Worksheets第十课:他住哪儿?
Total questions: 16
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Tân ngữ là thành phần đứng sau __ __, và chịu tác động của __ __
a)
Động từ
b)
Danh từ
c)
Trạng từ
d)
Tính từ
2.
Trạng ngữ là thành phần đứng trước Động từ, __ __, và bổ sung ý nghĩa cho Động từ, __ __
a)
Trạng từ
b)
Đại từ
c)
Hình dung từ
d)
Danh từ
3.
Câu Vị ngữ Động từ là câu ... ...
a)
Vị ngữ có chứa Động từ
b)
Vị ngữ không chứa Động từ
c)
Chủ ngữ có chứa Động từ
d)
Chữ ngữ không chứa Động từ
4.
Chọn câu không phải là câu Vị ngữ Động từ:
a)
明天下午我去食堂吃饭。
b)
陈老师住二十楼。
c)
玛丽今天喝奶茶。
d)
我身体不太好。
5.
Để nhấn mạnh vào nơi sinh sống, dùng Động từ gì
Chọn những đáp án đúng
a)
住
b)
住在
c)
在
d)
在住
6.
Dịch câu sau
"Thứ 2 Mike không ở nhà, anh ấy ở văn phòng."
4 lines
7.
Đâu là cách đọc đúng của dãy số sau "8190号"
a)
bā yāo jiǔ líng hào
b)
bā yī jiǔ líng hào
c)
bā qiān yī bǎi jiǔ hào
d)
bā yī jiǔ shí hào
8.
A: 你要买什么?
B: 。。。
Chọn đáp án đúng hoàn thành hội thoại.
a)
我不吃。
b)
香蕉怎么卖?
c)
我要卖两斤草莓。
d)
我要买一些苹果。
9.
Dịch câu sau
"Nhà của Trương Đông ở tầng mấy?"
4 lines
10.
A:这是什么?
B:。。。
Hoàn thành hội thoại trên
4 lines
11.
Hoàn thành hội thoại trên
A:。。。
B:0944 273 249
4 lines
12.
Dịch câu sau
"Sáng nay thầy Vương không có ở trường học, thầy ấy đang ở nhà."
4 lines
13.
Dịch câu sau
"Tôi sống ở Thành phố Hải Phòng, bạn thân tôi sống ở Thành phố Hà Nội."
4 lines
14.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
玛丽(A)电话(B)号码(C)是多少(D)?(的)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
Dịch câu sau
"Tôi muốn đổi 100000 VND sang USD."
4 lines
16.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
明天(A)下午我去(B)学校(D)王老师。(找)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
100 %
