wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT (ĐỌC HIỂU) HỌC KÌ 2

Total questions: 53

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chị Sáu tham gia hoạt động cách mạng năm bao nhiêu tuổi?

a)

Mười lăm tuổi

b)

Mười sáu tuổi

c)

Mười hai tuổi

d)

Hai mươi tuổi

2.

Chị Sáu bị giặc bắt và giam cầm ở đâu?

a)

Ở đảo Phú Quý

b)

Ở Côn Đảo

c)

Ở đảo Trường Sa

d)

Ở nhà tù Phú Lợi

3.

Hành động của chị Võ Thị Sáu trước lúc hi sinh?

a)

Nhìn trời xanh.

b)

Cất cao giọng hát.

c)

Mỉm cười, nhìn trời xanh và cất cao giọng hát.

d)

Cúi gập đầu, không nói gì hết.

4.

Chị Sáu bị giặc Pháp bắt giữ, tra tấn, giam cầm ở Côn Đảo trong hoàn cảnh nào?

a)

Trong lúc chị đi theo anh trai

b)

Trong lúc chị đi ra bãi biển

c)

Trong lúc chị mang lựu đạn phục kích giết tên cai Tòng

d)

Trong lúc chị đi giao thư

5.

Qua bài đọc "Câu chuyện về chị Võ Thị Sáu", em thấy chị Võ Thị sáu là người như thế nào?

a)

Chị Võ Thị Sáu là người yêu đất nước, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù.

b)

Chị Võ Thị Sáu là một cô bé mới lớn.

c)

Chị Võ Thị Sáu là người thích dạo chơi trên bãi biển xinh đẹp.

d)

Chị Võ Thị Sáu rất yêu anh trai của mình.

6.

Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp:  ngôi sao, xinh đẹp, dòng sông, vàng óng.

Từ ngữ chỉ sự vật là: …

a)

ngôi sao

b)

vàng óng

c)

xinh đẹp

d)

dòng sông

7.

Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp:  ngôi sao, xinh đẹp, dòng sông, vàng óng.

Từ ngữ chỉ đặc điểm là: …


a)

vàng óng

b)

ngôi sao

c)

xinh đẹp

d)

dòng sông

8.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:

  • - Bác Hồ là vị lãnh tụ vô cùng kính yêu của nhân dân Việt Nam ...

a)
.
b)

!

c)

,

d)

?

9.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:

  • - Chú cuốn chiếc rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé ...

a)
!
b)

.

c)

,

d)

?

10.
  • Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu sau:

  • - Thưa Bác, Bác làm thế để làm gì ...   

a)

.

b)

!

c)

?

d)

,

11.

Câu “ Chúng em tập thể dục giữa giờ.” Được viết theo mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

d)

Câu sự vật.

12.

Ghi từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:

"Đám mây xốp, nhẹ trông như một chiếc gối bông xinh xắn."

a)

xốp

b)

Đám mây

c)

nhẹ

d)

xinh xắn

13.

Ghi từ chỉ đặc điểm có trong câu sau:

"Hoa huệ rất thơm."

a)
thơm
b)

Hoa

c)

huệ

d)

rất

14.

Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì?

a)

Để ngắm những bông hoa Niềm Vui.

b)

Để chăm sóc vườn hoa.

c)

Để hái bông hoa Niềm Vui đem đến bệnh viện tặng bố để bố dịu cơn đau.

d)

Để nhổ hoa về nhà trồng.

15.

Bông hoa niềm Vui có màu gì?

a)

Màu xanh.

b)

Màu vàng.

c)

Màu trắng.

d)

Màu hồng.

16.

Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa niềm Vui?

a)

Vì sợ bạn bắt gặp sẽ xấu hổ.

b)

Vì sợ chú bảo vệ bắt gặp.

c)

Vì sợ cô giáo bắt gặp.

d)

Vì theo nội qui của trường, không ai được ngắt hoa trong vườn.

17.

Khi đã biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào?

a)

Em không được hái hoa .

b)

Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa, Chi ạ!

c)

Cô sẽ hái giúp em những bông hoa mà em cần.

d)

Em hãy hái hết các bông hoa đi, Chi ạ!

18.

