NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh 7 CK2
Total questions: 32
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Sinh trưởng là
a)
sự tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do sự nhân lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
b)
sự tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do sự nhiều lên về số lượng, kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
c)
sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng, kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
d)
sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về chất lượng và kích thước tế bảo, nhờ đó cơ thể lớn lên.
2.
Phát triển là
a)
toàn bộ những biến đổi diễn ra của cơ thể sinh vật biểu hiện ở hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
b)
toàn bộ những biến đổi diễn ra của cơ thể sinh vật biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
c)
toàn bộ những biến đổi diễn ra của cơ thể sinh vật biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
d)
toàn bộ những biến đổi diễn ra của cơ thể sinh vật biểu hiện ở hai quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.
3.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau.
(2) Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
(3) Cây bưởi ra hoa là biểu hiện của sự phát triển ở thực vật.
(4) Con gà tăng từ 1,2 kg lên 3 kg là biểu hiện của sự sinh trưởng ở động vật.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
4.
Quan sát hình và cho biết dấu hiệu của sự phát triển ở gà.
a)
Kích thước và khối lượng của gà tăng lên qua từng giai đoạn.
b)
Trứng → Gà mới nở → Gà đang phát triển → Gà trưởng thành.
c)
Gà có sự thay đổi về hình dáng bên ngoài.
d)
Gà có khả năng sinh sản.
5.
Mô phân sinh là
a)
nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới.
b)
nhóm các tế bào thực vật đã phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới.
c)
nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới
d)
nhóm các tế bào thực vật chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới.
6.
Mô phân sinh đỉnh giúp thân và rễ gia tăng về
a)
chiều dài.
b)
độ dày (đường kính).
c)
chiều sâu.
d)
toàn diện.
7.
Mô phân sinh bên giúp thân, rễ và cành gia tăng về
a)
chiều dài.
b)
độ dày (đường kính).
c)
chiều sâu.
d)
toàn diện.
8.
Cho các bộ phận sau:
(1) Đỉnh rễ. (3) Chồi đỉnh. (2) Thân. (4) Hoa.
Mô phân sinh đỉnh có ở
a)
(1), và (3).
b)
(1), (3) và (4)
c)
(1), (2) và (4).
d)
(3) và (4).
9.
Vòng đời của cây cam diễn ra với những giai đoạn chính nào?
a)
Hạt → Hạt nảy mầm → Cây con → Cây trưởng thành ra hoa → Tạo quả và hạt.
b)
Hạt nảy mầm → Hạt → Cây trưởng thành → Cây trưởng thành ra hoa → Tạo quả và hạt.
c)
Hạt → Hạt nảy mầm → Cây trưởng thành → Cây trưởng thành ra hoa → Tạo quả và hạt.
d)
Hạt nảy mầm → Hạt → Cây con → Cây trưởng thành ra hoa → Tạo quả và hạt.
10.
Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây có hoa bắt đầu từ
a)
khi ra hoa đến lúc cây chết.
b)
khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.
c)
khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.
d)
khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm.
11.
Sinh trưởng ở sinh vật là
a)
quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
b)
quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
c)
quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
d)
quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.
12.
Cơ sở cho sự sinh trưởng của thực vật là
a)
sự phân chia của các tế bào thuộc mô phân sinh.
b)
sự phân chia của các tế bào thuộc mô dẫn.
c)
sự phân chia của các tế bào thuộc mô biểu bì.
d)
sự phân chia của các tế nào thuộc mô liên kết.
13.
Cho các bộ phận sau:
(1) Đỉnh rễ (2) Thân (3) Chồi nách (4) Chồi đỉnh (5) Hoa (6) Lá
Mô phân sinh đỉnh không có ở
a)
(1), (2), (3).
b)
(2), (3), (4).
c)
(3), (4), (5).
d)
(2), (5), (6).
14.
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
a)
Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
b)
Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
c)
Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
d)
Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
15.
Cho dữ liệu sau:
Hãy ghép cột A với cột B tương ứng.
a)
1 - b, d, f và 2 - a, c, e.
b)
1 - b, e, f và 2 - a, c, d.
c)
1 - a, b, e và 2 - c, d, f.
d)
1 - a, b, f và 2 - c, d, e.
16.
Ở cây Hai lá mầm có hai loại mô phân sinh là
a)
mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
b)
mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
c)
mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
d)
mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
17.
