NEW
Font size
Worksheetstinhk2
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Để cập nhật dữ liệu được thực hiện một cách thuận lợi thông qua
Biểu mẫu
Định dạng trang
Định dạng cột
Trang dữ liệu
Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải
Xác định dữ liệu nguồn
Xác định hành động cho biểu mẫu đó
Nhập tên cho biểu mẫu
Chọn bố cục cho biểu mẫu
Biểu mẫu không cho phép thực hiện
Thay đổi cấu trúc của bảng nguồn
Hiển thị dữ liệu
Bổ sung và sửa dữ liệu
Các thao tác thong qua nút lệnh
Trong chế độ biểu mẫu ta có thể
Cập nhật và sắp xếp dữ liệu
Tổng hợp dữ liệu
Chỉnh sửa cấu trúc bảng
Tất cả đáp án đều sai
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
Chỉnh sửa thiết kế của biểu mẫu
Cập nhật dữ liệu
Chỉnh sửa cấu trúc bảng
Tìm kiếm và, lọc và sắp xếp thong tin.
Form dữ liệu là
Form thể hiện dữ liệu bên trong của một hoặc nhiều bảng ra màn hình
Form dung để tạo bảng
Form chính
Form dung để lọc dữ liệu
Hãy chọn đáp án sai. Liên kết giữa các bảng cho phép?
Lọc dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó
Tránh dư thừa về dữ liệu
Có thể có được thong tin tổng hợp từ nhiều bảng.
Nhất quán dữ liệu
Khi muốn thiết lập lien kết giữa các bảng thì mỗi bảng phải có
Tất cả đều sai
Khóa chính giống nhau
Số bản ghi bằng nhau
Số trường bằng nhau
Khi muốn xóa lien kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện
Chọn đường lien kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
Delete trường lien kết giữa các hai bảng
Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo lien kết giữa hai bảng.
(1) Kéo thả trường khóa làm lien kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính)
(2) Chọn các tham số lien kết.
(3) Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo lien kết.
(4) Mở cửa sổ Relationships.
4 – 3 – 1 – 2
3 – 4 – 2 – 1
1 – 2 – 3 – 4
2 – 3 – 1 – 4
Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải
Có ít nhất một mẫu tin
Có ít nhất ba trường
Có chung ít nhất một trường
Có chung ít nhất hai trường
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
In dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần thiết
Cập nhật dữ liệu
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, dùng
Mẫu hỏi
Câu hỏi
Liệt kê
Trả lời
Khi thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa thiết kế, ta thực hiện
Query 🡪 Remove Table
Query 🡪 Delete Table
Edit 🡪 Delete Table
Tất cả đều sai.
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Trên hàng Field cần có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi
Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu
Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra trên hàng Total.
Mỗi trường trên hàng Field chỉ được xuất hiện đúng một lần
Trong truy vấn dữ liệu có thể sử dụng phép toán nào?
Tất cả
Phép toán số học: +, -, *, /
Phép toán so sánh: <, >, <=, >=, =, <>
Phép toán logic: AND, OR, NOT
Để thực hiện tạo mẫu hỏi, chọn đối tượng
Query
Table
Form
Report
Phát biểu nào sau đây là sai.
Không thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
Ngầm định, các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
Khi sử dụng trường để viết biểu thức cần phải đặt trong dấu [ ]
Toán hạng kiểu chuổi sử dụng trong Query phải đặt trong dấu “ “
Phát biểu nào là đúng.
Có hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu
Có hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi: chế độ thiết kế và chế độ Form dữ liệu
Có hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi: chế độ nhập dữ liệu và chế độ trang dữ liệu
Có ba chế độ dùng để làm việc với mẫu hỏi: Tự thiết kế, dùng thuật sĩ và kết hợp thuật sĩ với tự thiết kế
Hãy chọn đáp án sai. Để xem trước kết quả một truy vấn, ta thực hiện
Chọn View, chọn Sheet view
Chọn View, chọn Datasheet view
Chọn Query 🡪 Run
Nút lệnh Run ! trên thanh công cụ
Để thực hiện lưu một truy vấn, ta thực hiện.
