NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KIẾN THỨC CHUNG VỀ BẢO HIỂM
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
44. Trường hợp nào sau đây là đúng:
A. Bảo hiểm sinh kỳ là loại bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thờihạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếungười được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trướcthời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào
C. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợpđồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí
D. Cả A, B, C đúng
45. Điền vào chỗ trống đáp án đúng:“Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ____ đến mộtthời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng,nếu người được bảo hiểm vẫn ____đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm”
A. Sống
B. Chết
C. Sống hoặc chết
D. A, B, C đều đúng
46. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến năm ông A 60 tuổi.Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sốngđến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm:
A. Tử kỳ
B. Trọn đời
C. Sinh kỳ
D. Không có đáp án đúng
47. Bà B tham gia một HĐBH nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm bà B 55 tuổi. Bà B vẫncòn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ:
A. Nhận được Số tiền bảo hiểm của HĐBH sinh kỳ này
B. Nhận được lương hưu
C. Nhận được tiền mặt định kỳ
D. Không nhận được gì
48. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả tiềnbảo hiểm cho sự kiện nào dưới đây:
A. Bên mua bảo hiểm sống đến hết một thời hạn nhất định và Bên mua bảo hiểm không đồngthời là Người được bảo hiểm
B. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
49. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trongthời hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
D. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
50. Chọn phát biểu đúng về nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ:
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhấtđịnh, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếungười được bảo hiểm chết trong thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nàotrong suốt cuộc đời
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhấtđịnh, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếungười được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
51. Điền vào chỗ trống đáp án đúng:“Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp sống đến một thời hạn nhấtđịnh, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu ____vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
A. Bên mua bảo hiểm
B. Người được bảo hiểm
C. Người thụ hưởng
D. A, B, C đều sai
52. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ:
A. Bên mua bảo hiểm còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
C. Bên mua bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
D. Người được bảo hiểm tử vong trước khi kết thúc hợp đồng
53. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sốngđến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho ngườithụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận tronghợp đồng bảo hiểm.
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sốngđến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảohiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Thông thường, theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, nếu người được bảo hiểm chết trướcthời hạn thanh toán thì người bảo hiểm sẽ không thanh toán bất cứ khoản tiền nào
D. Theo loại hình bảo hiểm sinh kỳ, phí bảo hiểm có thể trả 1 lần vào thời điểm ký kết hợpđồng hoặc có thể được trả làm nhiều lần và không thay đổi trong suốt thời hạn đóng phí.
54. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhấtđịnh, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếungười được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm tử kỳ
B. Bảo hiểm trọn đời
C. Bảo hiểm sinh kỳ
D. Bảo hiểm hưu trí
55. Điền vào chỗ trống đáp án đúng:“Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp chết trong một thời hạn nhất địnhtheo thỏa thuận trong hợp đồng
A. Người thụ hưởng
B. Người được bảo hiểm
C. Bên mua bảo hiểm
D. Tất cả các đáp án trên
56. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm Tử Kỳ:
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuậntại hợp đồng bảo hiểm
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏathuận tại hợp đồng bảo hiểm
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thờiđiểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
57. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm Tử Kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp NĐBH chết trongthời hạn được thỏa thuận tại HĐBH
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp NĐBH chết trong thời hạn được thỏa thuậntại HĐBH
58. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hường, nếungười được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểmvẫn còn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm tửvong trong thời hạn hợp đồng và bên mua bảo hiểm không đồng thời là người đượcbảo hiểmD
D. Không có đáp án đúng
59. Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạnđược thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm là:
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
C. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
60. Nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ là:
A. Bảo hiểm hỗn hợp
B. Bảo hiểm hưu trí
C. Bảo hiểm trọn đời
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
61. Trường hợp nào đúng trong các câu sau đây:
A. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểmtử kỳ
B. Bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là dạng hợp đồng có giá trị hoàn lại (hay còn gọi là giá trịgiải ước)
C. Phí bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp thường đóng định kỳ vàkhông thay đổi trong suốt thời hạn bảo hiểm
D. Cả A, B, C đúng
62. Đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là:
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong
B. Bảo hiểm cho cả hai sự kiện trái ngược nhau là tử vong và còn sống
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm
D. Cả A, B, C
63. Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong
B. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạnbảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
D. A, B, C đúng
64. Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
B. Có cả hai yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
C. A, B đúng
D. Không có đáp án đúng
65. Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp:
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thờiđiểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạnnhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ chongười thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
66. Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, đối với sản phẩm bảo hiểm hỗn hợp cótham gia chia lãi, trong mọi trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ có trách nhiệmđảm bảo tất cả các chủ hợp đồng nhận được không thấp hơn ____ số thặng dư củatổng số lãi thu được hoặc chênh lệch thặng dư giữa số thực tế và giả định về tỷ lệ tửvong, lãi suất đầu tư và chi phí, tùy theo số nào lớn hơn:
A. 50%
B. 60%
C. 70%
D. Không có đáp án nào đúng
67. Điền vào chỗ trống: “Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ sống đến một thời
hạn nhất định, sau thời hạn đó DNBH phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theothỏa thuận trong HĐBH
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là NĐBH)
B. Người được bảo hiểm
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là NĐBH)
D. A, C đều đúng
68. Theo quy định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây thuộc bảo hiểm nhân thọ:
A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
B. Bảo hiểm nông nghiệp
C. Bảo hiểm xe cơ giới
D. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
69. Trong nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, khi người được bảo hiểm còn sống nhưngchưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, doanhnghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
A. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người thụ hưởng
D. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
70. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
A. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểmtheo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
B. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảohiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽnhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm
D. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm,người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng bảo hiểm
71. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định đượcdoanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Bảo hiểm trọn đời
B. Bảo hiểm sức khỏe
C. Bảo hiểm hưu trí
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
72. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____đạt đến độ tuổi xácđịnh được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồngbảo hiểm:
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
B. Người được bảo hiểm
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
D. Cả A, C đều đúng
73. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảohiểm hưu trí đối với Nữ là:
A. Không dưới 55 tuổi
B. Không dưới 50 tuổi
C. Không dưới 60 tuổi
D. Không dưới 66 tuổi
74. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảohiểm hưu trí đối với Nam là:
A. Không dưới 55 tuổi
B. Không dưới 65 tuổi
C. Không dưới 60 tuổi
D. Không có đáp án nào chính xác
75. Độ tuổi bắt đầu nhận quyền lợi bảo hiểm hưu trí là:
A. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua BH và doanh nghiệp BH tại hợp đồng bảo hiểm
B. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua BH và doanh nghiệp BH tại hợp đồng bảo hiểm nhưngkhông dưới 45 (bốn mươi lăm) tuổi đối với nữ và 50 (năm mươi) tuổi đối với nam
C. Tùy theo thỏa thuận giữa bên mua BH và doanh nghiệp BH tại hợp đồng bảo hiểm nhưngkhông dưới 55 (năm mươi lăm) tuổi đối với nữ và 60 (sáu mươi) tuổi đối với nam
D. Không đáp án nào đúng
76. Phát biểu nào sau đây đúng về quỹ hưu trí tự nguyện:
A. Quỹ hưu trí tự nguyện được hình thành từ phí bảo hiểm và là tập hợp các tài khoản bảohiểm hưu trí của người được BH
B. Khi triển khai bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm phải thiết lập quỹ hưu trí tự nguyện,theo dõi, tách và hạch toán riêng doanh thu, chi phí, tài sản và nguồn vốn của quỹ hưu trítự nguyện với các quỹ chủ hợp đồng khác và quỹ chủ sở hữu
C. Quỹ hưu trí tự nguyện do chủ sử dụng lao động tự quản lý và đầu tư
D. A và B đúng
77. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối vớihợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:
A. Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng
B. Thỏa thuận với DNBH về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng
D. Không có đáp án nào đúng
78. Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước mộtphần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây:
A. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
B. NĐBH bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành
C. NĐBH bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/NĐBH mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
D. NĐBH bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/NĐBH mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
79. Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rúttrước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp:
A. Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật
B. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
C. Chấm dứt hợp đồng lao động
D. Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
80. Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn làthành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, phát biểu nào sau đây đúng nhất vềquyền của người được bảo hiểm:
A. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội
B. Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm củadoanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệpbảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới
C.Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân vớigiá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác
D.Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợpđồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặcChuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm củadoanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệpbảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới
81. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loạiphí nào sau đây:
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phíchuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phíchuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
C. Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
D. Không đáp án nào đúng
82. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm ban đầu là:
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảohiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác
B. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
C. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tàikhoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệpbảo hiểm mới
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấpthông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
83. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí quản lý hợp đồng là:
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảohiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác
B. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấpthông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
C. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tàikhoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệpbảo hiểm mới
D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
84. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, phí bảo hiểm rủi ro là:
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảohiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác
B. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tàikhoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệpbảo hiểm mới
C. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấpthông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
D. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
85. Đối với quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải đảm bảo:
A. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Namvà 55 tuổi đối với Nữ
B. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
C. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
D. Quyền lợi hưu trí được chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
86. Quyền lơi bảo hiểm rủi ro của các sản phẩm bảo hiểm hưu trí phải bao gồm tối thiểu cácquyền lợi nào:
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi chăm sóc y tế, quyền lợi hỗ trợ nằm viện
B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
C. Quyền lợi chăm sóc y tế
D. Quyền lợi trợ cấp mai táng, quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, quyềnlợi trợ cấp thất nghiệp
87. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ liên kết đầu tư:
A. Sản phẩm bảo hiểm Tử kỳ & Sinh kỳ
B. Sản phẩm bảo hiểm Trọn đời & Trả tiền định kỳ
C. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & Liên kết đơn vị
88. Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảohiểm liên kết đơn vị:
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
D. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểmđược tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
89. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
90. Đơn vị nào dưới đây được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe?
A. Doanh nghiệp bảo hiểm Nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm Phi Nhân thọ
B. Văn phòng doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
C. Văn phòng doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
D. A, B, C đúng
91. Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
A. Bảo hiểm chăm sóc sức khoẻ
B. Bảo hiểm tai nạn con người
C. Bảo hiểm y tế
D. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động
