wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CKII LÝ

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

T= 1/2π√LC

b)

T = √LC⁄2π

c)

T =2π√LC

d)

T =2π⁄√LC

2.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

f = 1∕2π√LC

b)

f = 2π∕√LC

c)

f =2π√LC

d)

f = √LC∕2π

3.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này là

a)

ω =1∕√LC

b)

ω = √LC

c)

ω = 1∕2π√LC

d)

ω = 2π∕√LC

4.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

Io =qo∕ω

b)

Io =qoω

c)

Io =qoω²

d)

Io =qo∕ω²

5.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

truyền được trong chân không

b)

phản xạ

c)

mang năng lượng

d)

khúc xạ

6.

Một đặc điểm rất quan trọng của các sóng ngắn vô tuyến là chúng

a)

phản xạ rất tốt trên tầng điện li

b)

phản xạ kém trên tầng điện li

c)

đâm xuyên tốt qua tầng điện li.

d)

phản xạ kém ở mặt đất.

7.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)
nước
b)
thạch anh
c)
thủy tinh
d)
chân không
8.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc

b)

là sóng ngang

c)

không mang năng lượng

d)

không truyền được trong chân không

9.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

a)

sóng dài

b)

sóng ngắn

c)

sóng cực ngắn

d)

sóng trung

10.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

a)

tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

b)

tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.

c)

đưa sóng cao tần ra loa.

d)

đưa sóng siêu âm ra loa

11.

Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch

a)

phát dao động cao tần

b)

biến điệu

c)

khuyếch đại

d)

tách sóng

12.

Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

. Mạch khuếch đại

b)

Mạch tách sóng

c)

Mạch chọn sóng

d)

Mạch biến điệu

13.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào sau đây đặt ở máy thu thanh dùng để biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số?

a)

Mạch tách sóng

b)

Anten thu

c)

Mạch khuếch đại

d)

loa

14.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng

a)

biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

b)

trộn sóng âm tần với sóng cao tần

c)

biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

d)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

15.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số?

a)

Mạch biến điệu

b)

Anten phát

c)

micro

d)

Mạch khuếch đại.

16.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng

a)

biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

b)

biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

c)

trộn sóng âm tần với sóng cao tần.

d)

tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

17.

Một sóng điện từ có tần số 120 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

2500 m

b)

0,8 m

c)

1250 m

d)

0,4m

18.

Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

0,5m

b)

2000m

c)

4000m

d)

0,25m

19.

Một sóng điện từ có tần số 60 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

0,4m

b)

2500m

c)

5000m

d)

0,2m

20.

Một sóng điện từ có tần số 50 Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

2π.105 Hz

b)

2.105 Hz

c)

π.105 Hz.

d)

105 Hz.

21.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000 m. Lấy c = 3.108 m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là

a)

2.105 Hz.

b)

2π.105 Hz

c)

105 Hz

d)

π.105 Hz

22.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 6000 m. Lấy c = 3.108 m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kỳ T. Giá trị của T

a)

3.10-4 s

b)

4.10-5 s

c)

5.10-4 s.

d)

2.10-5 s.

23.

Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000 m. Lấy c = 3.108 m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kì T. Giá trị của T là

a)

4.10-6 s.

b)

2.10-5 s

c)

10-5 s

d)

3.10-6 s.

24.

Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điện dung 0,1 µF. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc là

a)

2.105 rad/s

b)

105 rad/s.

c)

3.105 rad/s.

d)

4.105 rad/s.

25.

Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch là

a)

2.104 rad/s

b)

3.104 rad/s.

c)

4.104 rad/s

d)

5.104 rad/s

26.

Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 0,1 μF. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

3,225.103 Hz

b)

3,225.104 Hz

c)

1,125.103 Hz

d)

1,125.104 Hz.

27.

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10⁻²∕π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung 10⁻¹⁰∕π F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

a)

4.10-6 s

b)

3.10-6 s

c)

5.10-6 s.

d)

2.10-6 s.

28.

Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

a)

giao thoa ánh sáng

b)

nhiễu xạ ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

tán sắc ánh sáng

29.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

a)

quang – phát quang

b)

tán sắc ánh sáng

c)

giao thoa ánh sáng

d)

nhiễu xạ ánh sáng

30.

Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

a)

tán sắc ánh sáng

b)

giao thoa ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

phản xạ ánh sáng

31.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

d)

Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

32.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục

b)

cam

c)

đỏ

d)

tím

33.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

vàng

b)

lục

c)

tím

d)

cam

34.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

tím

b)

lục

c)

cam

d)

đỏ

35.

Cho 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

chàm

b)

cam

c)

lục

d)

đỏ

36.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa. Khoảng cách giữa hai vân sáng, hoặc hai vân tối liên tiếp trên màn được tính theo công thức nào sau đây?

a)

i =λα∕D

b)

i =D∕λα

c)

i =α∕λD

d)

i = λD∕α

37.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa bằng ánh sáng đơn sắc, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa, i là khoảng vân. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm được tính theo công thức nào sau đây?

a)

λ =D∕αi

b)

λ =α∕Di

c)

λ = αi∕D

d)

λ =Di∕α

38.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa. Công thức để xác định vị trí vân sáng trên màn trong hiện tượng giao thoa là

a)

x = 2k λD∕α

b)

x = (k+1) λD∕α

c)

x =k λD⁄2α

d)

x = k λD∕α

39.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, gọi a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao thoa. Công thức để xác định vị trí vân tối trên màn trong hiện tượng giao thoa là

a)

x = 2k λD∕α

b)

x = (k+1) λD∕α

c)

x =(2k+1) λD∕2α

d)

x =k λD⁄α

40.

Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính

a)

Mạch tách sóng

b)

Hệ tán sắc

c)

Phần cảm

d)

Phần ứng.

41.

Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là gì?

a)

Ống chuẩn trực

b)

Lăng kính

c)

Buồng tối

d)

Tấm kính ảnh

42.

Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?

a)

Mạch khuếch đại

b)

Phần ứng

c)

Phần cảm.

d)

Ống chuẩn trực

43.

Máy quang phổ là dụng cụ quang học dùng để

a)

nghiên cứu quang phổ của các nguồn sáng

b)

tạo vạch quang phổ cho các bức xạ

c)

tạo quang phổ cho các nguồn sáng

d)

phân tích một chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc

44.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

b)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

c)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

45.

Cơ thể con người có thân nhiệt 370 C là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia Rơn – ghen

c)

tia gamma.

d)

tia tử ngoại

46.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại

b)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

c)

có tác dụng nhiệt rất mạnh.

d)

không bị nước và thủy tinh hấp thụ

47.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

b)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

48.

Tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại

b)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện

c)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

d)

để tìm khuyết tật bên trong các sản phẩm bằng kim loại

49.

Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng huỷ diệt của

a)

tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời

b)

tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời

c)

tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

d)

tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng với tia tử ngoại?

a)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy

b)

Tia tử ngoại là một bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra.

d)

Tia tử ngoại là dòng các êlectron

51.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

c)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

d)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

52.

Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của

a)

tia α

b)

tia tử ngoại.

c)

tia hồng ngoại

d)

tia X.

53.

Tia X được ứng dụng

a)

để sấy khô, sưởi ấm

b)

trong chiếu điện, chụp điện

c)

trong đầu đọc đĩa CD

d)

trong khoan cắt kim loại

54.

Tia X có bản chất là

a)

dòng các electron

b)

sóng âm

c)

dòng các pozitron

d)

sóng điện từ.

55.

Sử dụng thiết bị phát tia X để kiểm tra hành lí ở sân bay là dựa vào tính chất nào của tia X ?

a)

Khả năng đâm xuyên mạnh

b)

Tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào

c)

Làm ion hóa không khí

d)

Gây tác dụng quang điện ngoài

56.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là

a)

0,6 mm

b)

0,75mm

c)

1,5mm

d)

1,2mm

57.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là

a)

0,6 mm

b)

0,75mm

c)

1,2mm

d)

1,3mm

58.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

1mm

d)

2mm

59.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng

a)

0,3mm

b)

0,9mm

c)

1,2mm

d)

1,5mm

60.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

a)

0,6 μm

b)

0,72 μm

c)

0,48 μm

d)

0,5 μm

61.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,05 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

a)

0,4 μm

b)

0,5 μm

c)

0,6 μm

d)

0,7 μm

62.

Hiện tượng bứt êlectron ra khỏi kim loại, khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là

a)

hiện tượng quang điện

b)

hiện tượng quang dẫn

c)

hiện tượng bức xạ

d)

hiện tượng phóng xạ

63.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

ε =λ/hc

b)

ε =λcλ/h

c)

ε =λh/c

d)

ε = hc/λ

64.

Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện l0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

λ₀ =Ac/h

b)

λₒ =hA/c

c)

λ₀ =A/hc

d)

λₒ =hc/A

65.

Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt của tấm kim loại khi

a)

có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

b)

tấm kim loại được đặt trong điện trường đều

c)

tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với vật nhiễm điện khác

d)

tấm kim loại bị nung nóng.

66.

: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μn. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm

b)

0,10 μm

c)

0,20 μm

d)

0,25 μm

67.

Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 μn. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm kẽm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,6 μm

b)

0,1 μm

c)

0,2 μm

d)

0,3 μm

68.

: Giới hạn quang điện của canxi là 0,43 μn. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm kẽm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,3 μm.

b)

0,2 μm.

c)

0,1 μm.

d)

0,6 μm.

69.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;... của êlectron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r0 (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng L có bán kính

a)

16r0.

b)

4r0.

c)

9r0.

d)

25r0.

70.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;... của êlectron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r0 (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng M có bán kính

a)

25r0.

b)

16r0.

c)

9r0.

d)

4r0.

71.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;... của êlectron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r0 (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng N có bán kính

a)

16r0.

b)

9r0.

c)

4r0.

d)

25r0.

72.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;... của êlectron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r0 (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng O có bán kính

a)

25r0

b)

9r0

c)

4r0

d)

16r0

73.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

phẫu thuật mạch máu.

b)

phẫu thuật mắt.

c)

chiếu điện, chụp điện

d)

chữa một số bệnh ngoài da

74.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia laze là ánh sáng trắng

b)

Tia laze có tính kết hợp cao

c)

Tia laze có cường độ lớn.

d)

Tia laze có tính định hướng cao.

75.

Tia laze có đặc điểm nào sau đây?

a)

không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

b)

luôn có cường độ nhỏ

c)

luôn là ánh sáng trắng

d)

có tính đơn sắc cao

76.

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

a)

trong truyền tin bằng cáp quang

b)

làm nguồn phát siêu âm.

c)

làm dao mổ trong y học.

d)

trong đầu đọc đĩa CD

77.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu Bo, quỹ đạo dừng K của êlêctron có bán kính là r0 = 5,3.10-11m. Quỹ đạo L có bán kính là

a)

47,7.10-11 m

b)

84,8.10-11 m.

c)

132,5.10-11 m

d)

21,2.10-11 m

78.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu Bo, quỹ đạo dừng K của êlêctron có bán kính là r0 = 5,3.10-11m. Quỹ đạo M có bán kính là

a)

47,7.10-11 m

b)

84,8.10-11 m.

c)

132,5.10-11 m.

d)

21,2.10-11 m.

79.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu Bo, quỹ đạo dừng K của êlêctron có bán kính là r0 = 5,3.10-11m. Quỹ đạo N có bán kính là

a)

47,7.10-11 m.

b)

84,8.10-11 m

c)

132,5.10-11 m.

d)

21,2.10-11 m

80.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu Bo, quỹ đạo dừng K của êlêctron có bán kính là r0 = 5,3.10-11m. Quỹ đạo O có bán kính là

a)

47,7.10-11 m.

b)

84,8.10-11 m.

c)

132,5.10-11 m.

d)

21,2.10-11 m.

