wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa bai 16 phan 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 58. Để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau

người ta dùng thuốc thử là

a)

A. nước bromine.

b)

B. dung dịch thuốc tím.

c)

C. dung dịch AgNO3.

d)

D. Cu(OH)2.

2.

Câu 59: Chất nào sau đây không tác dụng được với C2H4(OH)2?

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. O2

d)

D. Cu(OH)2.

3.

Câu 60:Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu Na. Để tiêu huỷ mẩu Na dư

này một cách an toàn, học sinh đó nên cho mẩu Na vào

a)

A. nước.

b)

B. cồn 96o

c)

C. thùng rác.

d)

D. dầu hoả.

4.

Câu 61:Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O phản ứng được với Na là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.

Câu 62: Cho phương trình hóa học sau: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  NaOH

X + H2O. Vậy X là

a)

A. [C3H5(OH)2O]Cu.

b)

B. [C3H5(OH)O]2Cu.

c)

C. [C3H5(OH)3O]2Cu.

d)

D. [C3H5(OH)2O]2Cu.

6.

Câu 63: Cho phương trình hóa học sau: C2H4(OH)2 + Cu(OH)2  NaOH

Y + H2O. Vậy Y là

a)

A. [C2H4(OH)2O]2Cu.

b)

B. [C2H4(OH)O]2Cu.

c)

C. [C2H4OH]2Cu.

d)

D. [C2H4(OH)OH]2Cu.

7.

Câu 64:Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2 là

a)

A. propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.

b)

B. propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3.

c)

C. propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH.

d)

D. ethanol, CH3CH2OH.

8.

Câu 66.Cho các alcohol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2CH2OH, HOCH2CH2CH2OH,

CH3CH(OH)CH2OH. Số alcohol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

9.

Câu 67. Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2CH2OH, (b)HOCH2CH2CH2OH,

(c) HOCH2CH(OH)CH2OH, (d) CH3CH(OH)CH2OH, (e) CH3CH2OH, (f) CH3OCH2CH3.

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là

a)

A. (a), (b), (c).

b)

B. (c), (d), (f).

c)

C. (a), (c), (d).

d)

D. (c), (d), (e).

10.

Câu 69: Đun nóng hỗn hợp ethanol và methanol với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được tối đa bao

nhiêu sản phẩm?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

11.

Câu 70: Cho phản ứng tổng quát sau: CnH2n+1OH

CnH2n + H2O. Vậy n không thể là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Câu 71. Đun nóng một alcohol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một alkene duy

nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)

a)

A. CnH2n + 1OH.

b)

B. CnH2n + 2O.

c)

C. CnH2n + 1CH2OH.

d)

D. ROH.

13.

Câu 72: Alcohol tách nước tạo thành alkene (olefine) là alcohol

a)

A. no đa chức.

b)

B. no, đơn chức mạch hở.

c)

C. mạch hở.

d)

D. đơn chức mạch hở.

14.

Câu 73. Đun nóng metanol (CH3OH) với xúc tác dung dịch H2SO4 đặc ở 140°C thu được sản phẩm

hữu cơ chủ yếu nào sau đây?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3OCH2CH3.

c)

C. CH3OCH3.

d)

D. CH3CHO.

15.

Câu 74. Đun nóng ethanol với xúc tác dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được sản phẩm hữu cơ

chủ yếu nào sau đây?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3OCH2CH3.

c)

C. CH3OCH3.

d)

D. CH2=CH2.

16.

Câu 77. Cho phản ứng hóa học sau: CH3–CH2–OH → CH2 = CH2 + H2O. Điều kiện của phản ứng

tách nước từ ethyl alcohol là

a)

A. H2SO4 đặc, 120oC.

b)

B. H2SO4 loãng, 140oC.

c)

C. H2SO4 đặc, 170oC.

d)

D. H2SO4 đặc, 140oC.

17.

Câu 78. Khi đun nóng propan–2–ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì thu được sản phẩm chính là

a)

A. Ethylmethyl ether.

b)

B. Dipropyl ether.

c)

C. Propane.

d)

D. Propene.

18.

