wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.

b)

B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.

c)

C. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

2.


Câu 38. Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như  

 

a)

A. kính phân kì.              

b)

B. kính hội tụ.      

c)

 C. kính mát.      

d)

D. kính râm.

3.


Câu 2. Khi truyền tải một công suất điện P   bằng một dây có điện  trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

a)

​A. P hp = ​U.R / U^2

b)

B. P hp = P^2.R / U^2

c)

​C. P hp = ​P^2.R / U

d)

D. P hp =U.R^2/U^2

4.


Câu 3. Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn

a)

A. Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.

b)

B. Có một phần điện năng bị hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.

c)

C. Hiệu suất truyền tải là 100%

d)

D. Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây.

5.

Câu 4. Gọi n1; U1 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp. Gọi n2 ; U2 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp của một máy biến thế. Hệ thức đúng là

a)

A. U1/U2=n1/n2

b)

B. U1. n1 = U2. n2 .

c)

C. U1 + U2 = n1 + n2 .

d)

D. U1 – U2 = n1 – n2  

6.

Câu 5. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

A. bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

D. bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

7.


Câu 6. Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?

a)

A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt.

b)

B. Khi ta soi gương.

c)

C. Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh.

d)

D. Khi ta xem chiếu bóng.

8.

Câu 7. Người ta truyền tải một công suất điện P bằng một đường dây dẫn có điện trở 5Ω thì công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện là 8000W. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 100000V thì công suất điện P bằng

a)

A. 100000 W.

b)

B. 4000 KW.

c)

C. 10000 kW.

d)

     D. 40000 kW.

9.


Câu 8.  Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

A. 12

b)

B. 16

c)

C. 18

d)

D. 24

10.


Câu 9. Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

A. chùm tia phản xạ.  

b)

B. chùm tia ló hội tụ.

c)

C. chùm tia ló phân kỳ.  

d)

D. chùm tia ló song song khác.

11.


Câu 10. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

A. phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

B. phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

D. hình dạng bất kì.

12.


Câu 11.  Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 50 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

A. 100 cm

b)

B. 120 cm

c)

 C. 25 cm  

d)

D. 90 cm

13.



Câu 12.  Một vật AB cao 2 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 4,5cm. Ảnh đó là:

a)

A. Ảnh thật

b)

  B. Ảnh ảo

c)

C. Có thể thật hoặc ảo

d)

  D. Cùng chiều vật

14.


Câu 13. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm. Một vật thật AB cách thấu kính d = 30cm. Ảnh thu được là ảnh gì và cách thấu kính bao nhiêu?

a)

A. Ảnh thật, cách thấu kính 15m   

b)

C. Ảnh ảo, cách thấu kính 15cm.

c)

D. Ảnh ảo, cách thấu kính 7,5cm.

15.


Câu 14. Một vật thật AB cao h = 5cm và cách thấu kính hội tụ một khoảng d = 15cm. Ảnh thu được có độ cao h’ = 10cm. Hỏi khi đó ảnh cách thấu kính bao nhiêu?

a)

A.Ảnh cách thấu kính 30cm

b)

  B. Ảnh cách thấu kính 60cm

c)

C. Ảnh cách thấu kính 15cm

d)

 D. Ảnh cách thấu kính 40cm .

16.


Câu 15. Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cùng chiều vật, vậy A’B’ là ảnh:

a)

A.Ảnh ảo

b)

B. Ảnh thật.

c)

C. Vừa là ảnh ảo, vừa là ảnh thật

d)

 D. Không xác định được.

17.

Câu 16. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều với vật thì:

a)

A. A'B' là ảnh ảo

b)

B. A'B' là ảnh thật.

c)

C. Chưa thể xác định được ảnh  

d)

   D. Vừa là ảnh thật vừa là ảnh ảo.

18.


Câu 17. Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

A. có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

 B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.      

d)

D. có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

19.


Câu 18. Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính phân kì có tính chất gì?

a)

A. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.

b)

B. Ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

C. Ảnh thật, ngược chiều với vật.

d)

D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

20.


Câu 19. Đặt AB trước thấu kính phân kì có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A'B' cao bằng nửa AB. Điều nào ssau đây là đúng nhất?

a)

A. OA > f.

b)

B. OA < f.

c)

C. OA  = f.

d)

 D. OA = 2f.

21.


Câu 20. Trên giá đỡ của một kính lúp có ghi 10x. Đó là:

a)

A. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5 cm                  

b)

B. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm

c)

C. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 10 cm                

d)

D. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 5 cm.

22.


Câu 21. Để khắc phục tật mắt lão, ta cần đeo loại kính có tính chất như

a)

A. kính phân kì

b)

B. kính hội tụ

c)

C. kính mát      

d)

D. kính râm

23.


