wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA LI 6 KI 2-2

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nêu vai trò của băng hà đối với tự nhiên và đời sống con người.

- (a)   trên Trái Đất.

- Cung cấp nước cho các dòng sông.

2.

Nêu vai trò của băng hà đối với tự nhiên và đời sống con người.

- Điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất.

- (a)   cho các dòng sông.

3.

Nêu vai trò của băng hà đối với tự nhiên và đời sống con người.

-..........................................................

-..............................................................

4 lines
4.

- Tiếp giáp:

+ (a)   : giáp châu Mỹ, châu Nam Cực, châu Á, châu Đại Dương.

:

5.

- Tiếp giáp:

+ (a)   : giáp châu Mỹ, châu Âu, châu Phi và châu Nam Cực.

6.

- Tiếp giáp:

+ (a)   : giáp châu Phi, châu Á, châu Đại Dương và châu Nam Cực.

7.

- Tiếp giáp:

+ (a)   : giáp châu Mỹ, châu Âu và châu Á.

8.

+ Thái Bình Dương: giáp (a)  

9.

+ Đại Tây Dương: giáp (a)  

10.

+ Ấn Độ Dương: giáp (a)  

11.

+ Bắc Băng Dương: giáp (a)  

12.

Nguyên nhân của SÓNG là do (a)   ?

13.

Biểu hiện của SÓNG:

(a)   theo chiều thẳng đứng, do tác động của gió thổi ngang, nên các đợt sóng hình thành từ ngoài khơi xô vào bờ.

14.

Biểu hiện của SÓNG:

các phần nước chuyển động theo chiều thẳng đứng, do (a)   , nên các đợt sóng hình thành từ ngoài khơi xô vào bờ.

15.

Nguyên nhân cảu Thủy triều:

(a)  

16.

Biểu hiện của Thủy triều:

nước biển (a)   theo quy luật hằng ngày. Mỗi tháng có hai lần thuỷ triều lên, xuống lớn nhất (triều cường) là các ngày trăng tròn hoặc không trăng; đồng thời có hai lần thuỷ triều lên, xuống nhỏ nhất (triều kém) là các ngày trăng khuyết.

17.

Biểu hiện của Thủy triều:

nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày. Mỗi tháng có hai lần (a)   (triều cường) là các ngày trăng tròn hoặc không trăng; đồng thời có hai lần thuỷ triều lên, xuống nhỏ nhất (triều kém) là các ngày trăng khuyết.

18.

Biểu hiện của Thủy triều:

nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật hằng ngày. Mỗi tháng có hai lần thuỷ triều lên, xuống lớn nhất (triều cường) là các ngày trăng tròn hoặc không trăng; đồng thời có (a)   (triều kém) là các ngày trăng khuyết.

19.

Nguyên nhân của Dòng biển:

(a)  

20.

Biểu hiện của Dòng biển:

(a)   trong biển và đại dương (Gồm dòng biển nóng và dòng biển lạnh)

21.

Biểu hiện của Dòng biển:

Là các dòng chảy trong biển và đại dương (Gồm (a)   )

22.

Sự phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh trong đại dương thế giới:

  • Các dòng biển nóng thường phát sinh (a)   , chảy về hướng tây, gặp lục địa chuyển hướng chảy về phía cực;

  • Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ khoảng vĩ tuyến 30- 40o, gần bờ đông các đại dương và chảy về phía xích đạo. Ở bán cầu Bắc còn có những dòng biển lạnh xuất phát từ vùng cực men theo bờ Tây các đại dương chảy về phía Xích đạo.

  • Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa.

  • Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương.

23.

Sự phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh trong đại dương thế giới:

  • Các dòng biển nóng thường phát sinhở hai bên xích đạo chảy về (a)   , gặp lục địa chuyển hướng chảy về phía cực;

  • Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ khoảng vĩ tuyến 30- 40o, gần bờ đông các đại dương và chảy về phía xích đạo. Ở bán cầu Bắc còn có những dòng biển lạnh xuất phát từ vùng cực men theo bờ Tây các đại dương chảy về phía Xích đạo.

  • Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa.

  • Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương.

24.

Sự phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh trong đại dương thế giới:

  • Các dòng biển nóng thường phát sinhở hai bên xích đạo chảy về hướng tây, gặp (a)   ;

  • Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ khoảng vĩ tuyến 30- 40o, gần bờ đông các đại dương và chảy về phía xích đạo. Ở bán cầu Bắc còn có những dòng biển lạnh xuất phát từ vùng cực men theo bờ Tây các đại dương chảy về phía Xích đạo.

  • Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa.

  • Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương.

25.

Sự phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh trong đại dương thế giới:

  • Các dòng biển nóng thường phát sinhở hai bên xích đạo chảy về hướng tây, gặp lục địa chuyển hướng chảy về phía cực;

  • Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ khoảng vĩ tuyến 30- 40o, gần (a)   và chảy về phía xích đạo. Ở bán cầu Bắc còn có những dòng biển lạnh xuất phát từ vùng cực men theo bờ Tây các đại dương chảy về phía Xích đạo.

  • Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa.

  • Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương.

26.

Sự phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh trong đại dương thế giới:

  • Các dòng biển nóng thường phát sinhở hai bên xích đạo chảy về hướng tây, gặp lục địa chuyển hướng chảy về phía cực;

  • Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ khoảng vĩ tuyến 30- 40o, gần bờ đông các đại dương và chảy (a)   Ở bán cầu Bắc còn có những dòng biển lạnh xuất phát từ vùng cực men theo bờ Tây các đại dương chảy về phía Xích đạo.

  • Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa.

  • Các dòng biển nóng và lạnh đối xứng nhau qua bờ các đại dương.

27.

Sự phân bố và chuyển động của các dòng biển nóng, lạnh trong đại dương thế giới:

  • Các dòng biển nóng thường phát sinhở hai bên xích đạo chảy về hướng tây, gặp lục địa chuyển hướng chảy về phía cực;

  • Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ khoảng vĩ tuyến 30- 40o, gần bờ đông các đại dương và chảyvề phía xích đạo.

  • Ở bán cầu Bắc còn có những dòng biển lạnh xuất phát từ vùng cực men theo bờ Tây các đại dương chảy về phía Xích đạo.

  • Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển đổi chiều theo mùa.

  • Các dòng biển nóng và lạnh (a)   nhau qua bờ các đại dương.

28.

·         em hãy kể tên các tầng đất:

Tầng....................

Tầng....................

Tầng....................

(a)  

29.

·         em hãy kể tên các tầng đất:

Tầng....................

Tầng....................

Tầng....................

4 lines
30.

·         Trong các tầng đất, tầng nào trực tiếp tác động đến sinh trưởng và phát triển của thực vật?

(a)  

31.

Đất bao gồm những thành phần nào.

·         . Các thành phần của đất : (a)    

·        

32.

Thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất tốt?

·       

·         - (a)   chiếm tỉ lệ lớn nhất, chiếm tới 45%.

33.

Thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất tốt?

·       

·         - Hạt khoáng chiếm tỉ lệ lớn nhất, chiếm tới (a)   %.

34.

Chất hữu cơ chiếm tỉ lệ nhỏ trong đất (chỉ chiếm 5%) nhưng có ý nghĩa quan trọng đối với cây trồng vì, chất hữu cơ là:

·         - (a)   cho cây trồng.

·         - Cung cấp những chất cần thiết cho các thực vật tồn tại trên mặt đất. 

35.

Chất hữu cơ chiếm tỉ lệ nhỏ trong đất (chỉ chiếm 5%) nhưng có ý nghĩa quan trọng đối với cây trồng vì, chất hữu cơ là:

·         - Nguồn thức ăn dồi dào, dinh dưỡng cho cây trồng.

·         - (a)   cho các thực vật tồn tại trên mặt đất. 

36.

các nhân tố hình thành đất

·         - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất:  (a)   , khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian.

·         - Đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất, là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

·         - Khí hậu tạo điều kiện cho qua trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ.

·         - Sinh vật là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất.

·         - Địa hình ảnh hưởng đến độ dày, độ phì của đất.

·         - Các nhân tố khác: Thời gian, con người.

37.

các nhân tố hình thành đất

·         - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất: Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian và con người.

·         - Đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất, là (a)   cho đất.

·         - Khí hậu tạo điều kiện cho qua trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ.

·         - Sinh vật là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất.

·         - Địa hình ảnh hưởng đến độ dày, độ phì của đất.

