Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

283- Kỹ thuật mã hóa nào cung cấp cấp độ bảo mật cao nhất?

a)

WPA2

b)

WPA.

c)

WEP2

2.

284-Ddos là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây:

a)

Là chương trình có hại tạo virus, trojan horses….đi kèm theo trang web

b)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải, không thực hiện được các yêu cầu bình thường.

c)

Thăm dò, thu thập thông tin

d)

Tấn công truy nhập hệ thống, phá hủy và lấy cắp thông tin

3.

  285- Biện pháp nào sau đây hiệu quả trong phòng chống các nguy cơ bị tấn công từ Internet:

a)

Tất cả các biện pháp trên

b)

Cài đặt các chương trình Internet Sercurity hoặc xây dựng tường lửa

c)

 Chia hệ thống thành nhiều phân vùng để dễ dàng kiểm soát khi có xâm nhập

d)

Bảo mật các thông tin ra vào hệ thống

4.

286-Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp:

a)

gov

b)

edu

c)

net

d)

com

5.

  287 - Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Tổ chức giáo dục

b)

Các tổ chức quân sự

c)

Tổ chức chính phủ

d)

Các tổ chức thương mại

6.

288 - Chọn phương án hợp lý nhất: Địa chỉ của một trang web được biểu diễn bằng các cách nào trong những cách sau đây?

a)

Bằng một địa chỉ IP

b)

Bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

c)

Bằng một địa chỉ IP hoặc bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

d)

Bằng một địa chỉ e – mail.

7.

289-Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IPv4?

a)

64

b)

32

c)

8

d)

16

8.

290 - ……….sẽ bảo vệ máy tính của công ty khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài.

a)

Ethernet

b)

IP

c)

Tường lửa

d)

DNS

9.

291 - Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Microsoft Outlook

c)

Internet Download Manager

d)

Tuneup Utilities

10.

292 - Phần mềm gián điệp (spyware) được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Thu nhập thông tin trái phép

b)

Bảo vệ dữ liệu của máy tính

c)

Tăng tốc độ duyệt Web

d)

Nén dữ

11.

293 - Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

Dữ liệu

b)

Internet

c)

email

d)

Không khí

12.

294 - Đâu là những dấu hiệu nhận biết máy tình bị nhiễm nguy hại?

a)

Tất cả các ý

b)

Một số phần mềm không hoạt động

c)

Nhìn thấy những tin nhắn cảnh báo chưa từng thấy trước đó trên màn hình

d)

Tập tin, dữ liệu bị thay đổi ngoài ý muốn

13.

295 - Khi phần mềm chống virus phát hiện ra virus trong máy tính và đưa ra cảnh báo, bạn nên xử lý

          như thế nào?

a)

Format toàn bộ ổ cứng

b)

Bỏ qua thông báo

c)

Thay phần mềm chống virus khác

d)

Thực hiện thao tác cách ly/loại bỏ tập tin bị nhiễm virus

14.

296 - Từ hay cụm từ bí mật dược sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

Mật khẩu

b)

Kẻ bẻ khóa

c)

Tin tặc

d)

Mã

15.

297 -UPS là gì?

a)

Thiết bị lưu điện

b)

Ổ cứng gắn ngoài

c)

Hệ thống tản nhiệt

d)

Phần

16.

298 - Trong 4 chuỗi mật khẩu sau đây, mật khẩu nào được xem là an toàn nhất?

a)

Passw0rd

b)

Password

c)

password

d)

P@ssW0rd

17.

  299 - Có bao nhiêu phát biểu SAI trong 6 phát biểu sau đây?

          (1) Máy tính đã cài phần mềm chống virus thì tuyệt đối an toàn

          (2) Dữ liệu khi đã xoá khỏi thùng rác (Recycle Bin) thì không thể khôi phục lại được

          (3) Vệ sinh máy tính thường xuyên sẽ làm máy mát và chạy nhanh hơn

          (4) Một mật khẩu an toàn phải gồm những thành phần: chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt

          (5) Những hệ điều hành không phải Windows (Mac OS, Linux...) hoàn toàn miễn nhiễm trước

          virus

a)

1

b)

2

c)

3

18.

300 - Đâu là rủi ro đối với dữ liệu máy tính?

a)

Sét đánh làm cháy ổ cứng

b)

Kẻ trộm đột nhập và lấy cắp ổ cứng

c)

Sốc điện

d)

Tất cả các ý

19.

301 - Đâu là nguyên nhân dẫn đến rủi ro về sức khoẻ con người?

a)

Ngồi một chỗ quá lâu, hay ngồi làm việc không đúng cách

b)

Sử dụng các chất kích thích khi làm việc

c)

Tất cả các ý

d)

Nhìn vào màn hình máy tính quá lâu

20.

302 -Những loại hình truyền thông điện tử nào có thể sử dụng được?

a)

Bất kì đáp án nào

b)

 A hoặc C

c)

Tin nhắn văn bản

d)

Hội nghị truyền hình

e)

Thư điện tử, trò chuyện trực

21.

303 -Trong địa chỉ thư điện tử sau đây phần nào biểu diễn tên hòm thư?

          P.f.92fallon@yahoo.com

a)

com

b)

yahoo

c)

P.f.92fallon

d)

@

22.

