wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai on cuoi ky 2 lop 11 2023-2024

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ quản trị CSDL?

a)

Microsoft Access

b)

Microsoft Office

c)

Microsoft Excel

d)

Microsoft PowerPoint

2.

Vùng nút lệnh trong Microsoft Access có chức năng gì?

a)

Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.

b)

Hiển thị các lệnh thường dùng.

c)

Cung cấp các tùy chọn điều hướng.

d)

Thay đổi khung nhìn của đối tượng.

3.

Trong Microsoft Access, chức năng của bảng là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu theo cấu trúc bảng.

b)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.

c)

Thực hiện các phép tính toán trên dữ liệu.

d)

Thiết lập giao diện người dùng.

4.

Trong Access, mục đích chính của truy vấn là gì?

a)

Trích xuất dữ liệu theo điều kiện cụ thể.

b)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng.

c)

Thực hiện sao lưu dữ liệu tự động.

d)

Chia sẻ dữ liệu với người dùng khác.

5.

Trong Access, chức năng của biểu mẫu là gì?

a)

Hiển thị và nhập dữ liệu một cách dễ dàng.

b)

Tạo ra báo cáo tự động từ dữ liệu.

c)

Thực hiện sao lưu dữ liệu tự động.

d)

Chia sẻ dữ liệu với người dùng khác.

6.

Thẻ nào trong vùng nút lệnh thường được sử dụng để sắp xếp, lọc và thao tác với bản ghi?

a)

Views

b)

Clipboard

c)

Sort & Filter

d)

Records

7.

Vùng điều hướng trong Microsoft Access có chức năng gì?

a)

Đóng đối tượng đang làm việc.

b)

Tổ chức các lệnh thao tác.

c)

Hiển thị nội dung của đối tượng được chọn.

d)

Hiển thị danh sách các đối tượng trong cơ sở dữ liệu

8.

Để hiển thị nội dung của một đối tượng trong vùng làm việc, ta cần làm gì?

a)

Nháy chuột phải và chọn từ menu nổi lên.

b)

Nháy chuột chọn thẻ tương ứng với đối tượng đó

c)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng đó.

d)

Nháy chuột vào dấu X góc trên bên phải màn hình.

9.

Đuôi tệp của một CSDL Access là gì?

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.accdb

d)

.pptx

10.

Một cửa sổ Access làm việc với cái gì?

a)

Bảng

b)

Biểu mẫu

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Báo cáo

11.

Cách nào để tạo một CSDL mới từ Blank database?

a)

Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank database template

b)

Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank database template.

c)

Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank desktop database

d)

Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank desktop database.

12.

Khi tạo một CSDL từ khuôn mẫu, Access đã làm sẵn gì?

a)

Khung bảng, biểu mẫu, báo cáo.

b)

Dữ liệu trong CSDL.

c)

Thiết kế các trường dữ liệu.

d)

Bảng và trường thiết kế

13.

Có mấy khung nhìn bảng trong Access?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là gì?

a)

Một trường của bản ghi.

b)

Một cột trong bảng

c)

Một hàng trong bảng.

d)

Một kiểu dữ liệu.

15.

Trường dữ liệu đầu tiên trong bảng Access có tên là gì?

a)

ID

b)

Name

c)

Field

d)

AutoNumber

16.

Để chọn trường khác làm khóa chính trong Access, ta phải làm gì?

a)

Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.

b)

Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng chìa khóa tại đầu mút trái cạnh tên trường.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.

17.

Thao tác nào để xóa hoặc chèn thêm trường mới trong bảng?

a)

Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh

b)

Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.

c)

Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.

18.

Để thay đổi tên trường trong bảng, ta phải làm gì?

a)

Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.

b)

Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.

c)

Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nútlệnh.

d)

Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.

19.

Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn cần làm gì?

a)

Chọn Create -> Table Design

b)

Chọn File -> New -> Table

c)

Chọn Home -> New Table

d)

Chọn Database -> New Table

20.

Trong Access, để thêm một trường mới vào bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích đúp vào ô trống trong cột trường mới

b)

Chọn Design -> Add Field

c)

Kích chuột phải vào bảng và chọn Add Field

d)

Nhấn phím Insert trên bàn phím

21.

Trong Access, để đặt kiểu dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích đúp vào ô kiểu dữ liệu trong cột trường

b)

Chọn trường và nhấn phím F2 trên bàn phím

c)

Kích chuột phải vào trường và chọn Properties

d)

Chọn Design -> Data Type

22.

Trong Access, để thiết lập một trường là trường khóa chính, bạn cần làm gì?

a)

Chọn trường và nhấn phím Ctrl + K trên bàn phím

b)

Kích chuột phải vào trường và chọn Set Primary Key

c)

Chọn Design -> Primary Key

d)

Trường khóa chính được thiết lập mặc định khi tạo bảng mới

23.

Trong Access, để xóa một trường khỏi bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích đúp vào ô trống trong cột trường cần xóa

b)

Chọn Design -> Delete Field

c)

Chọn trường và nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Kích chuột phải vào trường và chọn Delete Field

24.

