wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh nè mấy bà

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào nhân thực, chu kỳ tế bào bao gồm hai giai đoạn là

a)

Kỳ trung gian và phân chia tế bào ( pha M )

b)

Nguyên phân và giảm phân

c)

Giảm phân và hình thành giao tử

d)

Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

2.

Trong chu kỳ tế bào pha nào sau đây không thuộc kỳ trung gian

a)

pha M

b)

Pha G1

c)

pha S

d)

pha G2

3.

Sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể diễn ra ở

a)

Pha S

b)

pha G2

c)

Pha M

d)

Pha G1

4.

Pha M gồm hai quá trình

a)

phân chia nhân và phân chia tb chất

b)

nhân đôi DNA và nhân đôi nhiễm sắt thể

c)

sinh trưởng tb và sinh sản tb

d)

phân chia nhân và phân chia bào quan

5.

Trình tự vì các kỳ diễn ra trong pha phân chia tế bào (pha m)của chu kỳ tế bào là

a)

kì đầu - kì giữa - kì sau -kì cuối

b)

kì sau - kì đầu - kì giữa - kì cuối

c)

Kỳ giữa - kỳ đầu - kỳ sau - kỳ cuối

d)

Kỳ đầu - kỳ sau - kỳ giữa - kỳ cuối

6.

Ung thư là

a)

Một nhóm bệnh liên quan đến sự giảm sinh sản mắt thường của tế bào nhưng không có khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể

b)

Một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào nhưng không có khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể

c)

một giấc mơ liên quan đến sự giảm ss bất thường của tế bào với các anh với các bộ phận khác của cơ thể

d)

Một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào với khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của body

7.

Khối u lành tính khác với khối u ác tính ở điểm là

a)

Chỉ định vị ở một vị trí nhất định trong cơ thể

b)

Có khả năng tăng sinh không với hẹn

c)

Có khả năng tất cả vị trí ban đầu vaf chuyển đến vị trí mới

d)

Có cơ chế kiểm soát chu kỳ tế bào không hoạt động hoặc hoạt động bất thường

8.

Dựa vào hình ảnh bên dưới nguyên nhân nào sau đây không được sử dụng để giải thích cho hiện tượng tỉ lệ người mắc bệnh ung thư ngày càng gia tăng

a)

Ung thư gan, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư dạ dày, ung thư đại trực tràng

b)

Ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư đại trực tràng

c)

Ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi, ung thư vú, ung thư hậu môn

d)

Ung thư dạ dày, ung thư đại tràng, ung thư tuyến nước bọt, ung thư phổi

9.

Nhớ vào hình ảnh bên dưới: nguyên nhân nào sau đây không được sử dụng để giải thích cho hiện tượng tỉ lệ người mắc bệnh ung thư ngày càng gia tăng

a)

Ăn nhiều đường, nhiều mối và thừa cân

b)

Ô nhiễm môi trường sống ngày càng nặng nè

c)

Công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh

d)

Uống uống rượu, bia, hút thuốc lá

10.

Phương pháp nào sau đây không được sử dụng để chữa trị ung thư

a)

Phẫu thuật cắt bỏ khối u

b)

Chiếu xạ hoặc dùng hóa chất để tiêu diệt các tế bào khối u

c)

Sử dụng liệu pháp miễn dịch tăng cường khả năng đề kháng

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh để tiêu diệt các tế bào khối u

11.

Cho các biện pháp sau:: (1)không thuốc lá, (2) tập thể dục thường xuyên ,(3) hạn chế thức ăn nhanh (4) hạn chế tiếp xúc với anh nắng mặt trời (5) khám sàng lọc định kỳ (6)sử dụng của bia, chất kích thích (7) quan hệ tình dục bừa bãi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Trong cơ thể đa bào nhân thực, quá trình nguyên phân không diễn ra ở loại tế bào nào sau đây

a)

Tế bào hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

13.

Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể doãn xoắn tối đa

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân ly xong

14.

Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể doãn xoắn tối đa

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân ly xong

15.

Trong quá trình nguyên phân, nhiệm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về hai cực của tế bào ở

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

kì cúi

16.

Sự khác nhau trong quá trình phân chia Tế bào chất ở tế bào động vật và thực vật là do

a)

Tế bào động vật có kích thước nhỏ

b)

Tế bào động vật có nhiều lysosome

c)

Tế bào thực vật có thành cellulose

d)

Tế bào thực vật có không bào lớn

17.

Hiện tượng các nhiệm sắc thể kép co xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân ly của nhiễm sắc thể

b)

Tao thuận lợi cho sự nhân đôi nst

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể

d)

Hello thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể

18.

Nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây

a)

Giúp cơ thể đa bào lớn lên

b)

giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương, tái sinh bộ phận

c)

Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào

d)

Chất tạo ra sự đa dạng di truyền của loài sinh sản hữu tính

19.

Công nghệ tế bào động vật gồm những kỹ thuật chính nào sau đây

a)

Nuôi cấy mô và cây truyền phôi

b)

Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi

c)

Dung hợp tế bào Trần và cái truyền phôi

d)

Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào Trần

20.

Cuu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên

b)

Được sinh ra từ tế bào soma không trong sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

c)

Mang các đặc điểm di truyền giống hệt con mẹ đã mang thai và sinh ra nó

d)

Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cu cái như các cá thể cùng loài

21.

Cuu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên

b)

Được sinh ra từ tế bào soma không trong sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái

c)

Mang các đặc điểm di truyền giống hệt con mẹ đã mang thai và sinh ra nó

d)

Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cu cái như các cá thể cùng loài

22.

Cấy truyền phôi ở động vật là:

a)

Kĩ thuật chia cách phôi động vật thành nhiều phôi rồi cái các phôi này vào cùng một loại môi trường nhân tạo để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gien giống nhau

b)

Kĩ thuật chia cách phôi động vật thành nhiều phôi rồi cái các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có gen giống nhau

c)

Kĩ thuật chia cách phôi động vật thành nhiều phôi rồi cái các phôi này vào các loại môi trường nhân tạo khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gien khác nhau

d)

Ký thuật chia cách phôi động vật thành nhiều phôi rồi cái các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gien khác nhau

23.

Cho các đặc điểm sau: (1) có kiểu gen đồng nhất (2) có kiểu hình hoàn toàn giống nhau (3)không thể giao phối với nhau (4)có kiểu gen thuần chủng. Các cá thể động vật được tạo ra bằng công nghệ cái chuyện phôi có đặc điểm là

a)

(1),(3)

b)

(2),(3),(4)

c)

(2),(4)

d)

(1)(2)(3)

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc

a)

Tái tạo các mô để thay thế các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc bị bệnh

b)

Mở ra phương pháp điều trị mới trong điều trị vô sinh và hiếm muộn

c)

Bảo tồn giống động vật quý hiếm, phục hồi các nhóm dọng vật đã bị tuyệt chủng

d)

Tạo ra những động vật có khả năng bất tử để sản xuất các chế phẩm sinh học

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường

26.

Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật

a)

Chiếc vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh

b)

Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mỗi loại môi trường

c)

Dương vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường

d)

Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi loại môi trường

27.

Các kiểu dinh dưỡng sau: (1) quan tự dưỡng (2) hoá tự dưỡng (3)quang dị dưỡng (4) hóa dị dưỡng. Trong các kiểu dinh dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là

a)

Quang dị dưỡng và quan tự dưỡng

b)

Tự dưỡng và dị dưỡng

c)

Quan dưỡng và hóa dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng

29.

Các vi khuẩn natri hóa, vi khuẩn oxy hóa lưu Huỳnh có kiểu dinh dưỡng là

a)

Quang dị dưỡng

b)

Quang Tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

30.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, loài sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quan tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

31.

Vi sinh vật dị dưỡng phân giải các hợp chất hữu cơ nhằm

a)

Lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúng

b)

Loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống

c)

Tạo ra các thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người

d)

Tạo ra các chất khoáng góp phần cải tạo chất lượng của đất

32.

Cho các sản phẩm sau: (1) rượu (2) sữa chua (3)nước mắm (4) trái cây lên men (5)Muối chua rau quả (6) bánh mì(7)bánh bao (8) nc tương. Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Để phân giải Nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây

a)

protease

b)

lipase

c)

nuclease

d)

amylase

34.

Có bao nhiêu quá trình sau đây là tác hại của phân giải ở vi sinh vật: (1) phân giải đường làm chua dưa muối (2) phân giải protein trong làm nước mắm và tương (3)phân giải protein của đồ ăn(4)phân giải cellulose có ở các mặt hàng tr nứa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

sinh trưởng ở vi sinh vật là:

a)

Sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật

b)

Sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật

c)

Sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật

d)

Sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật

36.

sinh trưởng ở vi sinh vật cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

Phi khủng hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng

b)

Khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn

c)

Vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh

d)

Khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên

37.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới , cũng không lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cái

38.

Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục

a)

Pha tiềm phát -pha lũy thừa -pha cân bằng -pha suy vong

b)

Pha tiềm phát -pha cân bằng - pha lũy thừa -pha suy vong

c)

Pha suy vong- pha tiềm phát -pha lũy thừa- pha cân bằng

d)

Pha suy vong- pha tiềm phát- pha cân bằng -pha lũy thừa

39.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha cân bằng

c)

Pha lũy thừa

d)

Pha suy vong

40.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha tiềm phát

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

41.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây

a)

Đầu pha lũy thừa

b)

Cuối pha lũy thừa

c)

Đầu pha tiềm phát

d)

Cuối pha cân bằng

42.

Có bao nhiêu lý do trong các lý do sau đây dễ hết việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục ?

(1)chắc dinh dưỡng trong môi trường nuôi cái bị cạn kiệt (2) các chất độc hại tích tụ nhiều (3)môi trường nuôi cấy không còn không Gian để chứa vi khuẩn (4)nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Công nghệ vi sinh vật là:

a)

Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm phục vụ đời sống con người

b)

Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm xử lý ô nhiễm môi trường

c)

Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm thuốc chữa bệnh cho con người và động vật

d)

Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các loại đồ ăn, thức uống vào giá trị dinh dưỡng

44.

Cho các đặc điểm sau:

(1)có kích thước hiển vi (2) tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh (3) sinh trưởng và sinh sản nhanh (4) hình thức dinh dưỡng đa dạng (5)có kích thước lớn.

Trong số cái đặc điểm trên, số đặc điểm là cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật là:

a)

(1)(3)(4)

b)

(1)(2)(3)(5)

c)

(1)(2)(4)(5)

d)

(1)(2)(3)(4)

45.

Cho các phát biểu sau:

(1)hiệu quả nhanh (2) an toàn với sức khỏe con người và môi trường (3) bảo vệ sự cân bằng sinh học trong tự nhiên (4) giá thành rẻ (5) hieeu quả lâu dài (6) ô nhiễm môi trường đất.

Sản phẩm công nghệ vi sinh vật có đặc điểm

a)

(1)(2)(3)(4)(5)(6)

b)

(2)(3)(4)(5)(6)

c)

(1)(2)(3)(4)(5)

d)

(2)(3)(4)(5)

46.

Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật tạo nên nguồn giá trị cho con người như:

(1)sinh khối (2) chế phẩm sinh học (3)sản phẩm lên men (4)xử lý môi trường (5)nuôi cấy mô (6) nhan bản vô tính

có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các đặc điểm sau:(1) khả năng chuyển hóa mạnh , ss nhanh(2)có khả năng tổng hợp được một số chất quý(3)có khả năng phân giải các chất hữu cơ dư thừa(4)có thể gây độc cho một số loại gây hại cho mùa màng(5)ký sinh nội bào bắt buộc(6) nhân lên trong tế bào chủ

Trong các đặc điểm trên số đặc điểm có lợi của vi sinh vật trong thực tiễn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết bằng sử dụng các enzyme và năng lượng nội bao của vi sinh vật, cá thể sử dụng với sinh vật để

a)

Xử lý rác thải

b)

Sản xuất nước mắm

c)

Sản xuất sữa chua

d)

Tổng hợp chất kháng sinh

49.

Cơ sở khoa học của ứng dụng sử dụng vi sinh vật để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

a)

Khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật

b)

Khả năng tiết enzyme ngoại bào để phân giải các chất của vi sinh vật

c)

Khả năng tạo ra các chất độc hại cho côn trùng gây hại của vi sinh vật

d)

Khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng cho cây trồng của vsv

50.

Vì sao có thể bảo quản thực phẩm lâu hơn bằng cách phơi khô, bảo quản lạnh, ngâm trong dung dịch đường?

a)

Vì vi sinh vật chỉ sinh độc tố gây hại trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt

b)

Vì vi sinh vật chỉ sinh ra độc tố trong giới hạn nhất định của các yêu tố môi trướng

c)

Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt

d)

Vì vi sinh vật chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của yếu tố môi trường

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với virút

a)

Có kích thước siêu nhỏ (khoảng 20 đến 300nm)

b)

Có cấu tạo tế bào mặc dù rất đơn giản

c)

Có vật chất di truyền là DNA hoặc RNA đơn hoặc kép

d)

Chỉ có thể nhân lên trong tế bào chủ

52.

Tại sao virút không thể nuôi trong môi trường tổng hợp như vi khuẩn

a)

Vì virút có kích thước rất nhỏ

b)

Vì virút có vật chất di truyền là RNA

c)

Vì virút sống ký sinh nội bào bắt buộc

d)

vì virút không mẫn cảm với chất kháng sinh

53.

