Font size
WorksheetsXâu, mảng trong Python
Total questions: 43
Worksheet time: 29mins
Cho xâu st='abc'. S[0] = ?
a
b
c
Lệnh y.find(x) thực hiện:
Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
Cho biết số kí tự của xâu x+y
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
Cho xâu st='abc'. Hàm len(st) có giá trị là:
1
2
3
4
Hàm y.count(x) cho biết:
Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
Cho biết số kí tự của xâu x+y
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
append()
pop()
insert()
sort()
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
a[1]
a[0]
a0
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
0
1
2
3
Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?
0
2
4
6
Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh:
pop(2)
pop a[2]
pop a
pop [2]
Cho đoạn chương trình sau: s='abcde' print(s[1:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
'abc'
'bcde'
'bcd'
'cde'
Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:
a[1]
a[0]
a0
a[]
Hàm y.find (x) cho biết:
Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
Cho biết số kí tự của xâu x+y
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.
Để khởi tạo danh sách K có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết:
K = 1, 2, 3, 4, 5
K = (1, 2, 3, 4, 5)
K = [1..5]
K = [1, 2, 3, 4, 5]
a=[3,1,5,2]
a.sort()
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:
[1,2,3,5]
[3,1,5,2]
[5,3,2,1]
[3,5,2,1]
Cho đoạn chương trình sau: s1='a' s2='b' print(s1+s2) Kết quả trên màn hình là:
'a'
'b'
'ab'
'ba'
a=[1,2,3]
a.pop(2)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a=[1,2]
a=[2,3]
a=[1,3]
a=[2]
Cho đoạn chương trình sau: s='abcde' print(s[:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu:
'abc'
'bcde'
'abcd'
'cde'
ds=[1,2,3]
ds.append(4)
print(ds)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
ds=[4,1,2,3]
ds=[1,2,3]
ds=[1,2,3,4]
ds=[1,4,2,3]
a=[1,2,3]
a.insert(0,2)
print(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a=[0,1,2,3]
a=[2,3]
a=[2,1,2,3]
a=[1,2,3,2]
Hàm y.replace(x1, x2) có nghĩa là:
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.
Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.
Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2.
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
Cho đoạn chương trình sau: y= 'Hà Nội mùa thu. Mùa thu Hà Nội' print(y.find('N')) Trên màn hình sẽ xuất hiện giá trị là:
27
28
3
4
Hàm len() cho biết:
Độ dài (hay số kí tự) của xâu.
Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.
Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.
Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.
s = "abc123456"
s=s[3:6]
cho giá trị bằng:
123
234
bc12
c123
Cho s1 = "010"; s2 = "1001010" hàm len(s1+s2) cho giá trị bằng:
9
10
11
12
Xác định biểu thức cho giá trị đúng (true) trong các biểu thức sau đây.
"Tin hoc" > "Tien tien ty"
"Anh" < "Em"
"tin hoc" = "TIN HOC"
"Ha Noi" > "Ha Noi mua thu"
S="Hà Nội - Việt Nam"
i=S.find("Việt Nam")
print(i)
i bằng giá trị nào?
9
6
7
8
S="123456789"
i=S[1:4]
print(i)
cho kết quả là gì?
234
1234
2345
123
s1 = "10"
s2 = "1001010"
i=s2.find(s1)
print(i)
cho giá trị bằng:
0
1
3
5
s1 = "123"
s2 = "abc"
s2=s2+s1
sau khi thực hiện đoạn lệnh, s2 có giá trị bằng gì?
abc123
123abc
abc
123
Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:
Không tồn tại
Xâu rỗng
Chứa kí tự 0
Xâu ngắn
a="number"
b="one"
m=len(a)+len(b)
print(m)
Giá trị biến m bằng bao nhiêu?
9
10
11
12
s = "123456789"
s=s.replace("345","")
biến S chứa giá trị nào sau đây:
"126789"
"1256789"
"123789"
"345"
E = "I am a robot"
V = "Tôi là người máy"
print(E + “_” + V)
cho ra kết quả gì?
I am a robot_Tôi là người máy
I am a robot "_" Tôi là người máy
Tôi là người máy I am a robot
Tôi là người máy I am a robot
Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
upper(<tên biến xâu>)
find(<tên biến xâu>)
lower(<tên biến xâu>)
len(<tên biến xâu>)
Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?
upper()
find()
len()
replace()
Trong Python, cho đoạn chương trình sau:
a="xin chào Python!"
for i in range(10):
print(a)
cho kết quả là?
in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"
in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"
in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"
in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"
Làm thế nào để truy cập vào phần tử thứ 3 trong mảng một chiều?
Mảng[2]
Mảng[3]
Mảng[0]
Mảng[1]
Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:
<danh sách> . append()
<danh sách> : append()
<danh sách> = append()
<danh sách> append()
Hàm print(a[1]) có ý nghĩa
Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách
Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 3
trong danh sách
Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách
<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?
Tìm vị trí phần tử
Xuất vị trí phần tử
Truy xuất phần tử trong danh sách
In các phần tử trong danh sách
[2, 3, 4, 5, 10]
[2, 3, 4, 10, 5]
[10, 2, 3, 4, 5]
[2, 3, 4, 10]
1 2 3 4 5
1 2 3 4
2 3 4 5
1 3 5
Cho xâu s = 'TX Cai Lay'. Hãy cho biết ký tự ở vị trí thứ 1 là ký tự nào sau đây?
Ký tự trắng
Ký tự 'T'
Ký tự 'X'
Không rõ