Chọn file 🡪 Save
Chọn Edit 🡪 Save As
Chọn View 🡪 Save
Nhấn tổ hợp phím Alt + S
Chọn đáp án sai. Có thể sử dụng truy vấn dữ liệu để
Để thể hiện dữ liệu
Sắp xếp các bản ghi
Chọn ra những bản ghi thỏa mãn một điều kiện cho trước
Tính toán các giá trị, tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng
Hãy chọn đáp án đúng. Toán hạng trong các biểu thức truy vấn có thể là
Trường, Chuỗi, Số và các hàm
Tên các dòng và các cột.
Chỉ có các hàm và số.
Các phép + - * /, và các hàm logic.
Phát biểu nào sau đây là sai
Hàm Max, Min là hàm tính so sánh
Hàm Sum , Avg là hàm tính tổng và hàm tính trung bình cộng các dữ liệu kiểu số
Hàm Group by là hàm để gộp nhóm
Hàm Count là hàm đếm các giá trị khác rỗng
Để thiết kế mẫu hỏi, ta thực hiện
Nháp đúp chuột vào Create Query in Design View
Nháy đơn chuột vào Create Query in Design View
Nháy chuột vào Create Form in Design View
Nháy đúp chuột vào Create Query in Design
Cách để xuất hiện dòng Total trên vùng lưới QBE để thể hiện các hàm
View \ Totals hoặc nháy vào nút lệnh Ó
Chọn File \ Totals hoặc nháy vào nút lệnh Ó
Chọn Query \ Totals.
Chọn nút lệnh !
Trong vùng lưới QBE, dòng Field dùng để
Thể hiện các trường, biểu thức trong truy vấn
Thể hiện các dòng, biểu thức trong truy vấn
Thể hiện các biểu thức điều kiện trong truy vấn
Thể hiện dữ liệu khi truy vấn được
Trong vùng lưới QBE, dòng Table dùng để
Tên bảng tương ứng của các cột
Chứa các cột trong truy vấn
Bảng chứa các điều kiện truy vấn
Tên bảng tương ứng của các dòng
Trong vùng lưới QBE, dòng Sort dùng để
Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng hoặc giảm dần
Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần
Cho phép sắp xếp các dòng tăng hoặc giảm dần
Cho phép sắp xếp dữ liệu các hàng
Trong vùng lưới QBE, dòng Show dùng để
Hiện hoặc ẩn cột
Hiện các dòng
Ẩn các dòng
Ẩn hoặc hiện các dòng
Trong vùng lưới QBE, dòng Criteria dùng để
Chứa các điều kiện để truy vấn
Chứa hằng số
Chứa biểu thức toán học
Chứa biểu thức logic
Trong vùng lưới QBE, dòng Totals dùng để
Thể hiện các hàm cần tính toán
Ẩn các hàm
Hiện các cột
Để viết biểu thức tính toán.
Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi : “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”
CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi
Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL
CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn
Tất cả đều đúng
Hãy chọn phát biểu sai
Báo cáo có chức năng thể hiện dữ liệu của bảng ra màn hình
Báo cáo là phương thức tốt nhất để tổng hợp và trình bày dữ liệu cần in ra theo khuôn dạng cần thiết
Báo cáo có ưu điểm là thể hiện được sự so sánh một lượng dữ liệu lớn
Báo cáo có thể trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.
Để tạo một báo cáo cần trả lời các câu hỏi.
Tất cả
Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào
Thông tin từ những bảng nào sẽ được đưa vào báo cáo
Báo cáo tạo ra nhằm kết xuất thông tin gì?
Trong quá trình tạo báo cáo theo Wizard, muốn xem báo cáo khi kết thúc chọn
Preview the Report
Print Preview
File \ Preview Report
Preview Report
Trong quá trình tạo báo cáo theo Wizard, muốn sửa đổi thiết kế báo cáo khi kết thúc chọn
Chọn tính năng Modify the report’s design
Nút Design
Chọn tính năng Modify report
Chọn tính năng Design report
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Chọn trường đưa vào báo cáo
Gộp nhóm dữ liệu
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Về sự khác nhau cơ bản của công cụ kết xuất báo cáo và công cụ biểu mẫu, có các ý kiến sau:
Với công cụ biểu mẫu ta không thể thay đổi khuôn dạng thể hiện, với công cụ tạo báo cáo ta có khai báo quy cách đưa thông tin ra tùy ý theo nhu cầu
Công cụ biểu mẫu chỉ cho phép hiển thị nội dung dữ liệu lưu trữ trong các bản ghi, công cụ kết xuất báo cáo cho phép khai báo đưa ra các thông tin dẫn xuất từ thông tin lưu trữ
Công cụ biểu mẫu không cho phép in, công cụ tạo báo cáo – cho phép in kết quả
Câu A. B. đúng, câu C. sai
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ liệu, không được để trống. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết
Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu
Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó
Tất cả đều đúng
Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì chọn trường SOBH làm khóa chính hơn vì
Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số
Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
Trường SOBH là trường ngắn hơn
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
Câu nào trong các câu dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
Ngăn chặn các truy cập không được phép
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
Khống chế số người sử dụng CSDL
Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền mà họ có thể làm, hiện nay dùng phổ biến nhất là
mật khẩu
chữ kí điện tử
dấu vân tay
nhận dạng giọng nói
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác
Xem nội dung các bản ghi
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Tất cả đều đúng
Công việc nào dưới đây Access thực hiện một cách tự động?
Loại bỏ một số trong trường văn bản
Loại bỏ một bảng nếu bảng đó không liên quan đến các bảng khác
Loại bỏ một bản ghi có giá trị khóa trùng lặp
Loại bỏ một trường nếu trong bảng tồn tại 2 trường có dữ liệu giống nhau
Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL trên máy khách của hệ CSDL khách-chủ?
Tiếp nhận yêu cầu của người dùng
Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên
Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu
Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?
Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí
Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa
Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng
Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu
Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng . Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:
Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL
Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL
Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào
Tất cả đều sai
Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng . Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:
Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL
Có quyền xin được cấp phát tài nguyên
Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác 1 CSDL
Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?
Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL
Nâng cao khả năng thực hiện
Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng
Chi phí cho phần cứng có thể giảm
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?
Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng
Chi phí cho truyền thông giảm
Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng
Câu nào đúng trong các câu sau?
Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao
Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột
Hệ CSDL tập trung có hiệu quả về mặt kinh tế
Tất cả đều đúng
Câu nào đúng trong các câu sau?
Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao
Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột
Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên máy tính trung tâm
Tất cả đều đúng
Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không phải của thành phần cấp tài nguyên trong hệ CSDL khách-chủ?
Thành phần quản trị CSDL trên máy chủ tiếp nhận và xử lí các yêu cầu về CSDL, sau đó gửi kết quả về lại cho máy khách
Các xử lí ở máy chủ bao gồm cả việc kiểm tra quyền truy cập dữ liệu, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, bảo trì hệ thống, thực hiện truy vấn và cập nhật.
Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu
Quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng CSDL
Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL trên máy khách của hệ CSDL khách-chủ?
Tiếp nhận yêu cầu của người dùng
Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên
Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu
Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?
Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí
Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa
Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng
Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu
Những hạn chế sau đây, hạn chế nào không phải của các hệ CSDL phân tán?
Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn
Đảm bảo an ninh khó hơn
Dữ liệu có tính tin cậy không cao
Đảm bảo tính nhất quán khó hơn
