Font size
WorksheetsKTCT CHƯƠNG II (91 câu)
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
1. Điều kiện đủ để ra đời nền sản xuất hàng hóa
xã hội có sự phân công lao động xã hội
xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất
tư liệu sản xuất là của chung
xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
2. Hàng hóa là gì
sản phẩm của lao động
thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi
là sản phẩm của tự nhiên
sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
3. Hai thuộc tính của hàng hóa
lao động cụ thể và lao động trừu tượng
giá trị và giá trị sử dụng
lao động tư nhân và lao động xã hội
giá trị và giá trị trao
4. Yếu tố quan trọng nhất để hai hàng hóa trao đổi được với nhau là
chúng cùng là sản phẩm của lao động
có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
không có đáp án đúng
có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để tạo ra chúng khác
5. Giá trị sử dụng của hàng hóa
là phạm trù vĩnh viễn
là phạm trù lịch sử
chỉ có trong sản xuất hàng hóa
chỉ có trong sản xuất tự nhiên
6. Giá trị sử dụng của hàng hóa
là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa
là phạm trù lịch sử
là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
tất cả đáp án
7. Giá trị hàng hóa là
lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
do lao động cụ thể tạo ra
mối quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau
là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
8. Giá trị của hàng hóa
là phạm trù vĩnh viễn
là phạm trù lịch sử
là giá trị của hàng hóa sức lao động
chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên
9. Lao động cụ thể là
là phạm trù lịch sử
lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa
10. Lao động cụ thể là
phạm trù vĩnh viễn
tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
tất cả các đáp án
11. Lao động trừu tượng là
là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định
là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định
biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa
tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
12. Lao động trừu tượng là
là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể
tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định
tất cả đáp án
13. Đặc điểm của lao động trừu tượng :
là phạm trù vĩnh viễn
là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản
là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
14 Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng
lao động trừu tượng tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa
tất cả các đáp án
là phạm trù vĩnh
15. Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do:
công dụng của hàng hóa
hóa tính và lí tính của hàng hóa
tính ai mặt của lao động sản xuất hàng hóa
không có đáp án đúng
16. Giá trị sử dụng của hàng hóa được quyết định nhất bởi yếu tố nào
sự khan hiếm của hàng hóa
sự hao phí sức lao động của con người
lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
công dụng của hàng hóa
17. Tại sao giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau lại trao đổi được với nhau
vì chúng đều là kết quả của sự hao phí sức lao động
vì chúng đều thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
vì tỉ lệ trao đổi giữa hai hàng hóa bằng nhau
vì chúng đều có giá trị sử dụng
18. Điền từ vào chỗ trống: " Chỉ có... của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa"
vật phẩm
hàng hóa
sản phẩm
giá trị
19. Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng
không có đáp án đúng
thời gian lao động xã hội cần thiết
thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ
thời gian hao phí lao động cá biệt
20. Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa
với trình độ khoa học kĩ thuật trung bình
với cường độ lao động trung bình
với trình độ khoa học trung bình, trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội
trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế
21. Lượng giá trị của hàng hóa
tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội
tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật của xã hội
tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
22. Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ
tăng
giảm
không đổi
không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất gia tăng
23. Trong một xí nghiệp, biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lao động của công nhân là gì
phải đổi mới thiết bị kỹ thuật
phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân
phải tăng thời gian lao động của công nhân
phải tổ chức thi tay nghề nâng cao trình độ lành nghề của công nhân
24. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động
cường độ lao động
độ dài ngày lao động
trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động
kinh nghiệm của người lao động
25. Nhân tố nào là cơ bản và lâu dài nhất để tăng sản phẩm cho xã hội
tăng năng suất lao động
tăng số người lao động
kéo dài thời gian lao động
tăng cường độ lao động
26. Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa
giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
tăng năng suất lao động xã hội
tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm
tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động
27. Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và cường độ lao động
đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa giảm
đều làm giá trị của 1 đơn vị hàng hóa không thay đổi
đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
đều làm tăng hao phí sức lao động của người lao động
28. Khi giảm cường độ lao động thì
lượng lao động hao phí trong cùng một đơn vị thời gian tăng
lượng sản phẩm được sản xuất ra tăng lên
lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng
lượng lao động hao phí trong cùng 1 đơn vị thời gian cũng giảm xuống
29. Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng giá trị của hàng hóa
năng suất lao động và cường độ lao động
cường độ lao động và tính chất phức tạp hay giản đơn của lao động
năng suất lao động cá biệt
năng suất lao động xã hội và mức độ phức tạp của lao động
30. Khi năng suất lao động tăng thì
lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm
lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng
lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi
tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra trong cùng một đơn vị thời gian không đổi
31. Khi cường độ lao động tăng
giá trị của hàng hóa không thay đổi
giá trị của hàng hóa tăng
giá trị của hàng hóa giảm
tổng giá trị hàng hóa giảm
32. Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
đều làm tăng giá trị hàng hóa
đều làm tăng số sản phẩm được sản xuất ra
đều làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
tất cả các đáp án
33. Điểm khác nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa
tăng năng suất lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động không làm ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa
tăng năng suất lao động làm giảm lượng giá trị hàng hóa, còn tăng cường độ lao động làm tăng lượng giá trị hàng hóa
34. Tìm ý đúng về phạm trù lao động giản đơn
là lao động có kỹ năng cao
là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được
là lao động có chuyên môn cao
là lao động phải trải qua huấn luyện đào tạo thì mới có thể làm được
35. Tìm ý đúng về phạm trù lao động phức tạp
là lao động không qua đào tạo, huấn luyện vẫn có thể làm được
là lao động phổ thông
là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với
36. Thế nào là lao động giản đơn
là lao động làm ra các hàng hóa có chất lượng không cao
là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa
là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
là lao động phải trải qua huấn luyện, đào tạo mới có thể làm
37. Thế nào là lao động phức tạp
là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
là lao động có nhiều thao tác phức tạp
là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới có thể làm được
là lao động không trải qua đào tạo cũng có thể làm được
38. Giá trị của hàng hóa gồm
Giá trị hàng hóa =
c + v + m
Giá trị hàng hóa =
c + v
Giá trị hàng hóa =
p + m
Giá trị hàng hóa =
k + v
39. Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì
giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
40. Trong hình thái mở rộng của giá trị thì
giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
tất cả các đáp án
41. Trong hình thái chung của giá trị thì
giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác
giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác
tất cả các đáp
42. Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là
phương tiện mua hàng hóa
đo lường giá trị của các hàng hóa
thanh toán cho việc mua bán chịu
thanh toán quốc tế
43. Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để
đo lường giá trị của các hàng hóa
làm trung gian, môi giới trong trao đổi
thanh toán việc mua bán chịu
trao đổi quốc
44. Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức năng nào
thước đo giá trị
phương tiện lưu thông
phương tiện cất trữ
phương tiện thanh toán
45. Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là
đo lường giá trị của các hàng hóa
trung gian, môi giới trong trao đổi
thanh toán việc mua bán chịu
trao đổi quốc tế
46. Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng nào
thước đo giá trị
phương tiện lưu thông
phương tiện thanh toán
tiền tệ thế giới
47. Tiền tệ được rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết là thực hiện chức năng nào
thước đo giá trị
phương tiện thanh toán
phương tiện cất trữ
tiền tệ thế giới
48. Tiền tệ làm chức năng phương tiện cất trữ có nghĩa là
đo lường lượng giá trị hàng hóa
thực hiện việc thanh toán mua bán hàng hóa chịu
thanh toán quốc tế
tiền rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết
49. Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới có nghĩa là
được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau
đo lường lượng giá trị hàng hóa
thanh toán hàng hóa mua bán chịu
không đáp án đúng
50. Tiền đóng vai trò là phương tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng
thước đo giá trị
phương tiện cất trữ
phương tiện thanh toán
tiền tệ thế giới
51. Vì sao tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác
có giá trị và có giá trị sử dụng
là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác
có thể mua bán được
tất cả các đáp
52. Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt
vì nó có giá trị sử dụng
vì nó có giá trị
vì giá trị sử dụng của nó được dùng để đo lường giá trị của tất cả các loại hàng hóa khác
vì nó có giá trị sử dụng và giá trị
53. Nội dung của quy luật giá trị
người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hóa nào đem lại nhiều giá trị cho họ
sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần thiết
giá trị sử dụng của hàng hóa càng cao thì hàng hóa càng có giá trị cao
tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị
54. Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là
quan hệ cung cầu
thị hiếu, mốt thời trang và tâm lí xã hội của mỗi thời kỳ
giá trị sử dụng của hàng hóa
giá trị của hàng hóa
55. Giá cả hàng hóa là
biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
giá trị của hàng hóa
quan hệ giữa lượng hàng và tiền
giá trị tự nhiên của hàng
56. Tác động cơ bản của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hóa
điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
giải quyết được vấn đề cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa
tạo ra sự công bằng trong xã hội
không tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế
57. Tác động của quy luật giá trị
kìm hãm cạnh tranh
điều tiết việc di chuyển lao động
tạo ra những bất công trong xã hội
thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hóa
58. Chọn đáp án đúng nhất: Yếu tố nào quyết định giá cả thị trường
giá cả độc quyền
giá cả thị trường
giá trị cá biệt
lợi nhuận
59. Nhân tố nào ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa
giá trị hàng hóa
quan hệ cung cầu
mức độ khan hiếm của hàng hóa
tất cả các đáp án
60. Trên thị trường mối quan hệ cung-cầu là
mối quan hệ hữu cơ với nhau
thường xuyên tác động lẫn nhau
ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả
tất cả các đáp án
61. Khi cung lớn hơn cầu thì
khi giá cả bằng giá trị
giá cả lớn hơn giá trị
giá cả nhỏ hơn giá trị
tất cả các đáp án
62. Tìm đáp án đúng trong mối quan hệ cung cầu
khi cung bằng cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa
khi cung lớn hơn cầu,
thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa
khi cung bằng cầu,
thì giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa
khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa
63. Thông thường trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng,
lượng cung hàng hóa sẽ
giảm
không tăng
ổn định
tăng lên
64. Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm còn cầu không đổi sẽ làm cho giá cả
tăng
ổn định
giảm
đứng im
65. Khi cung lớn hơn cầu, các yếu tố khác không đổi thì
giá cả hàng hóa sẽ tăng
người tiêu dùng bị thiệt hơn
giá cả hàng hóa không đổi
giá cả hàng hóa sẽ giảm
66. Khi cung nhỏ hơn cầu
giá cả nhỏ hơn giá trị
giá cả lớn hơn giá trị
giá cả bằng giá trị
tất cả đáp án
67. Người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung cầu nhằm mục đích chính gì
lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân
phát triển kinh tế cho đất nước
phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế
lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp
68. Cạnh tranh trong nội bộ ngành là
cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành với nhau
cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa
cạnh tranh giữa chủ thể tiêu dùng trong cùng một ngành
tất cả các đáp án
69. Cạnh tranh trong nội bộ ngành là
là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa
làm cho các doanh nghiệp ra sức cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ để tăng năng suất lao động
có kết quả sau khi cạnh tranh là hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa
tất cả các đáp án