Qua bài đọc "Bông hoa niềm vui" em rút ra được bài học gì ?

a)

Em nên tôn trọng nội quy.

b)

Em nên hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.

c)

Em không nên tôn trọng nội quy và hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.

d)

Em nên tôn trọng nội quy và hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.

19.

Cho các từ: hiếu thảo, bông hoa, xanh, các bạn. Từ chỉ sự vật là:

a)

hiếu thảo

b)

bông hoa

c)

xanh

d)

các bạn

20.

Cho các từ: hiếu thảo, bông hoa, xanh, các bạn. Từ chỉ đặc điểm là:

a)

hiếu thảo

b)

bông hoa

c)

xanh

d)

các bạn

21.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Cô giáo

b)

Màu tím

c)

hiền từ

d)

Hái hoa

22.

Câu “Những bông hoa màu xanh lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng”, được cấu tạo theo kiểu câu gì sau đây:

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu dài.

23.

Câu nêu hoạt động của học sinh là:

a)

Các bạn đang học bài

b)

các bạn đang học bài.

c)

các bạn đang học bài

d)

Các bạn đang học bài.

24.

Cây xoài mà bạn nhỏ miêu tả là do ai trồng?

a)

ông trồng

b)

mẹ trồng

c)

bạn nhỏ tự trồng

d)

cây xoài tự mọc

25.

Ông bạn nhỏ trồng cây xoài này từ bao giờ?

a)

Từ khi ông còn nhỏ.

b)

Từ khi bạn nhỏ còn đi lẫm chẫm.

c)

Từ khi bạn nhỏ còn chưa ra đời.

d)

Từ khi ông qua đời.

26.

Quả xoài cát chín có mùi vị, màu sắc như thế nào?

a)

Hoa nở trắng cành, quả sai lúc lỉu.

b)

Từng chùm quả to, đu đưa theo gió.

c)

Thơm dịu dàng, vị ngọt đậm đà, màu sắc đẹp, quả lại to.

d)

Thơm dịu dàng, vị chua đậm, màu sắc đẹp, quả lại to.

27.

Mẹ chọn quả xoài như thế nào để bày lên bàn thờ ông?

a)

Quả chín và nhỏ.

b)

Quả xanh và to nhất.

c)

Quả chín vàng và nhỏ nhất.

d)

Quả chín vàng và to nhất.

28.

Tại sao mùa xoài nào, mẹ em cũng chọn những quả chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông?

a)

Vì để tưởng nhớ ông ông đã trồng cây xoài.

b)

Vì để trưng lên bàn thờ cho đẹp.

c)

Vì để biết ơn ông đã trồng cây xoài.

d)

Vì mẹ thích chọn những quả chín vàng và to nhất.

29.

Cho các từ: xoài tượng, xoài cát, dịu dàng, đậm đà,chín vàng, ông em. 

Từ chỉ sự vật là:

a)

xoài tượng

b)

xoài cát

c)

dịu dàng

d)

ông em

30.

Cho các từ: xoài tượng, xoài cát, dịu dàng, đậm đà,chín vàng, ông em. 

Từ chỉ đặc điểm là:

a)

xoài cát

b)

dịu dàng

c)

đậm đà

d)

chín vàng

31.

Câu nào là câu nêu đặc điểm?

a)

Đầu hè, quả sai lúc lỉu.

b)

Ông em trồng cây xoài cát này trước sân khi em còn đi lẫm chẫm.

c)

Xoài cát là loại xoài ngon nhất.

d)

Cây xoài cát là cây ăn quả.

32.

Từ nào sau đây là trừ chỉ hoạt động:

a)

ngon

b)

trồng

c)

mùa xoài

d)

mẹ

33.

Câu giới thiệu về ông em là:

a)

ông của em là bộ đội

b)

Ông của em là bộ đội

c)

Ông của em là bộ đội.

d)

ông của em là bộ đội.

34.

Theo bài đọc thì "Con người không thể sống khi thiếu" cái gì?

a)

Cây xanh.

b)

Cha mẹ.

c)

Chị em.

d)

Ông bà.

35.

Ở đâu có nhiều cây xanh, ở đó có:

a)

Nhiều nhà cửa mọc lên.

b)

Nhiều sông nhiều suối.

c)

Người ở.

d)

Không khí trong lành.

