốc nổ