  304 -Alice đã gửi thư điện tử cho Gail, Susan, Kelly. Khi Gail, cô ta thấy bản tin được gửi cho mình và

          SuSan. Khi Susan mở bản tin, cô ấy nhìn thấy bản tin được gửi cho cô ta và Gail. Khi Kelly mở

          bản tin, cô ấy nhìn thấy thư chỉ được gửi cho mình. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường To

b)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Kelly trong trường To trong khi Gail và Susan được đặt trong trường BCC

c)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Gail và Susan trong trường To và liệt kê địa chỉ của kelly trong trường BCC

d)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường BCC

23.

305-Chọn phương án hợp lý nhất: Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề của e-mail lại quan

          trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin và để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư

          của bạn có tiềm năng là thư rác

b)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

c)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

d)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

24.

306 -Sự khác nhau giữa trả lời bản tin và chuyển tiếp bản tin là gì?

a)

Bạn có thể phản hồi cho 1 hoặc nhiều người nhưng chỉ có thể chuyển tiếp bản tin cho 1 người

b)

Phản hồi khi bạn đáp ứng người gửi và chuyển tiếp là gửi bản tin cho một ai đó

c)

Trả lời tin là khi bạn đáp ứng người gửi tới người nhận và chuyển tiếp bản tin là phản hồi cho người nhận và

          cũng gửi bản sao cho bản tin cho bạn

d)

Không khác gì cả

25.

307- Khi nào bạn nên sử dụng siêu liên kết thay vì đính kèm một tệp tin trong thư điện tử?

a)

Khi tệp tin đính kèm lớn và tệp tin có thể được tải từ một vị trí xác định trên trang web

b)

Khi bạn đang gửi bản tin từ máy chủ thư điện tử trên nền web

c)

Khi chứa địa chỉ thư điện tử của đồng nghiệp hoặc khách hàng

d)

Khi người nhận của bạn không thể xem định dạng văn bản

26.

308-Thư rác đề cập đến điều gì?

a)

Virut trong một bản tin

b)

Những bản tin không mong muốn để quảng bá sản phẩm, dịch vụ hoặc các chủ đề về chính trị/tôn giáo

c)

bản tin từ các công ty mà bạn đã đăng ký để nhận thư

d)

Hình ảnh trong bản tin từ những người bạn

27.

309-Tại sao bạn muốn tạo chữ ký?

a)

Để tự động tạo bản sao mỗi khi bạn gửi một bản tin

b)

Để chứa thông tin chuẩn, chẳng hạn như thông tin liên lạc của bạn trên mỗi bản tin mới

c)

Vì bạn không cần tạo hình ảnh của chữ ký viết tay mỗi lần gửi bản tin

d)

Để tạo một bản tin mới tự động mỗi khi bản khởi động Outlook

28.

  310-Tại sao bạn thiết lập thông báo rằng bạn sẽ không làm việc ở văn phòng trong 1 khoảng thời gian?

a)

Cho phép người khác biết để liên hệ trong suốt quá trình bạn vắng mặt

b)

Đó là một điều tốt trong kinh doanh

c)

Phép lịch sự trong kinh doanh

d)

Tất cả các ý

29.

311 -Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet

a)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử.

b)

Virus không thể lây lan qua email

c)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

d)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí.

30.

312 -Chọn phát biểu đúng về Email

a)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet.

b)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử.

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.

d)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

31.

313  E – mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Else Mail.

b)

Exchange Mail

c)

Electronic Mail

d)

Electrical Mail.

32.

314-Phát biểu nào về E – mail dưới đây là đúng nhất?

a)

 Sau khi được gửi, e – mail đến máy chủ e – mail của người nhận hầu như tức thời.

b)

Sau khi được gửi, e – mail đến máy của người nhận hầu như tức thời.

c)

Sau khi được gửi, e – mail đến tay người nhận hầu như tức thời.

d)

E – mail đến máy của người nhận ngay sau khi máy đó được kết nối với mạng Internet.

33.

315- Dòng nào sau đây là tên địa chỉ của hộp thư điện tử (email):

34.

316-Phát biểu nào sau đây về e – mail là phù hợp nhất?

a)

Gửi được một tệp bất kì có kích thước nhỏ.

b)

Chỉ gửi được một tệp văn bản.

c)

Chỉ gửi được một ảnh khi nó đính kèm trong một văn bản.

d)

Có thể gửi được mọi thứ

35.

317 -Trong  hòm thư điện tử Gmail, mục nào sau đây chứa thư rác

a)

Recycle

b)

Spam

c)

Sent

d)

Inbox

36.

  318 -Những tài liệu nào sau đây không thể gửi kèm theo email?

a)

Một file ảnh

b)

Một file văn bản

c)

Một file âm nhạc

d)

Một file phim có dung lượng 10GB

37.

319 -Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ mạng xã hội

38.

320-Phát biểu nào sau đây đúng nhất về mạng xã hội

a)

Mạng xã hội là một diễn đàn bất kì

b)

Mạng xã hội là do nhiều website về nhiều lĩnh vực liên kết với nhau

c)

Mạng xã hội là một website bất kì có các chủ đề về các vấn đề xã hội

d)

Mạng xã hội là một website dịch vụ cho phép kết nối các thành viên có cùng sở thích, cùng mục đích thông qua

          giao diện web trên nền Internet.

39.

321-Phát biểu nào sau đây là sai về mạng xã hội Facebook

a)

Bạn có thể bình luận (comment) vào bất kì một sự kiện hay bài viết nào trên trang chủ Facebook của người

b)

Có thể chat, chơi game, bình luận …. Trên Facebook

c)

Tên tài khoản Facebook có thể là tiếng Việt có dấu

d)

Để đăng kí một tài khoản trên Facebook bạn chỉ cần địa chỉ email

40.

  322 -Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ email miễn phí