Font size
WorksheetsÔn Tập Kiểm Tra Học Kì 10
Total questions: 59
Worksheet time: 50mins
Nước có số dân đông nhất thế giới (2020) là
Hoa Ki
Liên bang Nga
7,9 tỉ người
Trung Quốc
Năm 2020, dân số thế giới khoảng
8,0 tỉ người
7,5 tỉ người
7,9 tỉ người
17,8 11 người
Gia tăng cơ học không có ảnh hương lớn đến vấn đề dân số của khu vực nào?
Vùng lãnh thổ
Một khu vực
Lao động đồng
Một quốc gia
Dân số già có những hạn chế nào?
Thira lao động
Dân số nhanh
Hiện nay, ở các nước đang phát triên tỉ suất giới của trẻ rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của yếu tố nào?
Tâm lí, tập quán
Chính sách dân số
Hoạt động sản xuất
Tự nhiên - sinh học
Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
tác động của các loại đất, sự phân bố của đất
các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng)
nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất
Dân số thế giới tăng hay giảm là do
số người xuất cư
sinh đẻ và từ vọng
số trẻ em tử vong
số người nhập cư
Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động
Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh
Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn
Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
quá trình đô thị hòa
sự phân bố dân cư
mức sống dân cư tăng
số dân nông thôn giảm
Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là
tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động
gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị
thúc đẩy chuyền dịch cơ cấu kinh tế
Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là
tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động
gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị.
thúc đẩy chuyền dịch cơ cấu kinh tế
thay đổi quá trình sinh, từ và hôn nhân
Nguồn lực nào sau đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất
Đường lối chính sách
Tài nguyên thiên nhiên.
Dân cư và nguồn lao động.
Vị trí địa li
Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khân) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước
Đất đai, biển
Vị trí địa lí.
Khoa học.
Lao động
Trong các nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực nào quan trọng nhất, có tính quyết định đên sự phát triển của một đất nước
Thị trường tiêu thụ.
Dân số và nguồn lao động.
Yếu tố nào sau đây không năm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
Vôn.
Chính sách.
Khoa học kĩ thuật và công nghệ
Chính sách và xu thế phát triển.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.
nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.
nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tê - xã hội.
nguồn lực kinh tế - xã hội, nguôn lực vị trí địa lí.
Các nguồn lực bên ngoài chủ yếu bao gồm có
khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quân lí sản xuất khoa học và công nghệ nghênh tháng kinh nghiệm quản lí sản xuống
đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường
vị trí địa lí, thị trường, hình học công nhân là sản xuất, nguồn lao động
Nhận định nào dưới đây không đăng về nguồn lực tự nhiên
Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoảng sân
Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên c
Nhận định nào dưới đây không đăng về nguồn lực tự nhiên?
Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoảng sân
Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.
Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia.
Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế.
Nguồn lực kinh tố - xã hội nào quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh d của một đất nước?
Thị trường
Nguồn vốn
Lao động
Công nghệ
Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?
Công nghệ
Sinh vật
Cách phân loại nguồn lực phổ biến hiện nay cân cứ theo đâu?
phạm vi lãnh thổ và nguồn gốc hình thành
nguồn nước và sinh vật
hệ thống tài sản quốc gia
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là?
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
Nguồn nước tưới
Diện tích đất
Chất lượng đất
Độ nhiệt ẩm
Vai trò nào sau đấy không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?
Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.
Cung cấp lương thực cho con người
Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.
Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là?
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào?
thị trường tiêu thụ
hình thức chăn nuôi
cơ sở thức ăn
con giống
Cơ sở thức ăn cho chân nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào?
điều kiện khí hậu, nguồn nước
giống cây trồng, vật nuôi nhiều.
Cơ sở thức ăn cho chân nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào
A. điều kiện khí hậu, nguồn nước
B. kinh nghiệm trong sản xuất
C. giống cây trồng, vật nuôi nhiều.
D. công nghiệp chế biến thức ân.
Đặc điểm sinh thái của cây lún gạo là ưa dạng khí hậu như thế nào?
A. Âm, khô, đất đai màu mô, nhiều phân bón.
B. Nóng, thích nghi với sự dao động khi hậu.
C. Nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa
D. Nông, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước
Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vìm là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là
A. dân cư - lao động.
B. thị trường tiêu thụ
C. Có tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
D. quan hệ sở hữu ruộng đất.
Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa
A. Vùng nông nghiệp.
B. Hộ gia đình.
C. Hợp tác xã
D. Trang trại.
Tư liệu sản xuất chủ yêu và không thể thay thế trong sản xuất nông nghiệp là:
A. Cây trồng, vật nuôi.
B. Đất
C. Khí hậu
Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào?
A. Điều kiện tự nhiên
B. Dân cư và nguồn lao động.
C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật.
D. Thị trường tiêu thụ
Các cây lương thực chính gồm:
A) Lúa gạo, lúa mì, ngô.
B. Lúa gạo, lúa mì, khoai.
C. Lúa gạo, lúa mì, sẵn.
D. Lúa gạo, lúa mì, cao lương.
Cây lúa gạo thích hợp với khí hậu:
A. MỘT.
B. Xích đạo.
C. Nhiệt đới.
D. Cân nhiệt.
Cây lúa mì thích hợp với khí hậu
A. Nhiệt đới
B. Ôn đới
C. Cân nhiệt
D. Cân nhiệt và ôn đới.
Loại đất thích hợp với cây cà phê, cao su là
A. Dải ba dan.
B. Dải phù sa
C. Đất phù sa cổ
D. Đất cát pha
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kì thười của mọi quốc gia trên thế giới
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kì thười của mọi quốc gia trên thế giới
Công nghiệp điện từ - tin học
Công nghiệp quặng kim loại
Công nghiệp hàng tiêu dùng.
Công nghiệp điệu lực.
Tài nguyên ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm công nghiệp
Gần liền với sử dụng máy móc
Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Có tính chất tập trung cao độ
Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng
Ngành công nghiệp nào sau đây thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Công nghiệp khai thác than
Công nghiệp khai thác dầu khí
Quốc gia đứng đầu về sản lượng khai thác than trên thế giới là
Hòa Kỳ
Trung Quốc
LB Nga
Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống.
(a)
Vai trò quan trọng của dầu khí là
sản xuất điện, giao thông vận tải
Sản xuất nhựa đường
Hiện nay điện được sản xuất chủ yếu từ
(a)
Quốc gia đứng đầu thế giới về sản lượng điện
Trung Quốc
Khi tự nhiên
Cà-na-đa
Ngành giữ vai trò quan trọng trong công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
Đồ nhựa
Sản phẩm từ gỗ
Đáp ứng nhu cầu ăn uống hằng ngày của con người là vai trò của ngành:
Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp
Đáp ứng nhu cầu ăn uống hằng ngày của con người là vai trò của ngành:
Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của các nước đang phát triển?
Công nghiệp năng lượng
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Công nghiệp điện từ, tin học
Công nghiệp thực phẩm
Nhận định nào không đúng về xu hướng phát triển công nghiệp trong tương lai?
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hạt nhân để thực hiện công nghiệp hóa ở nông thôn?
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp giữ vai trò quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa:
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của ngành dịch vụ?
Sản xuất ra một khối lượng lớn của cải vật chất cho xã hội.
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
Giải quyết việc làm và lao động
Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
Ưu điểm nổi bậc của vận tải ô tô là
Sự tiện lợi và tính cơ động
Khối lượng vận chuyển lớn.
Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
Sự chuyên chở người và hàng hóa.
Sản phẩm tiêu dùng.