Câu 22. Mắt cận có điểm cực viễn

a)

A. ở rất xa mắt

b)

B. xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.

c)

C. gần mắt hơn điểm cực viễn của mắt bình thường.      

d)

D. xa mắt hơn điểm cực viễn của mắt lão.

24.


Câu 23. Một người cận phải đeo kính có tiêu cự 35cm. Hỏi khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ được vật cách xa mắt nhất là bao nhiêu?

a)

A. 35cm  

b)

B. 15cm  

c)

C. 75cm

d)

D. 30cm

25.


Câu 24. Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 80cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

A. Mắt cận, đeo kính hội tụ.  

b)

B. Mắt lão, đeo kính phân

c)

C. Mắt lão, đeo kính hội tụ.    

d)

    D. Mắt cận, đeo kính phân kì.

26.


Câu 25. Điểm cực cận của mắt lão thì:

a)

A. Gần hơn điểm cực cận của mắt thường.  

b)

B. Bằng điểm cực cận của mắt cận.

c)

C. Xa hơn điểm cực cận của mắt thường.              

d)

D. Bằng điểm cực cận của mắt thường.

27.


Câu 26.  Số bội giác và tiêu cự (đo bằng đơn vị xentimet) của một kính lúp có hệ thức:

a)

A. G = 25f   

b)

B. G = f/25

c)

C. G = 25/f  

d)

D. G = 25 – f

28.


 

Câu 27. Kính lúp là thấu kính hội tụ có:

a)

A. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.

b)

B. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.

c)

C. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.

d)

D. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.

29.


Câu 28. Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:

a)

A. thể thủy tinh và thấu kính.

b)

   B. thể thủy tinh và màng lưới.

c)

C. màng lưới và võng mạc.

d)

D. con ngươi và thấu kính.

30.


Câu 29.  Hằng quan sát một cây thẳng đứng cao 12m cách chỗ Hằng đứng 20m. Biết màng lưới mắt của Hằng cách thể thủy tinh 1,5 cm. Chiều cao ảnh của cây trên màng lưới mắt Hằng là bao nhiêu?

a)

A. 7,2 mm      

b)

B. 0,9 cm    

c)

C. 0,9 m  

d)

D. 0,38m

31.


Câu 30. Muốn khắc phục tật cận thị, người ta phải đeo kính:

a)

A. TKHT có tiêu cự thích hợp 

b)

B. TKPK có tiêu cự thích hợp

c)

C. TK có phần trên là TKHT phần dưới là TKPK          

d)

D. Một thấu kính khác

32.


Câu 31. Dùng một kính lúp có tiêu cự là 2,5cm để quan sát một vật nhỏ. Số bội giác của kính lúp là:

a)

A. 0.5

b)

B. 2x

c)

C. 3x

d)

D. 10x

33.

Câu 32. Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 80cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

A. Mắt cận, đeo kính hội tụ.  

b)

B. Mắt lão, đeo kính phân kì.

c)

C. Mắt lão, đeo kính hội tụ.  

d)

    D. Mắt cận, đeo kính phân kì.

34.


Câu 33. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy ảnh như thế nào?

a)

A. Một ảnh thật, ngược chiều vật  

b)

B. Một ảnh thật, cùng chiều vật

c)

C. Một ảnh ảo, ngược chiều vật.

d)

D. Một ảnh ảo, cùng chiếu vật.

35.


Câu 34. Biểu hiện của mắt cận là:

a)

A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

D. không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

36.

Câu 35. Biểu hiện của mắt lão là:

a)


A. chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

b)

B. chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt.

c)

C. nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

D. không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

37.


Câu 36. Kính cận thích hợp là kính phân kỳ có tiêu điểm F  

a)

A. trùng với điểm cực cận của mắt

b)

B. trùng với điểm cực viễn của mắt.        

c)

C. nằm giữa điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt  

d)

D. nằm giữa điểm cực cận và thể thủy tinh của mắt.

38.


Câu 37. Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo loại kính có tính chất như  

a)

A. kính phân kì.      

b)

B. kính hội tụ.      

c)

C. kính lão   

d)

D. kính râm (kính mát).

39.


Câu 39. Tác dụng của kính cận là để  

a)

A. nhìn rõ vật ở xa mắt.    

b)

        B. nhìn rõ vật ở gần mắt.

c)

C. thay đổi võng mạc của mắt.

d)

D. thay đổi thể thủy tinh của mắt.

40.


Câu 40. Tác dụng của kính lão là để  

a)

A. nhìn rõ vật ở xa mắt.

b)

B. nhìn rõ vật ở gần mắt.  

c)

C. thay đổi võng mạc của mắt.

d)

D. thay đổi thể thủy tinh của mắt

41.


Câu 41. Hằng quan sát một cây thẳng đứng cao 12m cách chỗ Hằng đứng 25m. Biết màng lưới mắt của Hằng cách thể thủy tinh 1,5 cm. Chiều cao ảnh của cây trên màng lưới mắt Hằng là bao nhiêu?

a)

A. 7,2 mm  

b)

B. 7,2 cm  

c)

C. 0,38 cm

d)

D. 0,38m

42.