·         - Các nhân tố khác: Thời gian, con người.

38.

các nhân tố hình thành đất

·         - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất: Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian và con người.

·         - Đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất, là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

·         - Khí hậu  (a)  

·         - Sinh vật là nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất.

·         - Địa hình ảnh hưởng đến độ dày, độ phì của đất.

·         - Các nhân tố khác: Thời gian, con người.

39.

các nhân tố hình thành đất

·         - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất: Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian và con người.

·         - Đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất, là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

·         - Khí hậu tạo điều kiện cho qua trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ

·         - Sinh vật là nguồn gốc sinh ra (a)   trong đất.

·         - Địa hình ảnh hưởng đến độ dày, độ phì của đất.

·         - Các nhân tố khác: Thời gian, con người.

40.

các nhân tố hình thành đất

·         - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất: Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian và con người.

·         - Đá mẹ là nhân tố quan trọng nhất, là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

·         - Khí hậu tạo điều kiện cho qua trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ

·         - Sinh vật là nguồn gốc sinh ra. thành phần hữu cơ trong đất.

·         - Địa hình ảnh hưởng đến (a)   của đất.

·         - Các nhân tố khác: Thời gian, con người.

41.

·         Sự đa dạng của sinh vật trên TRÁI ĐẤT

·         - Thực vật, động vật trên các lục địa RẤT phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.

THỰC VẬT·        

+ Ở từng đới xuất hiện các kiểu thảm thực vật khác nhau.

·         + Ví dụ: Ở đới nóng có ........................, ............................., xa van,...

  • Ở đới ôn hoà có rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt đới,... Ở đới lạnh có thảm thực vật đài nguyên.

·         - Động vật

·   ·         + Ở đới nóng động vất rất đa dạng từ các loài leo trèo giỏi (khỉ, vượn, sóc,…) đến các loài ăn thịt (cá sấu, hổ, báo,…), ăn cỏ (ngựa, nai, voi,…), côn trùng và các loài chim.

·         + Ở đới ôn hòa có một số loài như gấu nâu, tuần lộc, cáo bạc,…

·         + Ở đới lạnh là các loài động vật ngủ đông hay di cư theo mùa như gấu trắng, ngỗng trời,...

(a)  

42.

·         Sự đa dạng của sinh vật trên TRÁI ĐẤT

·         - Thực vật, động vật trên các lục địa RẤT phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.

THỰC VẬT·: + Ở từng đới xuất hiện các kiểu thảm thực vật khác nhau.

·         + Ví dụ: Ở đới nóng córừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van,...

  • + Ở đới ôn hoà có rừng lá rộng, rừng lá kim, .........................,.................................,...

  • +Ở đới lạnh có thảm thực vật đài nguyên.

·         - Động vật

·   ·         + Ở đới nóng động vất rất đa dạng từ các loài leo trèo giỏi (khỉ, vượn, sóc,…) đến các loài ăn thịt (cá sấu, hổ, báo,…), ăn cỏ (ngựa, nai, voi,…), côn trùng và các loài chim.

·         + Ở đới ôn hòa có một số loài như gấu nâu, tuần lộc, cáo bạc,…

·         + Ở đới lạnh là các loài động vật ngủ đông hay di cư theo mùa như gấu trắng, ngỗng trời,...

(a)  

43.

·         Sự đa dạng của sinh vật trên TRÁI ĐẤT

·         - Thực vật, động vật trên các lục địa RẤT phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.

THỰC VẬT·: + Ở từng đới xuất hiện các kiểu thảm thực vật khác nhau.

·         + Ví dụ: Ở đới nóng córừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van,...

  • + Ở đới ôn hoà có rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt đới

  • +Ở đới lạnh có (a)  

·         - Động vật

·   ·         + Ở đới nóng động vất rất đa dạng từ các loài leo trèo giỏi (khỉ, vượn, sóc,…) đến các loài ăn thịt (cá sấu, hổ, báo,…), ăn cỏ (ngựa, nai, voi,…), côn trùng và các loài chim.

·         + Ở đới ôn hòa có một số loài như gấu nâu, tuần lộc, cáo bạc,…

·         + Ở đới lạnh là các loài động vật ngủ đông hay di cư theo mùa như gấu trắng, ngỗng trời,...

44.

·         Sự đa dạng của sinh vật trên TRÁI ĐẤT

·         - Thực vật, động vật trên các lục địa RẤT phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.

THỰC VẬT·: + Ở từng đới xuất hiện các kiểu thảm thực vật khác nhau.

·         + Ví dụ: Ở đới nóng córừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van,...

  • + Ở đới ôn hoà có rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt đới

  • +Ở đới lạnh cóthảm thực vật đài nguyên

·         - Động vật

·   ·         + Ở đới nóng động vất rất đa dạng từ các loài (a)   (khỉ, vượn, sóc,…) đến các loài ăn thịt (cá sấu, hổ, báo,…), ăn cỏ (ngựa, nai, voi,…), côn trùng và các loài chim.

·         + Ở đới ôn hòa có một số loài như gấu nâu, tuần lộc, cáo bạc,…

·         + Ở đới lạnh là các loài động vật ngủ đông hay di cư theo mùa như gấu trắng, ngỗng trời,...

45.

·         Sự đa dạng của sinh vật trên TRÁI ĐẤT

·         - Thực vật, động vật trên các lục địa RẤT phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.

THỰC VẬT·: + Ở từng đới xuất hiện các kiểu thảm thực vật khác nhau.

·         + Ví dụ: Ở đới nóng córừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van,...

  • + Ở đới ôn hoà có rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt đới

  • +Ở đới lạnh cóthảm thực vật đài nguyên

·         - Động vật

·   ·         + Ở đới nóng động vất rất đa dạng từ các loài...................... (khỉ, vượn, sóc,…) đến các loài ăn thịt (cá sấu, hổ, báo,…), ăn cỏ (ngựa, nai, voi,…), côn trùng và các loài chim.

·         + Ở đới ôn hòa có một số loài như gấu nâu, tuần lộc, cáo bạc,…

·         + Ở đới lạnh là .......................... hay di cư theo mùa như gấu trắng, ngỗng trời,...

(a)  

46.

·         Sự đa dạng của sinh vật trên TRÁI ĐẤT

·         - Thực vật, động vật trên các lục địa RẤT phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.

THỰC VẬT·: + Ở từng đới xuất hiện các kiểu thảm thực vật khác nhau.

·         + Ví dụ: Ở đới nóng córừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van,...

  • + Ở đới ôn hoà có rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt đới

  • +Ở đới lạnh cóthảm thực vật đài nguyên

·         - Động vật

·   ·         + Ở đới nóng động vất rất đa dạng từ các loài leo trèo giỏi. (khỉ, vượn, sóc,…) đến các loài ăn thịt (cá sấu, hổ, báo,…), ăn cỏ (ngựa, nai, voi,…), côn trùng và các loài chim.

·         + Ở đới ôn hòa có một số loài như gấu nâu, tuần lộc, cáo bạc,…

·         + Ở đới lạnh làcác loài động vật ngủ đông hay (a)   như gấu trắng, ngỗng trời,...

47.

·         Sự đa dạng của sinh vật trên TRÁI ĐẤT

·         - Thực vật, động vật trên các lục địa RẤT phong phú, đa dạng, có sự khác biệt giữa các đới khí hậu.

THỰC VẬT·: + Ở từng đới xuất hiện các kiểu thảm thực vật khác nhau.

·         + Ví dụ: Ở đới nóng córừng mưa nhiệt đới, rừng nhiệt đới gió mùa, xa van,...

  • + Ở đới ôn hoà có rừng lá rộng, rừng lá kim, thảo nguyên, rừng cận nhiệt đới

  • +Ở đới lạnh cóthảm thực vật đài nguyên

·         - Động vật

·   ·         + Ở đới nóng động vất rất đa dạng từ các loài leo trèo giỏi. (khỉ, vượn, sóc,…) đến các loài ăn thịt (cá sấu, hổ, báo,…), ăn cỏ (ngựa, nai, voi,…), côn trùng và các loài chim.

·         + Ở đới ôn hòa có một số loài như .........................,..........................,.........................,…

·         + Ở đới lạnh làcác loài động vật ngủ đông haydi cư theo mùa như gấu trắng, ngỗng trời,...

(a)  

48.

·         Nhiều loài sinh vật đang đứng trước (a)   : báo đốm, tê giác đen, khỉ đột sông Cross, tê giác java, voi, hổ, cá heo, gấu,...

49.

·         Nguyên nhân nhiều loài sinh vật đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng

·         - (a)   bị tàn phá quá mức, diện tích rừng giảm mạnh.

·         - Sự phát triển của đô thị hóa, xây dựng đường sá, thủy điện,…

·         - Ô nhiễm môi trường (nước, đất, không khí,…).

·         - Nạn săn bắn động vật trái phép làm thực phẩm, mục đích thương mại,…

50.

·         Nguyên nhân nhiều loài sinh vật đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng

·         -Môi trường sống bị tàn phá quá mức, diện tích rừng giảm mạnh.

·         - (a)   , xây dựng đường sá, thủy điện,…

·         - Ô nhiễm môi trường (nước, đất, không khí,…).

·         - Nạn săn bắn động vật trái phép làm thực phẩm, mục đích thương mại,…

51.

·         Nguyên nhân nhiều loài sinh vật đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng

·         -Môi trường sống bị tàn phá quá mức, diện tích rừng giảm mạnh.

·         - Sự phát triển của đô thị hóa., xây dựng đường sá, thủy điện,…

·         - (a)   (nước, đất, không khí,…).

·         - Nạn săn bắn động vật trái phép làm thực phẩm, mục đích thương mại,…

52.

·         Nguyên nhân nhiều loài sinh vật đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng

·         -Môi trường sống bị tàn phá quá mức, diện tích rừng giảm mạnh.

·         - Sự phát triển của đô thị hóa., xây dựng đường sá, thủy điện,…

·         - Ô nhiễm môi trường (nước, đất, không khí,…).

·         - (a)   làm thực phẩm, mục đích thương mại,…

53.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - (a)  

·         - Tăng cường trồng và bảo vệ rừng, đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng.

·         - Không sử dụng, phản đối sử dụng các sản phẩm làm từ động vật.

·         - Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

54.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - (a)  

·         - Tăng cường trồng và bảo vệ rừng, đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng.

·         - Không sử dụng, phản đối sử dụng các sản phẩm làm từ động vật.

·         - Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

55.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - Chính phủ đưa thêm nhiều loài vào sách đỏ.

·         - (a)   , đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng.

·         - Không sử dụng, phản đối sử dụng các sản phẩm làm từ động vật.

·         - Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

56.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - Chính phủ đưa thêm nhiều loài vào sách đỏ.

·         -Tăng cường trồng và bảo vệ rừng, đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - (a)   với cộng đồng.

·         - Không sử dụng, phản đối sử dụng các sản phẩm làm từ động vật.

·         - Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

57.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - Chính phủ đưa thêm nhiều loài vào sách đỏ.

·         - Tăng cường trồng và bảo vệ rừng, đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng.

·         - (a)   các sản phẩm làm từ động vật.

·         - Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

58.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - Chính phủ đưa thêm nhiều loài vào sách đỏ.

·         - Tăng cường trồng và bảo vệ rừng, đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng.

·         -Không sử dụng, phản đối sử dụngcác sản phẩm làm từ động vật.

·         - (a)   những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

59.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - Chính phủ (a)   vào sách đỏ.

·         - Tăng cường trồng và bảo vệ rừng, đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng.

·         -Không sử dụng, phản đối sử dụngcác sản phẩm làm từ động vật.

·         -Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

60.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - Chính phủ đưa thêm nhiều loài vào sách đỏ.

·         - Tăng cường (a)   , đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của các động vật với cộng đồng.

·         -Không sử dụng, phản đối sử dụngcác sản phẩm làm từ động vật.

·         -Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…

61.

·       ·         Một số biện pháp để bảo vệ

·         - Chính phủ đưa thêm nhiều loài vào sách đỏ.

·         - Tăng cường trồng và bảo vệ rừng đặc biệt các khu bảo tồn, vườn quốc gia.

·         - Nâng cao nhận thức tầm quan trọng của (a)   với cộng đồng.

·         -Không sử dụng, phản đối sử dụngcác sản phẩm làm từ động vật.

·         -Phê phán, lên án những hành vi bắt giữ, giết mổ động vật hoang dã,…