wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chí nào sau đây đc sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

2.

Khu vực có MDDS cao nhất TG hnay là

a)

Tây âu

b)

Đông á

c)

Caribe

d)

Nam âu

3.

Các châu lục nào sau đây có tie lệ dân thành thị vào loại cao nhất hnay

a)

Mỹ,Đại dương

b)

Phi,đại dương

c)

Châu á,mỹ

d)

Châu âu,á

4.

Các khu vực nào sau đây ở châu âu có tỉ lệ dân thành thị cao nhất

a)

Bắc âu và tây âu

b)

Tây Âu và Trung Âu

c)

Trung Âu và Đông Âu

d)

Đông Âu và Nam Âu

5.

Ảnh hưởng của đô thị hoá đến kte là

a)

Phổ biến vh và lối sống đô thị

b)

Tạo vc làm,tăng thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kte

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

6.

NN nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ ptrien sxuat

b)

TC của ngành sx

c)

Các đk tự nhiên

d)

LS khai thác lãnh thổ

7.

Nhân tố quyết định đến hướng ptrien của đô thị trong tương lai

a)

Sự ptrien kte

b)

Chính sách ptr đô thị

c)

Lối sống mức thu nhập

d)

Vị trí địa lí đk tự nhiên

8.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

Mức độ và tốc độ đô thị hoá

b)

Khả năng mở rộng ko gian đô thị

c)

Quy mô và chức năng đô thị

d)

Cơ cấu kte,cơ cấu lđ đô thị

9.

Nhân tố KTe Xhoi tác động đến

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kte

b)

Tạo vc làm,nâng cao thu nhập

c)

Chuyển dịch cơ cấu kte

d)

Tạo mtrg đô thị chất lượng

10.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các nơi là địa hình núi cao

c)

Các bồn địa và cao nguyên

d)

Thượng nguồn các sông lớn

11.

VN có dân số là 84 triệu ng và DT khoảng 331.900km vuông thì có MDDS là

a)

234

b)

324

c)

253,088

d)

253

12.

Ở nc ta

,ĐB sông Hồng có MDDS cao nhất cả nc,NN chủ yếu là

a)

Tính chất của nền kte

b)

Có DT lớn hơn

c)

Có mùa đông lạnh

d)

LS khai thác lãnh thổ sớm

13.

Dân cư nc ta phân bố ko đồng đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc

a)

Nâng cao chất lượng cs

b)

Bảo vệ tài nguyên và mtrg

c)

Sử dụng lđ,khai thác tài nguyên

d)

Nâng cao chất lương nguồn lđ

14.

Dân cư nc ta phân bố thưa thớt ở miền núo gấy khó khăn chủ yếu cho việc

a)

Mở rộng thị trường và ptr dịch vụ

b)

Thu hút đầu tư,xây dựng khu CN

c)

Thực hiện chuyển cư,đẩy mạnh đô thị hoá

d)

Khai thác các TN,ptr kte

15.

Các nc ở khu vực Tây Âu có MDDS cao do NN chủ yếu nào sau đây

a)

Tỷ lệ nhập cư cao

b)

Nên kte ptrien

c)

Vị trí địa lí thuận lợi

d)

Khí hậu ôn hoà ấm áp

16.

Nguồn lực trong nc là

a)

Nguồn vốn đầu tư

b)

Khoa học CN

c)

Thị trường nc ngoài

d)

Vốn đầu tư nc ngoài

17.

Nguồn lực kte-xh là

a)

Vtri địa lí

b)

Nguồn vốn đầu tư

c)

Khí hậu,đất

d)

Nước,sinh vật

18.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

Thương hiệu QG

b)

Nc,sinh vật,đất

c)

Nguồn vốn đầu tư

d)

Đường lối chính sách

19.

Căn cứ vào nguồn gốc nguồn nhân lực phân thành

a)

Vtri địa lí,đk tự nhiên và TNTN

b)

Đk tự nhiên,dân cư kte

c)

Vtri địa lí,tự nhiên,kte-xh

d)

Đk tự nhiên,nhân văn,hỗn hợp

20.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nc và ngoài nc

a)

Nguồn gốc

b)

Phạm vi lãnh thổ

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian

21.

nguồn lực nào sau đây đóng vtro là cơ sở tự nhiên của qtr sxuat

a)

đất,khí hậu,dân số

b)

dân số,nc,sinh vật

c)

sinh vật,đất,khí hậu

d)

khí hậu,thị trường,vốn

22.

nhân tố nào sau đây đc coi là nguồn lực quan trọng quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ptrien kte của mỗi quốc gia

a)

vtri địa lí

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

dân cư,nguồn lao động

d)

khoa học kĩ thuật và công nghệ

23.

nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi(hay khó khăn)trong việc tiếp cận giữa các vùng trong 1 nước

a)

đất đai,biển

b)

vị trí địa lí

c)

khoa học

d)

lao động

24.

nguồn lực nào sau đây đóng vtro là cơ sở tự nhiên của qtrinh sx

a)

đất,khí hậu,dân số

b)

dân số,nc,sinh vật

c)

sinh vật,đất,khí hậu

d)

khí hậu,thị trường,vốn

25.

nguồn lực nào sau đây có vtro quyết định đối với sự ptrien kte của mỗi QG

a)

khoa học công nghệ

b)

đường lối chính sách

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

dân cư và lao động

26.

nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi,tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

tự nhiên

b)

ngoại lực

c)

vị trí địa lí

d)

kt-xh

27.

nguồn lực góp phần mở rộng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác

a)

vốn đầu tư và thị trường

b)

khoa học và công nghệ

c)

đường lối và chính sách

d)

dân cư và nguồn lao động

28.

"là điều kiện cần thiết cho quá trình sx"là vtro của nguồn lực

a)

tự nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

kt-xh

d)

trong nc và ngoài nc

29.

nguồn lực tự nhiên có vtro

a)

quan trọng trong giao lưu,hợp tác và ptr kte

b)

điều kiện cần thiết cho sx,thúc đẩy tăng trưởng kte

c)

giúp tăng năng suất lđ,tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng quy mô sx,tăng tích luỹ cho nên kte

30.

nguồn lực KH-CN có vtro

a)

qtrong trong giao lưu,hợp tác và ptr kte

b)

điều kiện cần thiết cho qtrinh sx,mở rộng sx

c)

giúp tăng năng suất lđ,tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng quy mô sx,tăng tích luỹ cho nền kte

31.

các nguồn lực nào sau đây có vtro qtrong để lựa chọn chiến lược ptrien phù hợp với đk cụ thể của đất nc trong từng giai đoạn

a)

lao động,vốn,công nghệ,chính sách

b)

lao động,dân cư,công nghệ,đất đai

c)

chính sách,khoa học,biển,vị trí địa lí

d)

chính sách,khoa học,đất,vị trí địa lí

32.

phát biểu nào sau đây không đúng về vtro của nguồn lực cư dân,nguồn lđ đối với sự ptr kte của 1 QG

a)

dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hđ kte

b)

làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp,tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

c)

góp phần tạo ra sp,tạo ra sự tăng trưởng,tạo nhu cầu của nền kte

d)

là nguồn lực qtrong nhất,yếu tố quyết định đến ptrien kte đất nc

33.

cơ cấu nền kte bao gồm

a)

nông-lâm-ngư nghiệp,công nghiệp xây dựng,dịch vụ

b)

toàn cầu và khu vực,quốc gia,vùng

c)

ngành kte,thành phần kte,cấu lãnh thổ

d)

khu vực kte trong nc,kte có vốn đầu tư nc ngoài

34.

bộ phận cơ bản nhất của nền kte,phản ánh trình độ phân công lđ xh và trình độ ptr của lực lượng sx

a)

cơ cấu ngành kte

b)

cơ cấu tp kte

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu lao động

35.

cơ cấu thành phần kte bao gồm

a)

khu vực kte trong nc,khu vực có vốn đầu tư nc ngoài

b)

khu vực có vốn đầu tư nc ngoài,nông-lâm-ngư nghiệp

c)

khu vực kte trong nc,công nghiệp-xây dựng,dịch vụ

d)

khu vực có vốn đầu tư nc ngoài,CN-XD

36.

cơ cấu ngành kte bao gồm các bộ phận

a)

CN-XD,DV và khu vực trong nc

b)

Nông-lâm-ngư nghiệp,CN-XD và DV

c)

N-L-NN,khu vực ở trong nc và ngoài nc

d)

CN-XD,DV và khu vực nc ngoài

37.

cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

vùng kte,tiểu vùng kte

b)

toàn cầu và khu vực,vùng,dịch vụ

c)

công nghiệp xây dựng,quốc gia

d)

nông-lâm-ngư nghiệp,toàn cầu

38.

cơ cấu thành phần kte phản ánh đc rõ rệt điều gì sau đấy

a)

trình độ phân công lđ xh

b)

trình độ ptrien lực lượng sxuat

c)

việc sử dụng lao động theo ngành

d)

việc sử hữu kte theo thành phần

39.

đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kte của các nc ptrien là

a)

nông-lâm-ngư nghiệp rất nhỏ,dịch vụ rất lớn

b)

dịch vụ rất lớn,công nghiệp xây dựng rất nhỏ

c)

công nghiệp xây dựng rất lớn,dịch vụ rất nhỏ

d)

nông lâm ngư nghiệp rất lớn dịch vụ rất nhỏ

40.

phản ánh sở hữu kte và loại hình kte là

a)

cơ cấu ngành kte

b)

cơ cấu thành phần kte

c)

cơ cấu lãnh thổ kte

d)

cơ cấu dân số theo lđ

41.

phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ

a)

là sự phân hoá về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

b)

là sản phẩm của qtrinh phân công lđ theo lãnh thổ

c)

là khả năng thu hút vốn đầu tư cho lãnh thổ

d)

là sự phân bố dân cư theo ko gian lãnh thổ

42.

quá trình chuyển dịch từ 1 nền kte chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang 1 nền kte dựa vào sx công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hoá

b)

cơ giới hoá

c)

công nghiệp hoá

d)

hoá học hoá

43.

các nước ptrien thường có GDI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nc ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nc

b)

đầu tư ra nc ngoài ít,nhận nhiều đầu tư từ nc ngoài

c)

đầu tư ra nc ngoài bằng nhận đầu tư từ nc ngoài vào

d)

có nền kte công nghiệp ptrien ở trình độ rất cao

44.

trong sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp,thuỷ sản đất đc coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất

d)

đối tượng lao động.

45.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình.

b)

khí hậu, sinh vật.

c)

sinh vật,nguồn nc

d)

vốn đầu tư thị trường

46.

nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự ptr và phân bố nông,lâm,thuỷ sản

a)

dân cư,lao động

b)

vốn đầu tư,thị trường

c)

khí hậu,sinh vật

d)

khoa học-công nghệ

47.

ngành nông nghiệp,lâm,thuỷ sản có vtro j

a)

cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng

b)

cung cấp thiết bị,máy móc cho con ng

c)

cung cấp tư liệu sx cho ngành kte

d)

vận chuyển cho ng và hàng hoá

48.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò

a)
  1. khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.

b)

quan trọng giữ cân bằng sinh thái,bảo vệ môi trường

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xh

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kte,tạo việc làm

49.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ

b)

là ngành sx phi vật chất

c)

phụ thuộc vào các đk tự nhiên

d)

cung cấp tư liệu sx cho nền kte

50.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng

b)

bảo đảm nguyên liệu cho CN thực phẩm

c)

sx ra những mặt hàng có gtri suất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sx cho các ngành

51.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực,thực phẩm cho con ng

b)

cung cấp NL cho CN thực phẩm

c)

sx ra những mặt hàng có gtri xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sx cho các ngành

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)
  1. Đất trồng, mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)
  1. Đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

c)

sx bao gồm giai đoạn khai thác và chế biến

d)

có mối liên kết chặt chẽ tạo thành chuỗi gtri nông sản

53.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến

a)

cơ cấu vật nuôi

b)

hình thức chăn nuôi

c)

phân bố chăn nuôi

d)

giống các vật nuôi

54.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

dân cư lao động

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

thị trường

55.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.?

a)

đất là tư liệu sx chủ yếu

b)

đối tượng là cây trồng,vật nuôi

c)

sx có tính đặc vụ mùa

d)

sx phụ thuộc vào thiên nhiên

56.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng

b)

cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp

c)

tạo ra nhiều máy móc,thiết bị cho sx

d)

tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

57.

Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

đất trồng là tư liệu sx chủ yếu và ko thể thay thế

b)

đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi

c)

sx phụ thuộc nhiều vào đất đai,khí hậu,svat,nc

d)

sx bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

58.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hoá sx và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất

c)

đa dạng hoá sx và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

59.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ ếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

cung cấp lương thực,thực phẩm cho con ng

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sx ra những mặt hàng có gtri xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sx cho các ngành

60.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

cơ sở vật chất còn lạc hậu

b)

cơ sở thức ăn ko ổn định

c)

dịch vụ thú y,giống còn hạn chế

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển

61.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

b)

hình thành và ptr các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

c)

ptr quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù

62.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lẫm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là

a)

nông nghiệp trở thành sx hàng hoá

b)

sx nông nghiệp phụ thuộc vào đk tự nhiên

c)

đất trồng là tư liệu sx chủ yếu và ko thể thay thế

d)

ứng dụng nhiều thành tựu khoa học công nghệ và sx

63.

Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

đất đai,tiến bộ khoa học kĩ thuật,thị trường tiêu thụ

b)

khí hậu-nc,thị trg tiêu thụ,sở hữu ruộng đất

c)

đất đai,sinh vật,dân cư lđ,khí hậu-nc

d)

sở hữu ruộng đất,thị trường tiêu thụ,sinh vật,đất đai