Câu 42. Khoảng nhìn rõ của mắt là

a)

A. Từ mắt đến điểm cực viễn

b)

B. Từ mắt đến điểm cực cận

c)

C. Ngoài khoảng cực cận

d)

D. Từ điểm cực cận đến điểm cực vi

43.

Câu 43. Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu  cự kính lúp có giá trị là

a)

A. f  = 5m.​

b)

B. f  = 5cm.

c)

​C. f  = 5mm.

d)

D. f  = 5dm.

44.


Câu 44. Dùng kính lúp có số bội giác 4x và kính lúp có số bội giác 5x để quan sát cùng một vật và với cùng điều kiện thì:  

a)

A. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh lớn hơn kính lúp có số bội giác 5x.

b)

B. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh nhỏ hơn kính lúp có số bội giác 5x.

c)

C. Kính lúp có số bội giác 4x thấy ảnh bằng kính lúp có số bội giác 5x.

d)

D. Không so sánh được ảnh của hai kính lúp đó.

45.

Câu 45. Số bội giác của kính lúp  

a)

A. càng lớn thì tiêu cự càng lớn.                

b)

B. càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ.  

c)

C. và tiêu cự tỉ lệ thuận.

d)

     D. càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ.

46.


Câu 46: Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là:

a)

A. G = 10.​

b)

B. G = 2.​

c)

C. G = 8.​

d)

D. G = 4.

47.


Câu 47. kính lúp có độ bội giác G = 5x, tiêu cự f của kính lúp đó là  

a)

A. 5cm. ​

b)

B. 10cm.​

c)

C. 20cm.

d)

.​D. 30cm

48.


Câu 48. Trên hai kính lúp lần lượt có ghi “2x” và “3x” thì  

a)

A. Cả hai kính lúp có ghi “2x” và “3x” có tiêu cự bằng nhau.  

b)

B. Kính lúp có ghi “3x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “2x”.

c)

C. Kính lúp có ghi “2x” có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi “3x”.  

d)

D. Không thể khẳng định được tiêu cự của kính lúp nào lớn hơn.

49.


Câu 49. Mắt cận có điểm cực cận 10cm và điểm cực viễn cách mắt 50cm, thì người đó 

a)

A. có thể nhìn rõ một vật ở khoảng giữa 10cm và 50 cm.

b)

B. chỉ có thể nhìn rõ một vật ở khoảng cách nhỏ hơn 10cm.

c)

C. có thể nhìn rõ một vật cách mắt lớn hơn 50cm.

d)

D. có thể nhìn rõ một vật cách mắt lớn hơn 10cm.

50.


Câu 50. Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở ra. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

A. Mắt cận, đeo kính hội tụ.

b)

 B. Mắt lão, đeo kính phân kì.

c)

C. Mắt lão, đeo kính hội tụ.

d)

    D. Mắt cận, đeo kính phân kì.

51.

Câu 51. Một người quan sát một cây thẳng đứng cao 10m cách người đó 25m. Biết màng lưới mắt của người đó cách thể thủy tinh 1,5 cm. Chiều cao ảnh của cây trên màng lưới mắt của người đó là

a)

A. 0,6 cm.

b)

 B. 0,7 cm.

c)

   C. 0,3cm.  

d)

  D. 0,35cm.

52.


Câu 52. Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì 

a)

A. A1B1 < A2B2.

b)

 B. A1B1 = A2B2.

c)

  C. A1B1 > A2B2 .

d)

  D. A1B1 ≥ A2B2

53.

Câu 53. Đặt một thấu kính phân kì lên dòng chữ ta sẽ thấy dòng chữ qua thấu kính

a)

A. bằng với khi nhìn trực tiếp không qua kính.

b)

B. nhỏ hơn so với khi nhìn trực tiếp.

c)

C. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn so với khi nhìn trực tiếp tùy vào vị trí của thấu kính.

d)

D. lớn hơn so với khi nhìn trực tiếp không qua kính.

54.


Câu 54. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm. Một vật thật AB cách thấu kính d = 10cm. Ảnh thu được là ảnh gì?

a)

A. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.

b)

B. Ảnh thật, bằngvật.

c)

C. Ảnh ảo, lớn hơn vật.

d)

   D. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

55.


Câu 55. Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

a)

A. máy tăng thế.

b)

B. máy hạ thế.  

c)

C. máy ổn áp.

d)

D. cả máy tăng thế và hạ thế.

56.

Câu 56. Trên mặt một dụng cụ đo có ghi kí hiệu (V ~ ). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây?

a)

A. Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

b)

B. Đo cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.

c)

C. Đo hiệu điện thế của dòng điện một chiều.

d)

D. Đo cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều