NEW
Font size
Worksheetsđịa lí 2
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Tiêu chí nào sau đây đc sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư
Quy mô dân số
Mật độ dân số
Cơ cấu dân số
Loại quần cư
Khu vực có MDDS cao nhất TG hnay là
Tây âu
Đông á
Caribe
Nam âu
Các châu lục nào sau đây có tie lệ dân thành thị vào loại cao nhất hnay
Mỹ,Đại dương
Phi,đại dương
Châu á,mỹ
Châu âu,á
Các khu vực nào sau đây ở châu âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất
Bắc âu và tây âu
Tây Âu và Trung Âu
Trung Âu và Đông Âu
Đông Âu và Nam Âu
Ảnh hưởng của đô thị hoá đến kte là
Phổ biến vh và lối sống đô thị
Tạo vc làm,tăng thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kte
Thay đổi cơ cấu lao động
NN nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư
Trình độ ptrien sxuat
TC của ngành sx
Các đk tự nhiên
LS khai thác lãnh thổ
Nhân tố quyết định đến hướng ptrien của đô thị trong tương lai
Sự ptrien kte
Chính sách ptr đô thị
Lối sống mức thu nhập
Vị trí địa lí đk tự nhiên
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
Mức độ và tốc độ đô thị hoá
Khả năng mở rộng ko gian đô thị
Quy mô và chức năng đô thị
Cơ cấu kte,cơ cấu lđ đô thị
Nhân tố KTe Xhoi tác động đến
Thúc đẩy tăng trưởng kte
Tạo vc làm,nâng cao thu nhập
Chuyển dịch cơ cấu kte
Tạo mtrg đô thị chất lượng
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây
Đồng bằng phù sa màu mỡ
Các nơi là địa hình núi cao
Các bồn địa và cao nguyên
Thượng nguồn các sông lớn
VN có dân số là 84 triệu ng và DT khoảng 331.900km vuông thì có MDDS là
234
324
253,088
253
Ở nc ta
,ĐB sông Hồng có MDDS cao nhất cả nc,NN chủ yếu là
Tính chất của nền kte
Có DT lớn hơn
Có mùa đông lạnh
LS khai thác lãnh thổ sớm
Dân cư nc ta phân bố ko đồng đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
Nâng cao chất lượng cs
Bảo vệ tài nguyên và mtrg
Sử dụng lđ,khai thác tài nguyên
Nâng cao chất lương nguồn lđ
Dân cư nc ta phân bố thưa thớt ở miền núo gấy khó khăn chủ yếu cho việc
Mở rộng thị trường và ptr dịch vụ
Thu hút đầu tư,xây dựng khu CN
Thực hiện chuyển cư,đẩy mạnh đô thị hoá
Khai thác các TN,ptr kte
Các nc ở khu vực Tây Âu có MDDS cao do NN chủ yếu nào sau đây
Tỷ lệ nhập cư cao
Nên kte ptrien
Vị trí địa lí thuận lợi
Khí hậu ôn hoà ấm áp
Nguồn lực trong nc là
Nguồn vốn đầu tư
Khoa học CN
Thị trường nc ngoài
Vốn đầu tư nc ngoài
Nguồn lực kte-xh là
Vtri địa lí
Nguồn vốn đầu tư
Khí hậu,đất
Nước,sinh vật
Nguồn lực tự nhiên là
Thương hiệu QG
Nc,sinh vật,đất
Nguồn vốn đầu tư
Đường lối chính sách
Căn cứ vào nguồn gốc nguồn nhân lực phân thành
Vtri địa lí,đk tự nhiên và TNTN
Đk tự nhiên,dân cư kte
Vtri địa lí,tự nhiên,kte-xh
Đk tự nhiên,nhân văn,hỗn hợp
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nc và ngoài nc
Nguồn gốc
Phạm vi lãnh thổ
Mức độ ảnh hưởng
Thời gian
nguồn lực nào sau đây đóng vtro là cơ sở tự nhiên của qtr sxuat
đất,khí hậu,dân số
dân số,nc,sinh vật
sinh vật,đất,khí hậu
khí hậu,thị trường,vốn
nhân tố nào sau đây đc coi là nguồn lực quan trọng quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ptrien kte của mỗi quốc gia
vtri địa lí
tài nguyên thiên nhiên
dân cư,nguồn lao động
khoa học kĩ thuật và công nghệ
nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi(hay khó khăn)trong việc tiếp cận giữa các vùng trong 1 nước
đất đai,biển
vị trí địa lí
khoa học
lao động
nguồn lực nào sau đây đóng vtro là cơ sở tự nhiên của qtrinh sx
đất,khí hậu,dân số
dân số,nc,sinh vật
sinh vật,đất,khí hậu
khí hậu,thị trường,vốn
nguồn lực nào sau đây có vtro quyết định đối với sự ptrien kte của mỗi QG
khoa học công nghệ
đường lối chính sách
tài nguyên thiên nhiên
dân cư và lao động
nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi,tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là
tự nhiên
ngoại lực
vị trí địa lí
