wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt -so sánh

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

a)

A. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

B. Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

C. Những chú gà con chạy tung tăng.

2.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

a) Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

b) Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

c) Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

3.

Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau:

a)

A. Thông minh - sáng dạ

b)

b. Cần cù - chăm chỉ

c)

c. Siêng năng - lười nhác

4.

Câu nào sau đây không có hình ảnh so sánh.

a)

a) Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

b)

b) Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

c) Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió.

5.

Đây là gì ?

a)

đĩa xôi

b)

đỉa xôi

c)

đĩa sôi

6.

Đây là gì ?

a)

thước dẻo

b)

thước dẽo

c)

thướt dẻo

7.

Thi không đỗ có nghĩa là:

a)

trượt

b)

rượt

c)

vượt

8.

Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh gọi là gì?

a)

dược sĩ

b)

dượt sĩ

c)

dược xĩ

9.

Máy thu thanh, thường dùng để nghe tin tức gọi là gì ?

a)

ra-đi-ô

b)

ra-Đi-Ô

c)

ti vi

10.

Đơn vị thời gian nhỏ hơn đơn vị phút là ...

a)

giây

b)

dây

c)

vây

11.

Đây là gì ?

a)

gánh nước

b)

ghánh nước

c)

xách nước

12.

Từ nào đúng chính tả

a)

mặt trời lặn

b)

mặt chời lặn

c)

mặt trời lặng

13.

Đây là gì ?

a)

cánh đồng lúa

b)

cánh đòng lúa

c)

cánh đồng hoa

14.

Đây là gì ?

a)

xuồng ghe

b)

suồng ghe

c)

xuồng ge

15.
a)

gặt lúa

b)

gặc lúa

c)

hái lúa

16.

Đây là gì ?

a)

mặt trăng

b)

mặt trăn

c)

mặt trắng

17.

Đây là gì ?

a)

món măng xào

b)

món măn sào

c)

món măn xào

18.

từ nào đúng chính tả

a)

đi xuống cầu thang

b)

đi suống cầu thang

c)

đi xuốn cầu thang

19.

Từ nào đúng chính tả

a)

xanh ngắt

b)

sanh ngắt

c)

xanh ngắc

20.

Đây là gì ?

a)

con sông

b)

con song

c)

con xông

21.

Từ nào đúng chính tả

a)

sát dưới chân đồi

b)

xát dưới chân đồi

22.

.......... nhỏ

a)

b)

c)

nghõ

d)

ngõ

23.

.....é ọ

a)

ngh

b)

ng

24.

.....é ọ

a)

ngh

b)

ng

25.

.......... nhỏ

a)

b)

c)

nghõ

d)

ngõ

26.

chữ .........

a)

b)

c)

d)

ci

27.

chữ .........

a)

b)

c)

d)

ci

28.

K ..`.... đà

a)

i

b)

u

c)

a

d)

e

29.

Miệng dưới biển,đầu trên non

Thân dài uốn lượn như con thằn lằn

Bụng đầy những nước trắng ngần

Nuốt tôm cá, nuốt cả thân tàu bè.

(Là gì?)

a)

Hồ

b)

Suối

c)

Sông

d)

Biển

30.

Đúng là một cặp sinh đôi

Anh thì lóe sáng, anh thời ầm vang

Anh làm rung động không gian

Anh xẹt một cái rạch ngang bầu trời

(Là những gì)

a)

Sấm

b)

Sấm và sét

c)

Sét

d)

Chớp

31.

Điền vào chỗ trống uôt / uôc ?

Ăn không rau như đau không th........

a)

uốt

b)

uốc

32.

Điền vào chỗ trống uôt / uôc ?

Cơm tẻ là mẹ r......

a)

uột

b)

uộc

33.

Điền vào chỗ trống uôt / uôc ?

Thẳng như r..... ngựa

a)

uột

b)

uộc

34.

Trắng phau cày thửa ruộng đen

Bao nhiêu cây trắng mọc lên thành hàng.

(Là gì?)

a)

Viên gạch

b)

Viên phấn

c)

Viên bi

d)

Viên đá

35.

Hòn gì bằng đất nặn ra

Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày,

Khi ra, da đỏ hây hây

Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà.

(Là gì?)

a)

Hòn đất

b)

Hòn đá

c)

Viên gạch

d)

Viên phấn

36.

Các tên riêng trong bài chính tả Người mẹ là:

(Chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Người mẹ

b)

Thần Chết

c)

Nhờ

d)

Thần Đêm Tối