Thành phần cơ bản của virút là

a)

vỏ capsid là lõi nucleic acid

b)

vỏ capsid và vỏ ngoài

c)

vỏ ngoài và lõi nucleic acid

d)

lõi nucleic acid và gai glycoprotein

54.

Quan sát hình ảnh mô tả cấu tạo của virút dưới đây. Thành phần cấu tạo gồm các số 1, 2, 3, 4 theo lần lượt thứ tự là

a)

vỏ caápid , vỏ ngoài , lõi nucleic acid , gai glycoprotein

b)

vỏ ngoài,vỏ capsid, lõi nucleic acid, gai glycoprotein

c)

vỏ capsid , gai glycoprotein, lõi nucleic acid, vỏ ngoài

d)

gai glycoprotein , vỏ capsid , lõi nucleic acid , vỏ ngoài

55.

Các đơn vị cấu tạo nên vỏ capsid của virút

a)

capsomer

b)

glycoprotein

c)

glycerol

d)

nucleotide

56.

Cho các chức năng sau: (1)nhận diện tế bào vật chủ để xâm nhập (2)bảo vệ virút khỏi hệ thống miễn dịch của tế bào chủ (3)giúp virút bám vào vật chủ (4) giúp virút nhân lên nhanh chóng (5)có tính kháng Nguyên.

Lớp vỏ ngoài của virút đảm nhận số chức năng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Dựa vào lớp vỏ ngoài, virus thành các nhóm gồm

a)

Virút trần và virút có vỏ ngoài

b)

Virút có cấu trúc xoắn, virút có cấu trúc khối và virút có cấu trúc hỗn hợp

c)

virus có DNA VÀ RNA

d)

Virút ký sinh ở vi khuẩn, virút ký sinh ở nấm, thực vật, virút ký sinh ở động vật và con người

58.

Siri út được phân thành ba nhóm virút có cấu trúc xoắn, virút có cấu trúc khối và virút có cấu trúc khối hộp. Sự phân loại này dựa trên tiêu chí nào sau đây

a)

Sự tồn tại của lớp vỏ ngoài

b)

Sự sắp xếp capsomer ở vỏ capsid

c)

Loại vật chất di truyền

d)

Loại vật chủ

59.

Trình tự các giai đoạn trong quá trình nhân lên của virút

a)

Xâm nhập -hấp thụ -tổng hợp -lắp ráp -phóng thích

b)

Xâm nhập -hấp thụ -lắp ráp -tổng hợp -phóng thích

c)

Hấp thụ -xâm nhập -lắp ráp -tổng hợp -phóng thích

d)

hấp thụ -xâm nhập -tổng hợp -lắp ráp -phóng thích

60.

Sự liên kết giữa phân tử của virút với thụ thể của tế bào chủ xảy ra trong giai đoạn

a)

Hấp thụ

b)

Xâm nhập

c)

Tổng hợp

d)

Phóng thích

61.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau trong giai đoạn xâm nhập giữa phage và virus có vỏ ngoài

a)

ở phage , nucleocapsid Được đưa vào tế bào chắc sau đó "cởi vỏ" để giải phóng nucleic acid . Ở virus có vỏ ngoài , nucleic acid dc bơm vào tb chất còn vỏ nằm bên ngoài

b)

ở phage , nucleic acid dc bơm Vào tế bào chất còn vỏ nằm bên ngoài. Ở virút có vỏ nằm bên ngoài, nucleocapsid Được đưa vào tế bào chat sau đó cởi võ để giải phóng nucleic acid

c)

ở phage , vỏ capsid dc bơm Vào tế bào chất còn nucleic acid nằm bên ngoài. Ở virút có vỏ ngoài, nucleocapsid Được đưa vào tế bào chat sau đó cởi võ để giải phóng nucleic acid

d)

ở phage , nucleocapsid Được đưa vào tế bào chắc sau đó "cởi vỏ" để giải phóng nucleic acid . Ở virus có vỏ ngoài , vỏ capsi dc bơm vào tb chất còn nucleic acid nằm bên ngoài

62.

Vì sao mỗi loại virút chỉ xâm nhập vào tế bào của vật chủ nhất định

a)

Vì mới để virút chỉ xâm nhập được vào những tế bào vật chủ có thể gen tương ứng với hệ gen của virút

b)

Chị xuống nhập đối với những tế bào vật chủ có màng sinh chất tương ứng với vỏ capsid của virút

c)

Vì mỗi loại virút chỉ xâm nhập được và những tế bào của bà chủ có hình dạng tương thích với hình dạng của virút

d)

Vì mới nhập được vào những tế bào của bà chủ có thụ thể tương ứng với gai glycoprotein hoặc phân tử bề mặt của virút