WorksheetsListening 5 lesson 12
Total questions: 38
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
accompanying
a)
đi kèm
b)
nỗi đau
c)
hạ cấp
d)
chỗ để chân
2.
annual vacation
a)
kỳ nghỉ hàng năm
b)
khuyến mãi
c)
thu nhỏ
d)
xếp hàng
3.
catering
a)
phục vụ ăn uống
b)
hành lang
c)
phân quyền
d)
xe đẩy hành lý
4.
concerned about
a)
quan tâm về
b)
Cảnh sát
c)
bãi bỏ quy định
d)
đặt trước quá nhiều
5.
criticism
a)
sự chỉ trích
b)
nhiễm trùng tai
c)
cập nhật
d)
sự chậm trễ chuyến bay
6.
cruise
a)
du thuyền
b)
máy móc
c)
nâng cấp
d)
hủy chuyến bay
7.
dedication
a)
sự cống hiến
b)
ngoại lệ
c)
tổ chức lại
d)
sự mệt mỏi
8.
deserve
a)
xứng đáng
b)
nhà chế tạo
c)
đánh giá lại
d)
lệch múi giờ
9.
emergency
a)
khẩn cấp
b)
bầu chọn
c)
tái phát triển
d)
kiểm tra an ninh
10.
exceed
a)
vượt quá
b)
bữa trưa
c)
giới thiệu sản phẩm lại
d)
hành lý xách tay quá khổ
11.
features (n)
a)
các điểm đặc trưng
b)
(thời gian) trôi qua
c)
di dời
d)
chỗ để hành lý
12.
feature (v)
a)
bao gồm
b)
luật sư
c)
tái cấu trúc
d)
chọc tức
13.
foreign tour
a)
du lịch nước ngoài
b)
tự động
c)
đào tạo lại
d)
hãng hàng không
14.
harsh winter
a)
mùa đông khắc nghiệt
b)
một mình
c)
sự sáp nhập
d)
đối xử
15.
health condition
a)
tình trạng sức khỏe
b)
mô hình
c)
bố trí văn phòng
d)
lối thoát hiểm
16.
health insurance
a)
bảo hiểm y tế
b)
thư ký
c)
cung cấp
d)
gây khó chịu
17.
hinder
a)
cản trở
b)
công ty
c)
sự thăng chức
d)
thực phẩm chế biến và đóng gói
18.
insurance plans
a)
kế hoạch bảo hiểm
b)
ôn tập
c)
ranh giới thành phố
d)
bất tiện
19.
keeping track of
a)
theo dõi
b)
vấn đề thiết kế
c)
lực lượng lao động
d)
bực bội
20.
point out
a)
chỉ ra
b)
Khoảng, xấp xỉ
c)
môi trường kinh tế
d)
bảng thông báo khởi hành
21.
political news
a)
tin tức chính trị
b)
họ hàng
c)
cách thức làm việc
d)
không may mắn
22.
public appearances
a)
xuất hiện trước công chúng
b)
danh mục
c)
rời khỏi
d)
nạn nhân
23.
reschedule
a)
lên lịch lại
b)
điền vào
c)
được tham gia
d)
xuất hiện
24.
retreat
a)
rút lui
b)
ôn lại
c)
hoàn thành
d)
thái độ
25.
schedule an appointment
a)
lên lịch một cuộc hẹn
b)
tập tin đính kèm
c)
không sử dụng
d)
hành lý xách tay
26.
senior
a)
người lớn tuổi
b)
bằng cấp
c)
lỗi thời
d)
vé khứ hồi
27.
severe
a)
nghiêm trọng
b)
thay mới, gia hạn
c)
tiếp quản
d)
đường cao tốc
28.
sign
a)
dấu hiệu
b)
bệnh đau răng
c)
thực tế
d)
hạng phổ thông
29.
snowfall
a)
tuyết rơi
b)
đau đớn
c)
tham gia vào
d)
ở nước ngoài
30.
specifically
a)
đặc biệt
b)
vi rút máy tính
c)
sáp nhập
d)
cơn ác mộng
31.
substitute
a)
thay thế
b)
tắt
c)
Hoài nghi
d)
làm ngập
32.
theatrical events
a)
sự kiện sân khấu
b)
qua đêm
c)
đặc trưng
d)
còn hiệu lực
33.
thrilling day
a)
ngày ly kỳ
b)
chi phí
c)
tính đến
d)
trả nguyên giá
34.
training session handouts
a)
tài liệu buổi đào tạo
b)
hoãn
c)
đặc sản
d)
kì nghỉ
35.
typical
a)
đặc trưng
b)
bàn lễ tân
c)
cảm thấy rất đói
d)
vật có giá trị
36.
uncomfortable
a)
khó chịu
b)
đặt chỗ nhà hàng
c)
sành điệu
d)
cuộc gọi đánh thức
37.
unnoticed
a)
không được chú ý
b)
Hải sản
c)
(máy bay) cất cánh
d)
vấn đề cơ khí
38.
well rested
a)
nghỉ ngơi tốt
b)
niêm phong
c)
Hội đồng quản trị
d)
giá gốc
100 %