Câu 79. Đun alcohol có công thức CH3–CH(OH)–CH2–CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản

phẩm chính có công thức cấu tạo là

a)

A. CH2=C(CH3)2.

b)

B. CH3–CH=CH–CH3.

c)

C. CH2=CH–CH2–CH3.

d)

D. CH3–CH2–O–CH2–CH3.

19.

Câu 80. Alcohol nào sau đây khi tách nước không tạo thành alkene?

a)

A. CH3CH2OH.

b)

B. CH3-CHOH-CH3.

c)

C. CH3-CHOH-CH2CH3.

d)

D. CH3OH.

20.

Câu 81. Alcohol nào sau đây khi tách nước chỉ tạo ra một alkene?

a)

A. CH3-CH(OH)-CH2CH3.

b)

B. CH3-CH(OH)-CH(CH3)2.

c)

C. CH3-CH(OH)-CH3.

d)

D. CH3CH2-CH(OH)-CH(CH3)2.

21.

Câu 83. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước rượu 3-methyl butan-2-ol là

a)

A. 2-methyl but-1-ene.

b)

B. 2-methyl but-1-ene.

c)

C. 3-methyl but-1-ene.

d)

D. 2-methyl but-2-ene.

22.

Câu 84. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3

a)

A. 2-methylbut-1-ene.

b)

B. 3-methylbut-1-ene.

c)

C. 2-methylbut-2-ene.

d)

D. 3-methylbut-2-ene.

23.

Câu 85. Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba alkene là đồng

phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

A. (CH3)2COH).

b)

B. CH3OCH2CH2CH3.

c)

C. CH3CH(OH)CH2CH3.

d)

D. CH3CH(CH3)CH2OH.

24.

Câu 86: Khi đun hỗn hợp hai alcohol đơn chức bền với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được hỗn hợp 3

ether trong đó 1 ether có công thức phân tử là C5H10O. Công thức phân tử 2 alcohol có thể là

a)

A. CH4O, C4H6O.

b)

B. C2H4O, C3H8O.

c)

C. CH4O, C4H8O.

d)

D. C2H6O, C3H8O.

25.

Câu 87. Alcohol no đơn chức tác dụng được với CuO đun nóng tạo aldehyde là

a)

A. alcohol bậc 2.

b)

B. alcohol bậc 3.

c)

C. alcohol bậc 1.

d)

D. alcohol bậc 1 và alcohol bậc 2.

26.

Câu 88. Alcohol nào bị oxi hóa tạo acetone ?

a)

A. 2-methyl propan-1-ol.

b)

B. butan-1-ol.

c)

C. propan-2-ol.

d)

D. propan-1-ol.

27.

Câu 89. Alcohol nào sau đây không bị oxi hóa bởi CuO ?

a)

A. 2-metyl propan-2-ol.

b)

B. propan-2-ol.

c)

C. butan-1-ol.

d)

D. propan-1-ol.

28.

Câu 90. Oxi hóa alcohol nào sau đây không tạo aldehyde?

a)

A. (CH3)2CHCH2OH.

b)

B. CH3OH.

c)

C. CH3CH(OH)CH3.

d)

D. C2H5CH2OH.

29.

Câu 91. Alcohol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to

tạo ra anđehit?

a)

A. CH3-CHOH-CH3.

b)

B. (CH3)3C-OH.

c)

C.CH3CH2-CHOH-CH3.

d)

D.(CH3)2CH-CH2OH.

30.

Câu 92. Cho phản ứng hóa học sau: (CH3)2CH-CH2OH + CuO

o

t

Sản phẩm của phản ứng có công thức cấu tạo là

a)

A. (CH3)2C=O.

b)

B. (CH3)2CH-COOH.

c)

C. (CH3)2CH-CHO.

d)

D. (CH3)2C=CH2.

31.

Câu 93:Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Oxi hoá không hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.

b)

B. Oxi hoá hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.

c)

C. Oxi hoá alcohol bậc II, thu được ketone.

d)

D. Alcohol bậc III không bị oxi hoá bởi tác nhân thông thường.

32.