Trong Access, để đặt ràng buộc dữ liệu cho một trường trong bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích chuột phải vào trường và chọn Set Data Validation

b)

Chọn trường và nhấn phím F4 trên bàn phím

c)

Kích đúp vào ô ràng buộc dữ liệu trong cột trường

d)

Chọn Design -> Data Validation

25.

Trong Access, để lưu bảng và đặt tên cho nó, bạn cần làm gì?

a)

Chọn File -> Save và nhập tên cho bảng

b)

Nhấn phím Ctrl + S trên bàn phím

c)

Kích chuột phải vào bảng và chọn Save Table

d)

Bảng sẽ tự động được lưu khi tạo mới

26.

Trong Access, để xem nhanh dữ liệu trong bảng, bạn cần làm gì?

a)

Kích đúp vào tên bảng trong cửa sổ Navigation Pane

b)

Chọn View -> Table View

c)

Kích chuột phải vào bảng và chọn Open Table

d)

Chọn Design -> Table View

27.

Để chọn kiểu dữ liệu cho một trường trong Access, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu

b)

Nhấp chuột vào ô tên trường

c)

Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính

d)

Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính trong cột Field Properties

28.

Thuộc tính Indexed trong Access giúp làm gì?

a)

Xác định trường khóa chính

b)

Tạo một số thuộc tính cho trường

c)

Tìm kiếm nhanh dữ liệu trong trường

d)

Xác định giá trị của thuộc tính Format

29.

Để thiết lập thuộc tính Indexed cho một trường, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp chuột chọn thuộc tính trong cột Field Properties

b)

Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính Indexed

c)

Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu

d)

Nhấp chuột vào ô tên trường

30.

Kiểu dữ liệu Datetime trong Access có các lựa chọn Format nào?

a)

General Date, Long Date, Medium Date, Short Date

b)

General Time, Long Time, Medium Time, Short Time

c)

General Date, Date Only, Time Only, Date and Time

d)

Long Date, Medium Date, Short Date, Time Only

31.

Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng trong Access, Access tự động lưu kết quả nhập liệu khi nào?

a)

Khi nhấp chuột vào biểu tượng Save

b)

Khi nhấp chuột vào ô tên trường

c)

Khi kết thúc một bản ghi

d)

Khi chuyển sang bản ghi tiếp theo

32.

Để thiết lập một trường là trường khóa chính trong Access, bạn cần xác định thuộc tính nào?

a)

Required

b)

Format

c)

Indexed

d)

Field Size

33.

Trong Access, để xem lại thiết kế của bảng và chỉnh sửa các thuộc tính, bạn cần vào khung nhìn nào?

a)

Report View

b)

Datasheet View

c)

Form View

d)

Table Design View

34.

Để tạo một trường có thuộc tính "Required" trong Access, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp chuột vào ô tên trường

b)

Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Field Properties

c)

Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Data Type

d)

Nhấp chuột chọn thuộc tính "Required" trong cột Format

35.

Thuộc tính "Input Mask" trong Access được sử dụng để làm gì?

a)

Xác định kiểu dữ liệu của trường

b)

Xác định định dạng hiển thị của dữ liệu trong trường

c)

Xác định ràng buộc dữ liệu cho trường

d)

Xác định mẫu nhập liệu cho trường

36.

Trong Access, khi thiết lập thuộc tính "Indexed: Yes (No Duplicates)" cho một trường, điều gì xảy ra?

a)

Giá trị trong trường phải là duy nhất

b)

Giá trị trong trường không được để trống

c)

Trường chỉ chứa các giá trị số

d)

Trường chỉ chứa các giá trị văn bản

37.

Để thay đổi thuộc tính "Field Size" của một trường trong Access, bạn cần làm gì?

a)

Nhấp chuột vào ô tên trường

b)

Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Data Type

c)

Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Field Properties

d)

Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu

38.

Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trường có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?

a)

Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tính Format

b)

Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường

c)

Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên

d)

Dữ liệu sẽ chỉ chứa các ký tự chữ

39.

Vùng điều hướng trong Microsoft Access có chức năng gì?

a)

Đóng đối tượng đang làm việc.

b)

Tổ chức các lệnh thao tác.

c)

Hiển thị nội dung của đối tượng được chọn.

d)

Hiển thị danh sách các đối tượng trong cơ sở dữ liệu

40.

Để hiển thị nội dung của một đối tượng trong vùng làm việc, ta cần làm gì?

a)

Nháy chuột phải và chọn từ menu nổi lên.

b)

Nháy chuột chọn thẻ tương ứng với đối tượng đó

c)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng đó.

d)

Nháy chuột vào dấu X góc trên bên phải màn hình.

41.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

42.

Đâu không phải là chức năng của phần mềm GIMP là

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Trình chiếu, thuyết trình.

43.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn.

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

44.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là.

a)

cxf

b)

JPG

c)

doc

d)

txt

45.

GIMP là phần mềm

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

46.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)

File/ Save

b)

File/ New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

47.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ.

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

48.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ.

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

49.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn.

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

50.

Trong công cụ Text A, ta không thể chọn

a)

Màu chữ

b)

Cỡ chữ.

c)

Kiểu chữ

d)

Kiểu ảnh