70. Cạnh tranh giữa các ngành là
là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau
là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất ra một loại hàng hóa
có kết quả không phải là sự hình thành lợi nhuận bình quân
có kết quả là hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng
71. Tác động tiêu cực của cạnh tranh không lành mạnh
gây tổn hại môi trường kinh doanh
gây lãng phí nguồn lực xã hội
tổn hại phúc lợi của xã hội
tất cả các đáp án
72. Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường
thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
kìm hãm sự phát triển của khoa học kỹ thuật
kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế thị trường
tạo ra sự mất cân đối trong việc phân bổ các nguồn lực cho sản xuất
73. Tác động tiêu cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường
cạnh tranh thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh
cạnh tranh thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội
cạnh tranh thcs đẩy sự phát triển nền kinh tế thị trường
74. Lạm phát xảy ra khi nào
khi phát hành tiền giấy phù hợp với lượng tiền cần thiết cho lưu thông
khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông
khi phát hành tiền giấy thấp hơn lượng tiền cần thiết cho lưu thông
tất cả các đáp
75. Lạm phát ảnh hưởng tới nền kinh tế thế nào
tích cực
mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ tăng lên
không ảnh hưởng
tích cực lớn hơn tiêu cực
76. Theo nghĩa hẹp, thị trường là gì
là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau
là hành vi trao đổi giữa các chủ thể kinh tế với nhau
là nơi để những người mua thống nhất về mức giá
là nơi để những người bán thống nhất về mức giá
77. Theo nghĩa hẹp, các hình thái của thị trường là
cửa hàng
cửa hàng, chợ
cửa hàng lưu động
tất cả các đáp án
78. Theo nghĩa rộng, thị trường là gì
là những thỏa thuận của các nhà sản xuất
là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội
là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến hàng hóa trong xã
79. Theo nghĩa rộng, thị trường là tổng thể các mối quan hệ kinh tế nào
quan hệ
cung-cầu-giá cả
quan hệ hàng-tiền
quan hệ
hợp tác-cạnh tranh
tất cả các đáp án
80. Điền từ còn thiếu vào câu sau: "Kinh tế thị trường là nền kinh tế ..., thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế"
khép kín
mở
nhỏ
tất cả các đáp án
81. Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là
hình thành người mua và người bán
môi trường sản xuất khép kín
người sản xuất tự quyết định số lượng và chủng loại sản phẩm
có nhiều chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu
82. Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì
khủng hoảng
cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội
phân hóa xã hội
tất cả các đáp án
83. Đâu không phải là đặc trưng chung của nền kinh tế thị trường
quyền không được tự do kinh doanh
lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất
kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội
các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ thể kinh tế
84. Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường
hình thành người mua và người bán
không có tính cạnh tranh
hình thành tiền tệ
cơ chế hình thành giá cả một cách tự do
85. Điền từ còn thiếu vào câu sau: " ... là động lực trong cơ chế thị trường, nó chi phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp, là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phản ánh toàn bộ kết quả và hiệu quả cả về mặt lượng và mặt chất của quá trình kinh doanh. "
giá cả
lợi nhuận
cung cầu
tiền
86. Trong thị trường, người sản xuất là ai
là người có nhiệm vụ môi giới trung gian hàng hóa
là người có nhu cầu về hàng hóa
là những người mua dịch vụ trên thị trường
là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội
87. Người sản xuất bao gồm
các nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ
các nhà đầu tư hàng hóa, dịch vụ
nhà kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
tất cả các đáp án
88. Người tiêu dùng là
người cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường
người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng
người trao đổi hàng hóa trên thị trường
người trao đổi dịch vụ trên thị
89. Điều kiện nào quan trọng nhất để cho các doanh nghiệp có thể tồn tại
lợi nhuận
thị trường ổn định
giám đốc giỏi
nhân viên giỏi chuyên môn
90. Điền từ còn thiếu vào câu sau: ".... vừa thực hiện chức năng quản lí đối với các chủ thể kinh tế, vừa khắc phục những khuyết tật của thị trường. "
pháp luật
đảng
nhà nước
doanh nghiệp
91. Điền từ còn thiếu vào câu sau: ".... khắc phục những khuyết tật của nền kinh tế thị trường"
nhà nước
đảng
doanh nghiệp
người sản xuất
