Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4. HYDROCARBON KHÔNG NO

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

2.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥1)

d)

CnH2n(n≥ 2)

3.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

4.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

5.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

6.

Cho các chất sau. Các chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

a)

acetylene

b)

methyl acetylene

c)

ethyl acetylene

d)

dimethyl acetylene

7.

Số liên kết sigma và số liên kết pi có trong phân tử ethene lần lượt là

a)

4 và 2

b)

1 và 1

c)

5 và 2

d)

5 và 1

8.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Butadiene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

9.

Để phân biệt but-2-yne với but-l-yne có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Nước bromine

d)

Dung dịch KMnO4

10.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học? (đc chọn nhiều p/a)

a)

(1) ClCH2CH=CHCH3

b)

(2) CH3CH=CHCH3;

c)

(3) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2;

d)

(4) ClCH2CH=CH2;

e)

(5) ClCH2CH=CHCH2CH3;

11.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử.

d)

Phản ứng thế.

12.

Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là

a)

2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.

b)

3,4-dibromo-4-methylpentane.

c)

2,3-dibromo-2-methylpentane.

d)

4-bromo-2-methylpent-2-ene.

13.

Đặc điểm của các alkyne có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

có nhiều hơn 4 nguyên tử C.

b)

có nối ba nằm ở đầu mạch.

c)

có đồng phân hình học.

d)

có nhiều hơn 4 nguyên tử H.

14.

Hợp chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 loãng lạnh, làm mất màu nước bromine và tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

Metane.   

b)

Acetylene 

c)

Etylene.  

d)

Toluene.

15.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexane

b)

3-methylpent-3-ene

c)

3-methylpent-2-ene

d)

2-ethylbut-2-ene

16.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylpent-2-yne

b)

2-methylhex-4-yne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

17.

Dẫn khí C2H2 đi qua dung dịch AgNO3 / NH3 thu được kết tủa vàng có công thức là

a)

C2H2Ag

b)

C2Ag

c)

C2Ag2

d)

C2HAg

18.

Dãy nào dưới đây gồm các công thức của alkene?

a)

C2H4, C3H6

b)

CH4, C2H4

c)

C3H4, C2H6

d)

C3H8, C2H2

19.

Để nhận biết CH4, C2H4 có thể sử dụng

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch AgNO3

c)

khí Cl2

d)

dung dịch brom

20.

CH3CH=CH2 + HBr thu được sản phẩm chính là

a)

CH3CH2CH2Br

b)

CH3CH(Br)CH3

c)

CH3CH2CH3

d)

CH3CH(Br)CH2(Br)

21.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

      A. CH3CH2CH3.                  B. CH3CH=CH2.                  C. CH3C≡CH.                     D. CH2=C=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

  

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

23.

Số lượng đồng phân alkyne ứng với công thức phân tử C4H6 là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

24.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu alkyne là đồng phân cấu tạo của nhau?

 

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

25.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

      A. CH3CH=CHCH3.                                                      B. (CH3)2C=CHCH3.

      C. CH3CH=CHCH(CH3)2.                                              D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

2 mol but-1-yne có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol bromine?

      A. 1 mol.                            B. 2 mol.                            C. 4 mol.                            D. 0,5 mol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch H2O, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

      A. CH3–CH2–CHOH–CH2OH.                                      

B. CH2OH–CH2–CH2–CH2OH.                                                                                   

      C. CH3–CH2–CHOH–CH3.                                           

D. CH3–CH2–CH2–CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

      A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.                                          C. K2CO3, H2O, MnO2.

      B. C2H5OH, MnO2, KOH.                                              D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O/HgSO4, t0. Sản phẩm của phản ứng trên là

A. CH2=CH-OH.                B. CH3-CH=O.                  

C. CH2=CH2.                      D. CH3-O-CH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cho alkene có công thức:

Tên gọi của alkene trên là

A. trans-pent-2-ene.            B. cis-pent-3-ene.               

C. cis-pent-2-ene.               D. trans-pent-3-ene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Dẫn xuất halogen X dưới đây:

Có thể tạo thành từ phản ứng giữa bromine với chất nào dưới đây?

A. but-2-ene.                      B. pent – 1 – ene.               

C. but-1-ene.                      D. 2-methylpropene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Dẫn dòng khí gồm acetylene và ethylene lần lượt đi vào ống nghiệm (1) đựng dưng dịch AgNO3/NH3 ở điều kiện thường, sau đó dẫn tiếp qua ống nghiệm (2) đựng nước bromine. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây là không đúng?

A. Ở ống nghiệm (1) có kết tủa màu vàng nhạt.               B. Ở ống nghiệm (2) màu của nước bromine nhạt dần.

C. Ở ống nghiệm (2) chất lỏng chia thành hai lớp.           D. Ở ống nghiệm (2) thu được chất lỏng đồng nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế ethene bằng cách tách nước ethanol và thu bằng cách dời chỗ của nước.

B. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nhiên liệu trong đèn xì oxygen - acetylene.

C. Trong công nghiệp, người ta điều chế acetylene bằng cách nhiệt phân nhanh methane có xúc tác hoặc cho calcium carbide (thành phần chính của đất đèn) tác dụng với nước.

D. Một ứng dụng quan trọng của acetylene là làm nguyên liệu tổng hợp ethylene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Cho các alkene sau: CH3-CH=CH-CH3 (X); CH3-CH=CH2 (Y); CH2=CH2 (Z); CH2=C(CH3)2 (T); (CH3)2C=C(CH3)2 (U). Những alkene nào khi cộng hợp với HBr chỉ tạo ra một sản phẩm hữu cơ?

A. X, Z, T.        B. Y, T, U.        C. X, Z, U.       D. Y, Z, T.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các alkyne HC≡CH, CH3-C≡CH, … có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2) tạo thành dãy đồng đẳng của acetylene.

B. Liên kết ba của alkyne được tạo nên từ ba liên kết pi.

C. Các alkyne 2C và 3C chỉ có duy nhất một đồng phân cấu tạo.

D. Alkyne không có đồng phân hình học như alkene.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D