36.

Phong tục Tết trồng cây ở nước ta có từ ngày:

a)

20-11-1959

b)

28-11-1995

c)

28-11-1959

d)

11-8-1959

37.

Lời kêu gọi Tết trồng cây là của:

a)

Bác Hồ.

b)

Kim Đồng.

c)

Võ Thị Sáu.

d)

Nông Văn Dền.

38.

Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi vào chỗ chấm:

-Những hàng cây thế nào ...

a)

.

b)

?

c)

!

d)

,

39.

Điền dấu chấm, dấu chấm hỏi vào chỗ chấm:

-Những hàng cây xanh làm đẹp đường phố ...

a)

,

b)

!

c)

?

d)

.

40.

Theo em, em cần làm gì để bảo vệ môi trường?

a)

Em sẽ trồng nhiều cây xanh.

b)

Em sẽ xả rác ra sân.

c)

Em sẽ chặt bớt cây xanh.

d)

Em sẽ bỏ rác đúng nơi quy định.

41.

Từ nào chỉ hoạt động?

a)

Không khí

b)

Mát mẻ

c)

Trồng cây

d)

Sức khỏe

42.

Câu “Cây xanh là bộ máy lọc không khí, làm lợi cho sức khỏe con người.”  được viết theo mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Đề làm gì?

d)

Câu nêu hoạt động

43.

Câu nêu hoạt động bảo vệ, chăm sóc cây?

a)

Em tưới nước cho cây.

b)

Em bắt sâu cho cây.

c)

Em chặt phá cây xanh.

d)

Em bón phân và làm hàng rào cho cây.

44.

Đoạn văn tả cảnh ở đâu?

a)

Cảnh ở một trường học.

b)

Cảnh một thành phố ven biển.

c)

Cảnh một bản làng miền núi trong thung lũng.

d)

Cảnh trong rừng.

45.

Dòng nào dưới đây nêu đúng tên các con vật được tả trong bài?

a)

Voi, hổ, khỉ, sư tử.

b)

Gà trống, gà rừng, ve, chim cuốc.

c)

Trâu, bò, chim công, ngựa.

d)

Gà trống, gà rừng, chim cuốc.

46.

Tiếng gà gáy trong bài đọc được tả qua những từ nào?

a)

Lanh lảnh, te te.

b)

Ò..ó…o, chíp chíp.

c)

Ríu rít, ra rả.

d)

Lanh lảnh, râm ran, te te.

47.

Những âm thanh nào cho thấy mọi người ở bản làng đã thức giấc?

a)

Tiếng nói chuyện rì rầm, tiếng gọi nhau í ới.

b)

Tiếng chim hót líu lo.

c)

Tiếng nói chuyện rì rầm.

d)

Tiếng gà gáy vang.

48.

Qua bài đọc em thấy cảnh vật ở đó như thế nào?

a)

Em thấy cảnh vật ở đó rất đáng sợ, không phù hợp với con người.

b)

Em thấy cảnh vật ở đó rất êm đềm với con người.

c)

Em thấy cảnh vật ở đó rất gần gũi thân quen với con người.

d)

Em thấy cảnh vật ở đó rất thanh bình với con người.

49.

Tìm từ chỉ sự vật có trong câu sau:

Trên mấy cây cao cạnh nhà, ve đua nhau kêu ra rả.”

a)

cây, nhà, ve.          

b)

cây, đua, ra rả

c)

nhà, ve, kêu

d)

cây, nhà, cao

50.

Điền dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than thích hợp vào chỗ chấm:  

-  Ôi, chú công có bộ cánh  đẹp tuyệt vời ...

a)

,

b)

.

c)

?

d)

!

51.

Điền dấu chấm hỏi hoặc dấu chấm than thích hợp vào chỗ chấm:  

-  Buổi sáng thung lũng đẹp như thế nào ...

a)

?

b)

.

c)

,

d)

!

52.

“Ngoài bờ ruộng, mọi người gọi nhau í ới.” thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu hỏi

53.

Viết câu nêu đặc điểm.

a)

Mẹ em đang nấu cơm.

b)

Mẹ em tên là Nhàn.

c)

mẹ em rất cao.

d)

Mẹ em rất hiền.