kt-xh
nguồn lực góp phần mở rộng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác
vốn đầu tư và thị trường
khoa học và công nghệ
đường lối và chính sách
dân cư và nguồn lao động
"là điều kiện cần thiết cho quá trình sx"là vtro của nguồn lực
tự nhiên
vị trí địa lí
kt-xh
trong nc và ngoài nc
nguồn lực tự nhiên có vtro
quan trọng trong giao lưu,hợp tác và ptr kte
điều kiện cần thiết cho sx,thúc đẩy tăng trưởng kte
giúp tăng năng suất lđ,tăng hiệu quả sử dụng vốn
cơ sở mở rộng quy mô sx,tăng tích luỹ cho nên kte
nguồn lực KH-CN có vtro
qtrong trong giao lưu,hợp tác và ptr kte
điều kiện cần thiết cho qtrinh sx,mở rộng sx
giúp tăng năng suất lđ,tăng hiệu quả sử dụng vốn
cơ sở mở rộng quy mô sx,tăng tích luỹ cho nền kte
các nguồn lực nào sau đây có vtro qtrong để lựa chọn chiến lược ptrien phù hợp với đk cụ thể của đất nc trong từng giai đoạn
lao động,vốn,công nghệ,chính sách
lao động,dân cư,công nghệ,đất đai
chính sách,khoa học,biển,vị trí địa lí
chính sách,khoa học,đất,vị trí địa lí
phát biểu nào sau đây không đúng về vtro của nguồn lực cư dân,nguồn lđ đối với sự ptr kte của 1 QG
dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hđ kte
làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp,tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ
góp phần tạo ra sp,tạo ra sự tăng trưởng,tạo nhu cầu của nền kte
là nguồn lực qtrong nhất,yếu tố quyết định đến ptrien kte đất nc
cơ cấu nền kte bao gồm
nông-lâm-ngư nghiệp,công nghiệp xây dựng,dịch vụ
toàn cầu và khu vực,quốc gia,vùng
ngành kte,thành phần kte,cấu lãnh thổ
khu vực kte trong nc,kte có vốn đầu tư nc ngoài
bộ phận cơ bản nhất của nền kte,phản ánh trình độ phân công lđ xh và trình độ ptr của lực lượng sx
cơ cấu ngành kte
cơ cấu tp kte
cơ cấu lãnh thổ
cơ cấu lao động
cơ cấu thành phần kte bao gồm
khu vực kte trong nc,khu vực có vốn đầu tư nc ngoài
khu vực có vốn đầu tư nc ngoài,nông-lâm-ngư nghiệp
khu vực kte trong nc,công nghiệp-xây dựng,dịch vụ
khu vực có vốn đầu tư nc ngoài,CN-XD
cơ cấu ngành kte bao gồm các bộ phận
CN-XD,DV và khu vực trong nc
Nông-lâm-ngư nghiệp,CN-XD và DV
N-L-NN,khu vực ở trong nc và ngoài nc
CN-XD,DV và khu vực nc ngoài
cơ cấu lãnh thổ gồm
vùng kte,tiểu vùng kte
toàn cầu và khu vực,vùng,dịch vụ
công nghiệp xây dựng,quốc gia
nông-lâm-ngư nghiệp,toàn cầu
cơ cấu thành phần kte phản ánh đc rõ rệt điều gì sau đấy
trình độ phân công lđ xh
trình độ ptrien lực lượng sxuat
việc sử dụng lao động theo ngành
việc sử hữu kte theo thành phần
đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kte của các nc ptrien là
nông-lâm-ngư nghiệp rất nhỏ,dịch vụ rất lớn
dịch vụ rất lớn,công nghiệp xây dựng rất nhỏ
công nghiệp xây dựng rất lớn,dịch vụ rất nhỏ
nông lâm ngư nghiệp rất lớn dịch vụ rất nhỏ
phản ánh sở hữu kte và loại hình kte là
cơ cấu ngành kte
cơ cấu thành phần kte
cơ cấu lãnh thổ kte
cơ cấu dân số theo lđ
phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ
là sự phân hoá về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ
là sản phẩm của qtrinh phân công lđ theo lãnh thổ
là khả năng thu hút vốn đầu tư cho lãnh thổ
là sự phân bố dân cư theo ko gian lãnh thổ
quá trình chuyển dịch từ 1 nền kte chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang 1 nền kte dựa vào sx công nghiệp gọi là
hiện đại hoá
cơ giới hoá
công nghiệp hoá
hoá học hoá
các nước ptrien thường có GDI lớn hơn GDP chủ yếu là do
đầu tư ra nc ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nc
đầu tư ra nc ngoài ít,nhận nhiều đầu tư từ nc ngoài
đầu tư ra nc ngoài bằng nhận đầu tư từ nc ngoài vào
có nền kte công nghiệp ptrien ở trình độ rất cao
trong sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp,thuỷ sản đất đc coi là
cơ sở vật chất
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất
đối tượng lao động.
Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
đất đai, địa hình.
khí hậu, sinh vật.
sinh vật,nguồn nc
vốn đầu tư thị trường
nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự ptr và phân bố nông,lâm,thuỷ sản
dân cư,lao động
vốn đầu tư,thị trường
khí hậu,sinh vật
khoa học-công nghệ
ngành nông nghiệp,lâm,thuỷ sản có vtro j
cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng
cung cấp thiết bị,máy móc cho con ng
cung cấp tư liệu sx cho ngành kte
vận chuyển cho ng và hàng hoá
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò
khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.
quan trọng giữ cân bằng sinh thái,bảo vệ môi trường
sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xh
thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kte,tạo việc làm
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm
có tính chất tập trung cao độ
là ngành sx phi vật chất
phụ thuộc vào các đk tự nhiên
cung cấp tư liệu sx cho nền kte
Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là
cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng
bảo đảm nguyên liệu cho CN thực phẩm
sx ra những mặt hàng có gtri suất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sx cho các ngành
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực,thực phẩm cho con ng
cung cấp NL cho CN thực phẩm
sx ra những mặt hàng có gtri xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sx cho các ngành
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.
sx bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến
có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi gtri nông sản
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
cơ cấu vật nuôi
hình thức chăn nuôi
phân bố chăn nuôi
giống các vật nuôi
Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?
quan hệ sở hữu ruộng đất
dân cư lao động
tiến bộ khoa học kĩ thuật
thị trường
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.?
đất là tư liệu sx chủ yếu
đối tượng là cây trồng,vật nuôi
sx có tính đặc vụ mùa
sx phụ thuộc vào thiên nhiên
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng
cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp
tạo ra nhiều máy móc,thiết bị cho sx
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ
Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
đất trồng là tư liệu sx chủ yếu và ko thể thay thế
đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi
sx phụ thuộc nhiều vào đất đai,khí hậu,svat,nc
sx bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hoá sx và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất
đa dạng hoá sx và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên
Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ ếu do nguyên nhân nào sau đây?
cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm
sx ra những mặt hàng có gtri xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sx cho các ngành
Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì
cơ sở vật chất còn lạc hậu
cơ sở thức ăn ko ổn định
dịch vụ thú y,giống còn hạn chế
công nghiệp chế biến chưa phát triển
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm
hình thành và ptr các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
ptr quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù
Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lẫm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là
nông nghiệp trở thành sx hàng hoá
sx nông nghiệp phụ thuộc vào đk tự nhiên
đất trồng là tư liệu sx chủ yếu và ko thể thay thế
ứng dụng nhiều thành tựu khoa học công nghệ và sx
Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?
đất đai,tiến bộ khoa học kĩ thuật,thị trường tiêu thụ
khí hậu-nc,thị trg tiêu thụ,sở hữu ruộng đất
đất đai,sinh vật,dân cư lđ,khí hậu-nc
sở hữu ruộng đất,thị trường tiêu thụ,sinh vật,đất đai