81.

Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 589 nm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của sóng này là

a)

3,37.10-19 J.

b)

3,37.10-20 J.

c)

1,30.10-20 J.

d)

1,30.10-19 J.

82.

Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 200 nm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của sóng này là

a)

99,375.10-20 J.

b)

99,375.10–19 J.

c)

9,9375.10-20 J.

d)

9,9375.10–19 J.

83.

Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 0,589 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

a)

2,11 eV.

b)

4,22 eV.

c)

0,42 eV

d)

0,21 eV.

84.

Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 0,6 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

a)

2,07 eV

b)

20,7 eV

c)

207 eV.

d)

0,207 eV

85.

Công thoát êlectron của một kim loại là 6,625.10-19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

0,3 mm.

b)

0,4mm.

c)

0,5 mm.

d)

0,6 mm.

86.

Công thoát êlectron của một kim loại là 3,20.10-19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

0,621 μm

b)

0,525 μm

c)

0,675 μm

d)

0,585 μm

87.

Số prôtôn có trong hạt nhân AZX

a)
Z
b)

A+Z

c)

A-Z

d)
A
88.

Một hạt nhân có kí hiệu AZX , A được gọi là

a)

số khối

b)

số electron

c)

số proton

d)

số notron

89.

Hạt nhân 23 11Na có

a)

11 prôtôn và 23 nơtron

b)

11 prôtôn và 12 nơtron

c)

2 prôtôn và 11 nơtron

d)

23 prôtôn và 11 nơtron

90.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là

a)

năng lượng liên kết.

b)

năng lượng liên kết riêng

c)

điện tích hạt nhân

d)

khối lượng hạt nhân

91.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

a)

nơtron.

b)

êlectron

c)

nơtrinô.

d)

pôzitron.

92.

Lực hạt nhân còn gọi là

a)

lực tương tác mạnh.

b)

lực tương tác điện từ.

c)

lực tĩnh điện

d)

lực hấp dẫn

93.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

a)

cùng số prôtôn và khác số nơtron.

b)

cùng số nơtron và khác số prôtôn.

c)

cùng số nơtron và khác số nuclôn

d)

cùng số nuclôn và khác số prôtôn

94.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

khối lượng của một nơtron.

b)

khối lượng của một nguyên tử hiđrô

c)

khối lượng bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon.

d)

khối lượng của một prôtôn.

95.

Số nuclôn có trong hạt nhân 197 79Au là

a)

197

b)

276

c)

118

d)

79

96.

Số nuclôn có trong hạt nhân 235 92U là

a)

235

b)

92

c)

143

d)

327

97.

Số prôtôn có trong hạt nhân 206 82Pb là

a)

206

b)

82

c)

124

d)

288

98.

Số prôtôn trong hạt nhân 226 88 Ra là

a)

88

b)

314

c)

138

d)

226

99.

Hạt nhân 7 4Be có khối lượng 7,0147u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 7 4Be là

a)

0,0364u

b)

0,0406u.

c)

0,0420u

d)

0,0462u

100.

Cho khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân 37 18Ar lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 36,9565u. Độ hụt khối của hạt nhân 37 18Ar là

a)

0,3402u

b)

0,3650u.

c)

0,3384u

d)

0,3132u

101.

Hạt nhân 107 47Ag có khối lượng 106,8783u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là l,0073u và l,0087u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 107 47Ag là

a)

902,3 MeV

b)

919,2 MeV

c)

939,6 MeV

d)

938,3 MeV.

102.

Hạt nhân 12 6C có khối lượng 11,9967u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,00728u; 1,00867u ; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 12 6C là

a)

46,11 MeV.

b)

7,68 MeV

c)

92,22 MeV

d)

94,87 MeV.