Câu 96:Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là

a)

A. CH3CH(OH)CH3.

b)

B. CH3CH2CH2OH.

c)

C. CH3CH2OH.

d)

D. CH3OH.

33.

Câu 97: X, Y, Z là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. Biết X tác dụng với CuO đun

nóng cho ra aldehyde, còn Y cho ra ketone. Vậy Z là

a)

A. alcohol bậc III.

b)

B. chất có nhiệt độ sôi cao nhất.

c)

C. chất có nhiệt độ sôi thấp nhất.

d)

D. chất có khả năng tách nước tạo alkene.

34.

Phản ứng oxi hoá ethanol trước đây được dùng để kiểm tra nồng độ cồn của người điều

khiển phương tiện giao thông: hơi thở của tài xế được thổi vào ống thuỷ tinh chứa hỗn hợp K2CrO7

và H2SO4 được tẩm trên các hạt silica gel (có màu đỏ cam). Nếu tài xế có sử dựng rượu bia, ống sẽ

chuyển sang màu xanh lá cây của ion Cr3+, khoảng chuyển màu cho biết nồng độ cồn tương đối

trong hơi thở. Phương trình phản ưng xảy ra như sau:

C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 ⟶ CH3COOH + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 11H2O

a)

A. 34.

b)

B. 28.

c)

C. 31.

d)

D. 30.

35.

Câu 99: Đốt cháy alcohol X, thu được

nH2O>nCO 2

Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. X là alcohol no, mạch hở.

b)

B. X là ankanol (alcohol no, đơn chức, mạch

c)

C. X là ankandiol (alcohol no, hai chức, mạch hở)

d)

D. X là alcohol đơn chức, mạch hở.

36.

Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn a mol alcohol X được b mol CO2 và c mol H2O. Biết a = c – b. Kết

luận nào sau đây đúng?

a)

A. X là alcohol no, mạch vòng.

b)

B. X là alcohol no, mạch hở.

c)

C. X là alcohol chưa no.

d)

D. X là alcohol thơm.

37.

Câu 101: Alcohol nào sau đây khi cháy cho số mol nước gấp 2 lần số mol alcohol?

a)

A. C4H9OH.

b)

B. C3H7OH.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3OH.

38.

Câu 102:Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol

2 2

: CO H O n n

a)

A. 1: 1.

b)

B. 1: 2.

c)

C. 2: 3.

d)

D. 3: 2.

39.

Câu 103: Đốt cháy hoàn toàn ethanol trong không khí tạo thành ...(1) và ...(2)... đồng thời ...(3)... nhiều

nhiệt nên được sử dụng phổ biến làm nhiên liệu đèn cồn, bếp cồn hoặc phối trộn với xăng để làm nhiên

liệu cho động cơ đốt trong như xăng E5 chứa khoảng ...(4)... ethanol theo thể tích. Vậy ...(1)...; ...(2)...;

...(3)... và ...(4)... lần lượt là

a)

A. CO2; H2O, hấp thu và 5%.

b)

B. CO2; H2O, tỏa và 5%.

c)

C. CO2; H2O, tỏa và 10%.

d)

D. CO; H2O, tỏa và 5%.

40.

Câu 104. Phương pháp điều chế ethyl alcohol từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

a)

A. Acetic aldehyde.

b)

B. Cloroethane.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Ethylene.

41.

Câu 105. Trong công nghiệp, glycerol được sản xuất theo sơ đồ nào sau đây?

a)

A. Propene → propanol → glycerol.

b)

B. Butane → butyric acid → glycerol.

c)

C. Propene → allyl chloride → 1,3-dicloropropan-2-ol → glycerol.

d)

D. Methane → ethane → propane → glycerol.

42.

Câu 108: Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?

a)

A. Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.

b)

B. Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4.

c)

C. Lên men tinh bột.

d)

D. Thuỷ phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm.

43.

Câu 109:Trong phương pháp nấu rượu gạo truyền thống, gạo được nấu chín, để nguội, rắc men rồi

trộn đều, ủ kín 3 - 5 ngày. Khi ngửi thấy mùi thơm, thêm nước và ủ kín 1 - 2 tuần, thu được hỗn

hợp chủ yếu gồm: ethanol, nước và bã rượu. Để tách rươu ( hỗn hợp ethanol và nước ) ra khỏi hỗn

hợp trên, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Kết tinh.

b)

B. Chiết.

c)

C. Chưng cất.

d)

D. Lọc.

44.

Câu 110: Phương pháp điều chế ethyl alcohol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Lên men tinh bột.

b)

B. Thủy phân ethyl bromide trong dung dịch kiềm khi đun nóng.

c)

C. Hydrate hóa ethylene xúc tác acid.

d)

D. Phản ứng khử acetic aldehyde bằng H2 xúc tác Ni đun nóng.

45.

Câu 111: Cồn rửa tay khô (dung dịch sát khuẩn) được dùng để phòng chống dịch COVID-19. Theo

Tổ Chức Y Tế Thế Giới gọi tắt là WHO, cồn rửa tay khô có phần trăm thể tích các thành phần

chính như sau: ethanol 80%, nước oxi già 0,125%, glycerol 1,45%. Trong công nghiệp, nguyên liệu

chính ethanol KHÔNG được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

A. Thủy phân xenlulozơ trong acid, lên men glucozơ.

b)

B. Lên men tinh bột.

c)

C. Hydrate hóa ethylene, xúc tác acid.

d)

D. Thủy phân etyl axetat trong môi trường acid.

46.

Câu 112: Phản ứng nào sau đây không tạo ra ethyl alcohol?

a)

A. lên men glucose (C6H12O6).

b)

B. thuỷ phân ethyl chloride (C2H5Cl).

c)

C. nhiệt phân methane (CH4).

d)

D. cho ethylene (C2H4) cộng nước.

47.

Câu 113: Không thể điều chế ethyl alcohol bằng phản ứng nào sau đây?

a)

A. Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.

b)

B. Lên men glucose.

c)

C. Cho ethylene tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng.

d)

D. Cho acetylene tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng, nóng và HgSO4.

48.

Câu 114: Cho hỗn hợp gồm ethylene và propylene phản ứng với nước có xúc tác thu được bao

nhiêu alcohol?

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

49.
a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

50.

Câu 68: Đun nóng hỗn hợp n alcohol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ether thu

được tối đa là

a)

A n(n+1)2\frac{n\left(n+1\right)}{2}

b)

B 2n(n+1)2\frac{2n\left(n+1\right)}{2}

c)

C n22\frac{n^2}{2}

d)

D. n!.

51.

Câu 70: Cho phản ứng tổng quát sau: CnH2n+1OH \longrightarrow CnH2n + H2O. Vậy n không thể là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

. C. 3.

d)

D. 4.

52.

a)

A. but-2-ene.

b)

B. 2-methylprop-2-ene.

c)

C. but-1-ene.

d)

D. prop-2-ene.

53.
a)

A. 3-methyl but-2-ene.

b)

B. 2-methyl but-2-ene.

c)

C. 3-methyl but-3-ene.

d)

D. 2-methyl but-1-ene.

54.
a)

A. glucose và glycerol.

b)

B. glucose và methanol.

c)

C. glucose và ethanol.

d)

D. fructose và ethanol.

55.

Cho các phát biểu sau

(1) Chất (A) dùng để sản xuất nhựa PP

(2) Chất (C) có tên là 1,3-dichloropropane-1-ol

(3) Chất (B) thuộc loại dẫn xuất halogen có tên allyl chlorilde hoặc 1-chloroprop-2-ene.

(4) Dẫn (A) qua dung dịch KMnO4 thu được hợp chất hữu cơ có khả năng hòa tan copper(II)

hydroxide.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

56.

Câu 94: Oxi hóa không hoàn toàn alcohol X bằng CuO, to thu được aldehyde, vậy X không thể là

a)

b)

c)

d)

57.

Câu 95: Oxi hóa không hoàn toàn butane-2-ol bằng CuO, to thu được hợp chất hữu cơ X. Vậy X là?

a)

b)

c)

d)

58.

Câu 75: Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 140oC thì sẽ thu được sản phẩm chính là chất

hữu cơ nào sau đây?

a)

b)

c)

d)