Vòng đời của ếch trải qua các giai đoạn
a)
trứng ® nòng nọc → phôi → ếch con → ếch trưởng thành → trứng.
b)
nòng nọc → phôi → trứng → ếch con → ếch trưởng thành → trứng.
c)
trứng → phôi → nòng nọc → ếch con → ếch trưởng thành → trứng.
d)
trứng → phôi → ếch con → nòng nọc → ếch trưởng thành → trứng
18.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản ở sinh vật?
a)
Sinh sản là 1 trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
b)
Sinh sản là 1 trong những đặc trưng cơ bản của tế bào sống nhằm tạo ra cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
c)
Sinh sản là 1 trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của tự nhiên.
d)
Sinh sản là 1 trong những đặc trưng cơ bản của tế bào sống nhằm tạo ra cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục tự nhiên.
19.
Đặc điểm nào sau đây là của hình thức sinh sản vô tính?
a)
Cơ thể con được hình thành chỉ từ cơ thể mẹ.
b)
Cơ thể con mang đặc điểm khác mẹ.
c)
Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
d)
Đa số sinh vật thuộc giới Động vật và giới Thực vật.
20.
Hình thức sính sản sinh dưỡng ở thực vật tạo ra cơ thể mới từ bộ phận nào?
a)
Rễ.
b)
Hoa
c)
Quả.
d)
Hạt.
21.
Hãy cho biết đâu là hình thức sinh sản vô tính ở động vật?
a)
Phân mảnh.
b)
Giao phối.
c)
Thụ phấn.
d)
Tiếp hợp.
22.
Đâu KHÔNG phải ứng dụng sinh sản vô tính trong thực tiễn?
a)
Trồng cây xen cây.
b)
Giâm cành.
c)
Chiết cành.
d)
Ghép cành.
23.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản hữu tính ở sinh vật?
a)
Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản mà cơ thể con được sinh ra từ sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
b)
Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản mà cơ thể con được sinh ra từ sự kết hợp của các giao tử với nhau.
c)
Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản mà cơ thể con không được sinh ra từ sự kết hợp của giao tử đực, giao tử cái.
d)
Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản mà cơ thể con có thể được sinh ra từ sự kết hợp của giao tử đực, giao tử cái.
24.
Ếch, nhái thuộc nhóm động vật thụ tinh theo hình thức nào?
a)
Thụ tinh ngoài.
b)
Thụ tinh trong.
c)
Thụ tinh trên cạn.
d)
Thụ tinh trên cây.
25.
Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là hiện tượng sinh sản ở động vật?
a)
Thằn lằn đứt đuôi.
b)
Gà đẻ trứng.
c)
Chó đẻ con.
d)
Thủy tức mọc chồi.
26.
Đặc điểm cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra cá thể mới để đảm bảo sự phát triển liên tục của loài là:
a)
giao phối.
b)
sinh sản.
c)
thụ phấn.
d)
thụ tinh.
27.
Ở hoa lưỡng tính, bộ phận nào của hoa là bộ phận sinh sản?
a)
Tràng hoa và nhụy hoa
b)
Đài hoa và nhị hoa
c)
Nhị hoa và nhụy hoa.
d)
Tràng hoa và đài hoa.
28.
Trong các ví dụ về hình thức sinh sản dưới đây, ví dụ nào không phải là hình thức sinh sản vô tính?
a)
Sinh sản bằng hạt ở cây lúa
b)
Sinh sản bằng lá ở cây thuốc bỏng.
c)
Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.
d)
Sinh sản bằng thân củ ở cây gừng.
29.
Những sinh vật nào dưới đây đều có hình thức sinh sản vô tính?
a)
Trùng biến hình, sứa, san hô.
b)
Giun đũa, sứa, san hô.
c)
Giun đất, sứa, san hô.
d)
Ốc sên, sứa, san hô.
30.
Khi quan sát cây thuốc bỏng, nhận thấy trên lá mọc ra mầm cây con, sau đó cây con phát triển và rơi xuống đất rồi thành cây thuốc bỏng trưởng thành. Hình thức sinh sản này của cây thuốc bỏng là gì?
a)
Sinh sản nảy chồi.
b)
Sinh sản phân đôi.
c)
Sinh sản bằng bào tử.
d)
Sinh sản sinh dưỡng.
31.
Trong sinh sản hữu tính, những loài nào sau đây đều đẻ trứng?
a)
Thú mỏ vịt, lợn rừng, ngựa vằn.
b)
Cá chép, chim cánh cụt, đà điểu.
c)
Hươu cao cổ, chó, cá hồi.
d)
Chuột đồng, mèo rừng, thú mỏ vịt.
32.
Bạn Ngọc tiến hành cắt một đoạn thân cây rau bù ngót cắm vào trong đất ẩm. Sau 20 ngày bạn Ngọc kiểm tra thấy phần cắm xuống đất đã mọc ra rễ non. Em hãy cho biết bạn Ngọc đã sử dụng phương pháp nhân giống nào?
a)
Giâm cành.
b)
Chiết cành.
c)
Ghép cành.
d)
Nuôi cấy mô
Reset
